Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200519501-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP Đầu tư xây dựng CIVICO
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200504465
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-11 15:10:00 đến ngày 2020-05-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,155,579,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II ) 20% thủ công) Mô tả kỷ thuật theo chương V 77,1747 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% bằng máy) Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,087 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỷ thuật theo chương V 24,822 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,9041 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,7724 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,5827 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,8024 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V 104,9291 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp chân móng phía ngoài) Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,7571 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,2713 100m3
11 Đào, vét hữu cơ, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (85% bằng máy) Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,5721 100m3
12 Đào đất hữu cơ băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I (15% thủ công) Mô tả kỷ thuật theo chương V 45,39 m3
13 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỷ thuật theo chương V 8,4728 100m3
14 Mua đất tại mỏ Nghi Lộc, thuế phí tài nguyên Mô tả kỷ thuật theo chương V 932,008 m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỷ thuật theo chương V 93,2008 10m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 6km Mô tả kỷ thuật theo chương V 93,2008 10m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 12km Mô tả kỷ thuật theo chương V 93,2008 10m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,026 100m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 89,3626 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,5493 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,8323 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,2017 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,8593 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V 13,042 m3
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,7569 100m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỷ thuật theo chương V 24,7871 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 8,5518 m3
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,9322 m3
B BỂ TỰ HOẠI:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (20% thủ công) Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,696 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,1478 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,232 m3
4 Ván khuôn đáy bể Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0476 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,204 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0686 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,9178 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,902 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 (lần 1) Mô tả kỷ thuật theo chương V 47,7216 m2
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 (lần 2) Mô tả kỷ thuật theo chương V 47,7216 m2
11 Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỷ thuật theo chương V 8,0204 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỷ thuật theo chương V 25,9616 m2
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0616 100m3
14 Vận chuyển đất đến bãi thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,2799 100m3
15 Cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,1823 tấn
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,3104 m3
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 cái
18 Cút sành D100 thoát nước ra ngoài Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
C PHẦN THÂN:
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,976 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,581 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,7863 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,4267 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V 11,9592 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,6809 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,8285 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,2054 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,9118 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V 42,7461 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,8523 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,7871 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V 58,2276 m3
D CẦU THANG:
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,2942 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,3944 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,135 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,525 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (30% gạch đặc) Mô tả kỷ thuật theo chương V 39,7961 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 (70% gạch lỗ) Mô tả kỷ thuật theo chương V 92,8568 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 8,0199 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,2944 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 12,551 m3
10 Đắp trụ cột vòm trong phòng Mô tả kỷ thuật theo chương V 48,72 md
E LANH TÔ, LAN CAN, LAM:
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,9712 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,2221 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,8495 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V 8,011 m3
5 Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm 100x50x2.5mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,4769 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,4769 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 141 m2
8 Lợp mái tôn màu Olympic, dày 0,40mm (hoặc tương đương) Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,0704 100m2
9 Lợp mái tôn úp nóc dày 0,47mm, khổ rộng 0,6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 76,21 md
10 Ke chống bão (5 cái/m2) Mô tả kỷ thuật theo chương V 2.350 cái
F PHẦN HOÀN THIỆN:
1 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 355,7685 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 515,6681 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 682,3975 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 251,5657 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 363,1157 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 485,23 m2
7 Láng nền sàn sê nô có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỷ thuật theo chương V 51,8522 m2
8 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Mô tả kỷ thuật theo chương V 464,834 m
9 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Mô tả kỷ thuật theo chương V 95,18 m
10 Đắp chi tiết nổi lan can Mô tả kỷ thuật theo chương V 32 Cái
11 Đắp vữa xi măng mác 75 hình cánh hoa Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
12 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 1.198,0656 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỷ thuật theo chương V 1.099,9114 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 1.530,7432 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 767,2338 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 406,1354 m2
17 Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 34,925 m2
18 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 56,6102 m2
19 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,22 m2
20 Gia công khung INOX bàn rửa Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 bộ
21 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Mô tả kỷ thuật theo chương V 190,36 m
22 Vách ngăn bằng tấm compac (đơn giá bao gồm cả phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,88 m2
23 Trụ lan can tay vịn cầu thang gỗ dỗi Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
24 Tay vịn lan can cầu thang của người lớn D60 (cả lắp dựng) Mô tả kỷ thuật theo chương V 11,75 md
25 Tay vịn lan can cầu thang của trẻ em D40 (cả lắp dựng) Mô tả kỷ thuật theo chương V 11,75 m2
26 SXLD INOX 304 hộp 25x25 kết hợp hộp 30x30mm; lan can cầu thang Mô tả kỷ thuật theo chương V 172,809 kg
27 SXLD thép hộp mạ kẽm 20*40mm, Lan can hành lang tầng 1,2(đã sơn) Mô tả kỷ thuật theo chương V 16,725 m2
28 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,4156 100m
