Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200519501-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP Đầu tư xây dựng CIVICO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200504465 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-11 15:10:00 đến ngày 2020-05-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,155,579,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II ) 20% thủ công) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 77,1747 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% bằng máy) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,087 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24,822 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,9041 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,7724 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,5827 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,8024 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 104,9291 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp chân móng phía ngoài) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,7571 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,2713 | 100m3 |
| 11 | Đào, vét hữu cơ, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (85% bằng máy) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,5721 | 100m3 |
| 12 | Đào đất hữu cơ băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I (15% thủ công) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 45,39 | m3 |
| 13 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,4728 | 100m3 |
| 14 | Mua đất tại mỏ Nghi Lộc, thuế phí tài nguyên | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 932,008 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 93,2008 | 10m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 6km | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 93,2008 | 10m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 12km | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 93,2008 | 10m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,026 | 100m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 89,3626 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,5493 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,8323 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2017 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,8593 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,042 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,7569 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24,7871 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,5518 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,9322 | m3 |
| B | BỂ TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (20% thủ công) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,696 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1478 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,232 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0476 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0686 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,9178 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,902 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 (lần 1) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 47,7216 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 (lần 2) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 47,7216 | m2 |
| 11 | Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,0204 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25,9616 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0616 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đến bãi thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2799 | 100m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1823 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,3104 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Cút sành D100 thoát nước ra ngoài | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| C | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,976 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,581 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,7863 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,4267 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,9592 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,6809 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,8285 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,2054 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,9118 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 42,7461 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,8523 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,7871 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 58,2276 | m3 |
| D | CẦU THANG: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2942 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3944 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,525 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (30% gạch đặc) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 39,7961 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 (70% gạch lỗ) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 92,8568 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,0199 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,2944 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,551 | m3 |
| 10 | Đắp trụ cột vòm trong phòng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 48,72 | md |
| E | LANH TÔ, LAN CAN, LAM: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,9712 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2221 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,8495 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,011 | m3 |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm 100x50x2.5mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,4769 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,4769 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 141 | m2 |
| 8 | Lợp mái tôn màu Olympic, dày 0,40mm (hoặc tương đương) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,0704 | 100m2 |
| 9 | Lợp mái tôn úp nóc dày 0,47mm, khổ rộng 0,6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 76,21 | md |
| 10 | Ke chống bão (5 cái/m2) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2.350 | cái |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 355,7685 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 515,6681 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 682,3975 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 251,5657 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 363,1157 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 485,23 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn sê nô có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 51,8522 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 464,834 | m |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 95,18 | m |
| 10 | Đắp chi tiết nổi lan can | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 11 | Đắp vữa xi măng mác 75 hình cánh hoa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.198,0656 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.099,9114 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.530,7432 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 767,2338 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 406,1354 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 34,925 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 56,6102 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,22 | m2 |
| 20 | Gia công khung INOX bàn rửa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 190,36 | m |
| 22 | Vách ngăn bằng tấm compac (đơn giá bao gồm cả phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 23 | Trụ lan can tay vịn cầu thang gỗ dỗi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Tay vịn lan can cầu thang của người lớn D60 (cả lắp dựng) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,75 | md |
| 25 | Tay vịn lan can cầu thang của trẻ em D40 (cả lắp dựng) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,75 | m2 |
| 26 | SXLD INOX 304 hộp 25x25 kết hợp hộp 30x30mm; lan can cầu thang | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 172,809 | kg |
| 27 | SXLD thép hộp mạ kẽm 20*40mm, Lan can hành lang tầng 1,2(đã sơn) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,725 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4156 | 100m |
| 29 | Lắp đặt chân lan bằng ống thép mã kẽm, đường kính 40mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,048 | 100m |
| 30 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,6 | m2 |
| 31 | Vách kính nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đương | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 32 | Vách kính kết hợp cửa mở hất nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đương | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,964 | m2 |
| 33 | Cửa đi 2 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đương | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 34 | Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đương | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,01 | m2 |
| 35 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đương | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 36 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đương | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 37 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đương | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,2 | 0.0 |
| 38 | SX hoa sắt cửa sổ 14x14 (đã sơn 3 nước và lắp dựng) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 54,08 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (thi công 5 tháng,) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,4744 | 100m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kim loại 400x600x180 mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phòng 1-3 modul có nắp che | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 16Ampe | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 60Ampe | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 120Ampe | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Bộ đèn LED Mica ĐQ LEDMF02 36765 (1,2m 36W daylight, nguồn tích hợp) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 11 | Bộ đèn LED ốp trần ĐQ LEDCL18 15765 (15W daylight D270) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Công tắc đảo chiều cầu thang | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 18 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 74 | hộp |
| 19 | Hộp phân dây, kích thước <=40x50mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 805 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 330 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 245 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 195 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 150 | m |
| 26 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D21 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.735 | m |
| H | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Quả hồ lô định vị kim thu sét | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 102 | m |
| 5 | Thép chân bật liên kết | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,132 | 100m3 |
| 8 | Chi phí kiểm tra điện trở | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | ca |
| I | PHẦN CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Máy bơn nước Hàn Quốc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 4 | Van phao tự động | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi xịt mỏ cò | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 13 | Lắp đặt phễu thu nước sàn ĐK 76mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt tiểu treo nam | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt (trẻn em) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt van khóa đường kính van 32mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 32mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 45 | m |
| 22 | Lắp đặt cầu dao điện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20, nối bằng p/p hàn, ĐK 21mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 25 | Nối thẳng d25 - Hàn nhiệt PPR-PN21 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Nối cút nhựa ren trong PPR-PN20, ĐK 25mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 32 | Nối thẳng bằng PVC-PN10, DK21 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Nối thẳng bằng PVC-PN10, DK32 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Nối thẳng bằng PVC-PN10, DK42 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Nối thẳng bằng PVC-PN10, DK50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Nối ren ngoài PPR-PN10, DK32 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Nối ren ngoài PPR-PN10, DK50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê trơn PPR-PN10, D21x27 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê trơn PPR-PN10, D27x32 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê trơn PPR-PN10, D32x32 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê trơn PPR-PN10, D50x50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê trơn PPR-PN10, D27x27 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 48 | Nối Tê ren đồng PPR-PN10, D25x25 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Nối Côn thu PPR-PN10, D27x32 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 50 | Nối Côn thu PPR-PN10, D32x40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 51 | Nối Côn thu PPR-PN10, D42x50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| J | Thoát nước vệ sinh: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,445 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê trơn PPR-PN10, D42x42 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê trơn PPR-PN10, D42x76 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê trơn PPR-PN10, D76x76 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê trơn PPR-PN10, D90x90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê trơn PPR-PN10, D110x110 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 14 | Nối Côn thu PPR-PN10, D42x76 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Nối Côn thu PPR-PN10, D42x90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Nối Côn thu PPR-PN10, D76x90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| K | Thoát nước mái: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,885 | 100m |
| 2 | Nối thẳng, PVC-PN10, DK76 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 6 | Đai nẹp ống bằng Inoc D90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 55 | cái |
| L | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Bình chữa cháy ABC MFZL8 đựng trọng hộp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 2 | Tiêu lệnh + Bảng nội quy PCCC | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 3 | Hộp đừng binh chữa cháy có khóa 500x600x180 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi