Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp, chi phí trực tiếp khác và nhà điều hành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200523116-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp, chi phí trực tiếp khác và nhà điều hành |
| Số hiệu KHLCNT | 20200519836 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-12 08:53:00 đến ngày 2020-05-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,164,122,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | *\- Nền đường: | |||
| 1 | Đào thay đất =máy đào bằng máy, Máy đào <= 1.25m3, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 646,7 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy ủi <= 110CV, V/c đất trong pvi <=50m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 66,614 | 1 m3 |
| 3 | Đào khuôn đường = nhân công, Chiều sâu >30 cm, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 3,506 | 1 m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 60,43 | 1 m3 |
| 5 | Đào nền bt cũ bằng máy đào <= 1.25m3 | Chương V của E-HSMT | 27,23 | 1 m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng đất gt+tn) | Chương V của E-HSMT | 590,59 | 1 m3 |
| C | +) Mặt đường bê tông: | |||
| 1 | Bê tông móng đường, Vữa bê tông đá 2x4M250 ( dùng bê tông thương phẩm) | Chương V của E-HSMT | 182,11 | 1 m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 56,91 | 1 m3 |
| 3 | Ni long xanh đỏ lót nền đường | Chương V của E-HSMT | 1.138,16 | 1 m2 |
| D | +) Mặt đường nhựa: | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit; Lượng nhũ tương 0.5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 5.062,72 | 1 m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12.5mm; Chiều dày đã lèn ép=5cm | Chương V của E-HSMT | 3.005,21 | 1 m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12.5mm; Chiều dày đã lèn ép=3cm | Chương V của E-HSMT | 2.057,51 | 1 m2 |
| 4 | Cấp phối bê tông nhựa chặt 12.5mm | Chương V của E-HSMT | 501,361 | Tấn |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 12.5mm; Trạm trộn 80T/h (Hương Thọ vc 60km) | Chương V của E-HSMT | 501,361 | 1 Tấn |
| E | +) Bó vỉa loại 1 | |||
| 1 | Bó vỉa hè thẳng bằng tấm bê tông; đúc sẵn (đã bao gồm lớp vữa đệm) | Chương V của E-HSMT | 631,25 | 1 m |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 34,09 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông sạn ngang M100 | Chương V của E-HSMT | 22,09 | 1 m3 |
| F | +) Bó vỉa loại 3 | |||
| 1 | Bó vỉa hè cong bằng tấm bê tông đúc sẵn (đã bao gồm lớp vữa đệm) | Chương V của E-HSMT | 55,33 | 1 m |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 2,99 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông lót móng; Vữa bê tông sạn ngang M100 | Chương V của E-HSMT | 1,94 | 1 m3 |
| G | +) Bó vỉa lún vỉa hè | |||
| 1 | Bó vỉa hè thẳng bằng tấm bê tông đúc sẵn (đã bao gồm lớp vữa đệm) | Chương V của E-HSMT | 38,7 | 1 m |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 2,32 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông lót móng; Vữa bê tông sạn ngang M100 | Chương V của E-HSMT | 1,35 | 1 m3 |
| H | +) Bó vỉa lượn vỉa hè | |||
| 1 | Bó vỉa hè thẳng bằng tấm bê tông đúc sẵn (đã bao gồm lớp vữa đệm) | Chương V của E-HSMT | 14,4 | 1 m |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,63 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông lót móng; Vữa bê tông sạn ngang M100 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 1 m3 |
| I | +) đá xe lăn | |||
| 1 | Lắp bó vỉa tàn tật bằng thủ công, Pck<=250 Kg | Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 7,92 | 1 m3 |
| 3 | Vữa lót; Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 54 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông lót móng; Vữa bê tông sạn ngang M100 | Chương V của E-HSMT | 7,02 | 1 m3 |
| J | +) rãnh vỉa L=0.9m | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; tấm đan vữa đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 15,13 | 1 m3 |
| 2 | Bó vỉa hè thẳng bằng tấm bê tông đúc sẵn L=0.9m (đã bao gồm lớp vữa đệm) | Chương V của E-HSMT | 720,35 | 1 m |
| K | +) rãnh vỉa L=0.4m | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 1,16 | 1 m3 |
| 2 | Bó vỉa hè thẳng bằng tấm bê tông đúc sẵn L=0.4m (đã bao gồm lớp vữa đệm) | Chương V của E-HSMT | 55,33 | 1 m |
| L | *\- Lát gạch vỉa hè: | |||
| 1 | Ni long xanh đỏ lót nền | Chương V của E-HSMT | 2.044,69 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông lót móng; Vữa bê tông sạn ngang M100 | Chương V của E-HSMT | 204,47 | 1 m3 |
| 3 | Lát gạch vỉa hè (bảo gồm vữa lót); Gạch Terrazzo, kích thước 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 2.044,69 | 1 m2 |
| M | *\- Ô trồng cây | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông sạn ngang M100 | Chương V của E-HSMT | 5,81 | 1 m3 |
| 2 | Xây móng đá chẻ (10x20x30); Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 5,81 | 1 m3 |
| 3 | Trồng cây Lim Xẹt cao hơn 3m; Đk d=10-12cm | Chương V của E-HSMT | 66 | 1 cây |
| 4 | Bảo dưỡng cây sau khi trồng | Chương V của E-HSMT | 66 | 1 cây |
| 5 | Đổ đất màu trồng cây dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 13,2 | 1 m3 |
| N | *\- An toàn giao thông: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang; Chiều dày lớp sơn 2mm màu trắng | Chương V của E-HSMT | 50,4 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang; Chiều dày lớp sơn 3mm màu vàng | Chương V của E-HSMT | 15 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang; Chiều dày lớp sơn 2mm màu vàng | Chương V của E-HSMT | 19,18 | m2 |
| O | *\- Thoát nước: Cống | |||
| 1 | Đào cống = máy đào <= 1.25m3; Chiều rộng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1.398,89 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống = đầm cóc; Độ chặt yc K=0.95(td đất đào) | Chương V của E-HSMT | 1.099,36 | 1 m3 |