29 Lắp đặt chân lan bằng ống thép mã kẽm, đường kính 40mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,048 100m
30 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả kỷ thuật theo chương V 13,6 m2
31 Vách kính nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đương Mô tả kỷ thuật theo chương V 8,4 m2
32 Vách kính kết hợp cửa mở hất nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đương Mô tả kỷ thuật theo chương V 8,964 m2
33 Cửa đi 2 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đương Mô tả kỷ thuật theo chương V 33,6 m2
34 Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đương Mô tả kỷ thuật theo chương V 17,01 m2
35 Cửa sổ 2 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đương Mô tả kỷ thuật theo chương V 38,4 m2
36 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đương Mô tả kỷ thuật theo chương V 9,6 m2
37 Cửa sổ 1 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đương Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,2 0.0
38 SX hoa sắt cửa sổ 14x14 (đã sơn 3 nước và lắp dựng) Mô tả kỷ thuật theo chương V 54,08 m2
39 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (thi công 5 tháng,) Mô tả kỷ thuật theo chương V 8,4744 100m2
G PHẦN ĐIỆN:
1 Lắp đặt tủ điện kim loại 400x600x180 mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 hộp
2 Lắp đặt tủ điện phòng 1-3 modul có nắp che Mô tả kỷ thuật theo chương V 7 hộp
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỷ thuật theo chương V 16 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 16Ampe Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe Mô tả kỷ thuật theo chương V 14 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 60Ampe Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 120Ampe Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
10 Bộ đèn LED Mica ĐQ LEDMF02 36765 (1,2m 36W daylight, nguồn tích hợp) Mô tả kỷ thuật theo chương V 44 bộ
11 Bộ đèn LED ốp trần ĐQ LEDCL18 15765 (15W daylight D270) Mô tả kỷ thuật theo chương V 23 bộ
12 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỷ thuật theo chương V 28 cái
13 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 cái
14 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỷ thuật theo chương V 12 cái
16 Công tắc đảo chiều cầu thang Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỷ thuật theo chương V 63 cái
18 Lắp đặt đế âm Mô tả kỷ thuật theo chương V 74 hộp
19 Hộp phân dây, kích thước <=40x50mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 15 hộp
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 805 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 330 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 245 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 195 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 150 m
26 Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D21 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1.735 m
H CHỐNG SÉT:
1 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 cái
2 Quả hồ lô định vị kim thu sét Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 cái
3 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cọc
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 102 m
5 Thép chân bật liên kết Mô tả kỷ thuật theo chương V 20 cái
6 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 13,2 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,132 100m3
8 Chi phí kiểm tra điện trở Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 ca
I PHẦN CẤP NƯỚC:
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bể
2 Máy bơn nước Hàn Quốc Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt máy bơm nước các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 1 máy
4 Van phao tự động Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 bộ
7 Lắp đặt lavabo Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 bộ
8 Lắp đặt gương soi Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
9 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 bộ
10 Lắp đặt giá treo Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỷ thuật theo chương V 13 cái
12 Lắp đặt vòi xịt mỏ cò Mô tả kỷ thuật theo chương V 13 bộ
13 Lắp đặt phễu thu nước sàn ĐK 76mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 9 cái
14 Lắp đặt tiểu treo nam Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
15 Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) Mô tả kỷ thuật theo chương V 9 bộ
16 Lắp đặt chậu xí bệt (trẻn em) Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 bộ
17 Lắp đặt van khóa đường kính van 32mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 16 cái
18 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt van một chiều, đường kính van 32mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 20 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 45 m
22 Lắp đặt cầu dao điện Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
23 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20, nối bằng p/p hàn, ĐK 21mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,1 100m
25 Nối thẳng d25 - Hàn nhiệt PPR-PN21 Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
26 Nối cút nhựa ren trong PPR-PN20, ĐK 25mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,35 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,55 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,25 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,15 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,11 100m
32 Nối thẳng bằng PVC-PN10, DK21 Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 cái
33 Nối thẳng bằng PVC-PN10, DK32 Mô tả kỷ thuật theo chương V 12 cái
34 Nối thẳng bằng PVC-PN10, DK42 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
35 Nối thẳng bằng PVC-PN10, DK50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
36 Nối ren ngoài PPR-PN10, DK32 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
37 Nối ren ngoài PPR-PN10, DK50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 28 cái
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 12 cái
40 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
42 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt Tê trơn PPR-PN10, D21x27 Mô tả kỷ thuật theo chương V 17 cái
44 Lắp đặt Tê trơn PPR-PN10, D27x32 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt Tê trơn PPR-PN10, D32x32 Mô tả kỷ thuật theo chương V 15 cái
46 Lắp đặt Tê trơn PPR-PN10, D50x50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt Tê trơn PPR-PN10, D27x27 Mô tả kỷ thuật theo chương V 25 cái
48 Nối Tê ren đồng PPR-PN10, D25x25 Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 cái
49 Nối Côn thu PPR-PN10, D27x32 Mô tả kỷ thuật theo chương V 20 cái
50 Nối Côn thu PPR-PN10, D32x40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
51 Nối Côn thu PPR-PN10, D42x50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
J Thoát nước vệ sinh:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,445 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,35 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,4 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 27 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 25 cái
9 Lắp đặt Tê trơn PPR-PN10, D42x42 Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt Tê trơn PPR-PN10, D42x76 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt Tê trơn PPR-PN10, D76x76 Mô tả kỷ thuật theo chương V 9 cái
12 Lắp đặt Tê trơn PPR-PN10, D90x90 Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
13 Lắp đặt Tê trơn PPR-PN10, D110x110 Mô tả kỷ thuật theo chương V 25 cái
14 Nối Côn thu PPR-PN10, D42x76 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
15 Nối Côn thu PPR-PN10, D42x90 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
16 Nối Côn thu PPR-PN10, D76x90 Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
K Thoát nước mái:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,885 100m
2 Nối thẳng, PVC-PN10, DK76 Mô tả kỷ thuật theo chương V 12 cái
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 12 cái
4 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 22 cái
5 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỷ thuật theo chương V 11 cái
6 Đai nẹp ống bằng Inoc D90 Mô tả kỷ thuật theo chương V 55 cái
L PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY:
1 Bình chữa cháy ABC MFZL8 đựng trọng hộp Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 bình
2 Tiêu lệnh + Bảng nội quy PCCC Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 bảng
3 Hộp đừng binh chữa cháy có khóa 500x600x180 Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->