| 3 | Làm lớp đệm móng bằng sạn ngang | Chương V của E-HSMT | 35,87 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng cống; Vữa bê tông sạn ngang M150 | Chương V của E-HSMT | 111,62 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt ống BT dài 2.5m bằng cần trục; Đkính ống d=600mm không chịu lực | Chương V của E-HSMT | 246 | 1m |
| 6 | Lắp đặt ống BT dài 2.5m bằng cần trục; Đkính ống d=600mm chịu lực | Chương V của E-HSMT | 181,9 | 1m |
| 7 | Nối ống bê tông bằng PP xảm; Đkính ống 600mm | Chương V của E-HSMT | 149 | 1 mn |
| P | +) Hố ga+ họng thu: | |||
| 1 | Đào móng hố ga=máy đào <=1.25m3; Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 440,45 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng hố ga = đầm cóc; Độ chặt yc K=0.95(td đất đào) | Chương V của E-HSMT | 342,86 | 1 m3 |
| 3 | Đắp cát họng thu bằng máy đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 6,87 | 1 m3 |
| 4 | Làm lớp đệm móng bằng sạn ngang | Chương V của E-HSMT | 8,65 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga; Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 56,69 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông giằng hố ga; Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 5,17 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông họng thu nước; Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 8,58 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, ghi chắn rác M250 | Chương V của E-HSMT | 4,76 | 1 m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa BV2 vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 1,49 | 1 m3 |
| 10 | Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9m | Chương V của E-HSMT | 29,7 | 1 m |
| 11 | Cốt thép BV2; Đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,009 | 1 tấn |
| 12 | Cốt thép BV2; Đường kính cốt thép <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 1 tấn |
| 13 | Cốt thép đan, Đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,517 | 1 tấn |
| 14 | Cốt thép đan, Đường kính cốt thép <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,181 | 1 tấn |
| 15 | SX thép giằng đan +miệng hố ga; Khối lượng một cấu kiện <=50kg | Chương V của E-HSMT | 4,831 | 1 tấn |
| 16 | Lắp dựng thép giằng miệng hố ga, Khối lượng một cấu kiện <=50 kg | Chương V của E-HSMT | 4,831 | Tấn |
| 17 | Gia công c.thép giằng hố ga; Đ/kính cốt thép d<= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,402 | Tấn |
| 18 | Lắp đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck=150 kg | Chương V của E-HSMT | 66 | Cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC; Đkính ống 250mm dày 6.2mm | Chương V của E-HSMT | 69,1 | 1 m |
| Q | +) Mương B=500 | |||
| 1 | Đào mương = máy đào <= 1.25m3; Chiều rộng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 194,05 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất = đầm cóc; Độ chặt yc K=0.95(td đất đào) | Chương V của E-HSMT | 111,12 | 1 m3 |
| 3 | Làm lớp đệm móng bằng sạn ngang | Chương V của E-HSMT | 8,62 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông mương; Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 35,29 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông giằng mương; Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 4,57 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan M250 | Chương V của E-HSMT | 4,28 | 1 m3 |
| 7 | Cốt thép đan, Đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,578 | 1 tấn |
| 8 | Gia công c.thép giằng mương; Đ/kính cốt thép d<= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,235 | Tấn |
| 9 | Lắp đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=150 kg | Chương V của E-HSMT | 71 | Cái |
| 10 | Bê tông đan giằng mương loại 2; Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,68 | 1 m3 |
| 11 | Gia công c.thép giằng mương loại 2; Đ/kính cốt thép d<= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,056 | Tấn |
| 12 | Gia công c.thép giằng mương loại 2; Đ/kính cốt thép d> 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,325 | Tấn |
| R | +) Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 17,28 | m3 |
| 2 | Đào đất hào cáp bằng máy đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 97,56 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 10,32 | m3 |
| 4 | Đắp đất mương cáp bằng đầm cóc K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 51,43 | m3 |
| 5 | Lấp cát rãnh cáp | Chương V của E-HSMT | 45,41 | m3 |
| 6 | Lát gạch rãnh cáp | Chương V của E-HSMT | 3.422 | viên |
| 7 | Đổ bê tông móng cột M100 (R<250cm) | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng cột M150 (R<250cm) | Chương V của E-HSMT | 6,14 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 39,36 | m2 |
| 10 | Cột thép cao 8m D78/165 dày 4,0 mm + cần đơn cao 2m, vươn 1,5m | Chương V của E-HSMT | 12 | Cột |
| 11 | Bộ đèn OLE DURA ST120, 120W, 4000K | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 12 | Khung móng cột đèn | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 13 | Cáp ngầm CXV/DSTA (3x16+1x10) mm2 | Chương V của E-HSMT | 444,22 | m |
| 14 | Dây lên đèn CVV(2x2,5) mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | Mét |
| 15 | Rải dây tiếp địa liên hoàn M10 | Chương V của E-HSMT | 444,22 | m |
| 16 | Đánh số thứ tự cột đèn | Chương V của E-HSMT | 12 | Cột |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện RC1 | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện RC4 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Làm đầu cáp khô | Chương V của E-HSMT | 24 | đầu |
| 20 | Luồn cáp cửa cột | Chương V của E-HSMT | 24 | đầu |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột, cần đơn | Chương V của E-HSMT | 12 | bảng |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/65 | Chương V của E-HSMT | 412 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi