Gói thầu: Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang swap, vu hồi, kiên cố tại tỉnh Bình Phước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200523344-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viettel Bình Phước Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang swap, vu hồi, kiên cố tại tỉnh Bình Phước |
| Số hiệu KHLCNT | 20200401221 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-12 10:28:00 đến ngày 2020-05-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,557,181,660 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG TUYẾN CÁP QUANG TỪ TRẠM BPC0063, XÃ LỘC HƯNG, HUYỆN LỘC NINH ĐẾN TRẠM BPC0029, XÃ LỘC HƯNG, HUYỆN LỘC NINH, TỈNH BÌNH PHƯỚC | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 8,92 | km |
| 3 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 2 | bộ |
| 4 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 2 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 189 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 160 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 29 | bộ |
| 8 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 28 | cái |
| 9 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 32 | cái |
| 10 | Dây đai inox | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 453,6 | m |
| 11 | Khóa đai inox | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 378 | cái |
| 12 | Treo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0 | 0.0 |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 3,72 | km cáp |
| 14 | Trồng cột và bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0 | 0.0 |
| 15 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 1,116 | tấn |
| 16 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 1,116 | tấn |
| 17 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 57 | cột |
| 18 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 57 | cột |
| 19 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 57 | 1 block |
| 20 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 57 | 1 block |
| 21 | Đào hố cáp, rãnh cáp, đất cấp II , rộng <=3m sâu <=2m (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 36,48 | m3 |
| 22 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 23,7234 | m3 |
| 23 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 57 | cột |
| 24 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 31,35 | tấn |
| 25 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 200m | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 31,35 | tấn |
| 26 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 4,56 | m3 |
| 27 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200 m | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 4,56 | m3 |
| 28 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 2,4932 | tấn |
| 29 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m | 2,4932 | tấn | |
| 30 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 8,55 | m3 |
| 31 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200 m | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 8,55 | m3 |
| 32 | Treo cáp trên cột điện lực | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0 | 0.0 |
| 33 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 189 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 160 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 29 | bộ |
| 36 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 5,2 | km cáp |
| 37 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 2 | bộ MS |
| 38 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 2 | bộ ODF |
| 39 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 1,56 | tấn |
| 40 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 1,56 | tấn |
| 41 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0,502 | tấn |
| 42 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0,502 | tấn |
| 43 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0 | 0.0 |
| 44 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 3,178 | tấn |
| 45 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 3,178 | tấn |
| 46 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 3,178 | tấn |
| 47 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 31,35 | tấn |
| 48 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 31,35 | tấn |
| B | XÂY DỰNG TUYẾN CÁP QUANG TỪ TRẠM BPC0049, XÃ LỘC HIỆP, HUYỆN LỘC NINH ĐẾN MX(BPC0030_BPC0256_005), XÃ TÂN THÀNH, HUYỆN BÙ ĐỐP, TỈNH BÌNH PHƯỚC | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 7,41 | km |
| 3 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 3 | bộ |
| 4 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 1 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 159 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 130 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 29 | bộ |
| 8 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 21 | cái |
| 9 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 27 | cái |
| 10 | Dây đai inox | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 381,6 | m |
| 11 | Khóa đai inox | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 318 | cái |
| 12 | Treo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0 | 0.0 |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 2,45 | km cáp |
| 14 | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0 | 0.0 |
| 15 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0,735 | tấn |
| 16 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0,735 | tấn |
| 17 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 40 | cột |
| 18 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 40 | cột |
| 19 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 40 | 1 block |
| 20 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 40 | 1 block |
| 21 | Đào hố cáp, rãnh cáp, đất cấp II , rộng <=3m sâu <=2m (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 25,6 | m3 |
| 22 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 16,648 | m3 |
| 23 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 40 | cột |
| 24 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 22 | tấn |
| 25 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 200m | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 22 | tấn |
| 26 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 3,2 | m3 |
| 27 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200 m | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 3,2 | m3 |
| 28 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 1,7496 | tấn |
| 29 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 1,7496 | tấn |
| 30 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 6 | m3 |
| 31 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200 m | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 6 | m3 |
| 32 | Treo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0 | 0.0 |
| 33 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 159 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 130 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 29 | bộ |
| 36 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 4,96 | km cáp |
| 37 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 3 | bộ MS |
| 38 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 1 | bộ ODF |
| 39 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 1,488 | tấn |
| 40 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 1,488 | tấn |
| 41 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0,424 | tấn |
| 42 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0,424 | tấn |
| 43 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0 | 0.0 |
| 44 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 2,647 | tấn |
| 45 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 2,647 | tấn |
| 46 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 2,647 | tấn |
| 47 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 22 | tấn |
| 48 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 22 | tấn |
| C | XÂY DỰNG TUYẾN CÁP QUANG TỪ TRẠM BPC0516, XÃ LỘC HƯNG, HUYỆN LỘC NINH ĐẾN TRẠM BPC0250, XÃ LỘC HƯNG, HUYỆN LỘC NINH, TỈNH BÌNH PHƯỚC | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 4,56 | km |
| 3 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 1 | bộ |
| 4 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 2 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 93 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 69 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 24 | bộ |
| 8 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 11 | cái |
| 9 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 16 | cái |
| 10 | Dây đai inox | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 223,2 | m |
| 11 | Khóa đai inox | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 186 | cái |
| 12 | Treo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0 | 0.0 |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 1,6 | km cáp |
| 14 | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0 | 0.0 |
| 15 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0,48 | tấn |
| 16 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0,48 | tấn |
| 17 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 27 | cột |
| 18 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 27 | cột |
| 19 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 27 | 1 block |
| 20 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 27 | 1 block |
| 21 | Đào hố cáp, rãnh cáp, đất cấp II , rộng <=3m sâu <=2m (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 17,28 | m3 |
| 22 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 11,2374 | m3 |
| 23 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 27 | cột |
| 24 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 14,85 | tấn |
| 25 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 200m | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 14,85 | tấn |
| 26 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 2,16 | m3 |
| 27 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200 m | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 2,16 | m3 |
| 28 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 1,181 | tấn |
| 29 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 1,181 | tấn |
| 30 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 4,05 | m3 |
| 31 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200 m | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 4,05 | m3 |
| 32 | Treo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0 | 0.0 |
| 33 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 93 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 69 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 24 | bộ |
| 36 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 2,96 | km cáp |
| 37 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 1 | bộ MS |
| 38 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 2 | bộ ODF |
| 39 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0,888 | tấn |
| 40 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0,888 | tấn |
| 41 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0,2577 | tấn |
| 42 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0,2577 | tấn |
| 43 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0 | 0.0 |
| 44 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 1,6257 | tấn |
| 45 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 1,6257 | tấn |
| 46 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 1,6257 | tấn |
| 47 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 14,85 | tấn |
| 48 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 14,85 | tấn |
| D | XÂY DỰNG TUYẾN CÁP QUANG TỪ TRẠM BPC0006, PHƯỜNG PHÚ ĐỨC, THỊ XÃ BÌNH LONG ĐẾN MX(BPCEV03), PHƯỜNG PHÚ ĐỨC, THỊ XÃ BÌNH LONG, TỈNH BÌNH PHƯỚC | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 4,86 | km |
| 3 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 1 | bộ |
| 4 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 1 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 97 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 77 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 20 | bộ |
| 8 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 17 | cái |
| 9 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 17 | cái |
| 10 | Dây đai inox | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 232,8 | m |
| 11 | Khóa đai inox | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 194 | cái |
| 12 | Treo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0 | 0.0 |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 1,31 | km cáp |
| 14 | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0 | 0.0 |
| 15 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0,393 | tấn |
| 16 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0,393 | tấn |
| 17 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 22 | cột |
| 18 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 22 | cột |
| 19 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 22 | 1 block |
| 20 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 22 | 1 block |
| 21 | Đào hố cáp, rãnh cáp, đất cấp II , rộng <=3m sâu <=2m (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 14,08 | m3 |
| 22 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 9,1564 | m3 |
| 23 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 22 | cột |
| 24 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 12,1 | tấn |
| 25 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 200m | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 12,1 | tấn |
| 26 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 1,76 | m3 |
| 27 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200 m | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 1,76 | m3 |
| 28 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0,9623 | tấn |
| 29 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0,9623 | tấn |
| 30 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 3,3 | m3 |
| 31 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200 m | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 3,3 | m3 |
| 32 | Hạng mục: Treo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0 | 0.0 |
| 33 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 97 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 77 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 20 | bộ |
| 36 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 2,72 | km cáp |
| 37 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m (Trên cột chỉnh trang) | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0,83 | km cáp |
| 38 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 1 | bộ MS |
| 39 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 1 | bộ ODF |
| 40 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 1,065 | tấn |
| 41 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 1,065 | tấn |
| 42 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0,262 | tấn |
| 43 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0,262 | tấn |
| 44 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0 | 0.0 |
| 45 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 1,72 | tấn |
| 46 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 1,72 | tấn |
| 47 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 1,72 | tấn |
| 48 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 12,1 | tấn |
| 49 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 12,1 | tấn |
| E | XÂY DỰNG TUYẾN CÁP QUANG TỪ TRẠM BPC0345, PHƯỜNG TÂN ĐỒNG, TP. ĐỒNG XOÀI ĐẾN MX(BPC0015_BPC3993_015), XÃ PHÚ RIỀNG, HUYỆN BÙ GIA MẬP, TỈNH BÌNH | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 17,41 | km |
| 3 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 6 | bộ |
| 4 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 1 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 306 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 239 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 67 | bộ |
| 8 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 40 | cái |
| 9 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 69 | cái |
| 10 | Dây đai inox | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 734,4 | m |
| 11 | Khóa đai inox | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 612 | cái |
| 12 | Treo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0 | 0.0 |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 9,85 | km cáp |
| 14 | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0 | 0.0 |
| 15 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 2,955 | tấn |
| 16 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 2,955 | tấn |
| 17 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 131 | cột |
| 18 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 131 | cột |
| 19 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 131 | 1 block |
| 20 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 131 | 1 block |
| 21 | Đào hố cáp, rãnh cáp, đất cấp II , rộng <=3m sâu <=2m (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 83,84 | m3 |
| 22 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 54,5222 | m3 |
| 23 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 131 | cột |
| 24 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 72,05 | tấn |
| 25 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 200m | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 72,05 | tấn |
| 26 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 10,48 | m3 |
| 27 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200 m | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 10,48 | m3 |
| 28 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 5,7299 | tấn |
| 29 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 5,7299 | tấn |
| 30 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 19,65 | m3 |
| 31 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200 m | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 19,65 | m3 |
| 32 | Treo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0 | 0.0 |
| 33 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 306 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 239 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 67 | bộ |
| 36 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 5,67 | km cáp |
| 37 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m (Trên cột chỉnh trang) | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 1,89 | km cáp |
| 38 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 6 | bộ MS |
| 39 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 1 | bộ ODF |
| 40 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 2,268 | tấn |
| 41 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 2,268 | tấn |
| 42 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0,825 | tấn |
| 43 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0,825 | tấn |
| 44 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0 | 0.0 |
| 45 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 6,048 | tấn |
| 46 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 6,048 | tấn |
| 47 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 6,048 | tấn |
| 48 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 72,05 | tấn |
| 49 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 72,05 | tấn |
| F | XÂY DỰNG TUYẾN CÁP QUANG TỪ TRẠM BPC3993, XÃ BÙ NHO, HUYỆN BÙ GIA MẬP ĐẾN MX(BPC0014_BPC0015_001), XÃ BÙ NHO, HUYỆN BÙ GIA MẬP, TỈNH BÌNH PHƯỚC | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 1,73 | km |
| 3 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 1 | bộ |
| 4 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 1 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 40 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 22 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 18 | bộ |
| 8 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 6 | cái |
| 9 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 6 | cái |
| 10 | Dây đai inox | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 96 | m |
| 11 | Khóa đai inox | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 80 | cái |
| 12 | Treo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0 | 0.0 |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0,77 | km cáp |
| 14 | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0 | 0.0 |
| 15 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0,231 | tấn |
| 16 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0,231 | tấn |
| 17 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 13 | cột |
| 18 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 13 | cột |
| 19 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 13 | 1 block |
| 20 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 13 | 1 block |
| 21 | Đào hố cáp, rãnh cáp, đất cấp II , rộng <=3m sâu <=2m (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 8,32 | m3 |
| 22 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 5,4106 | m3 |
| 23 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 13 | cột |
| 24 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 7,15 | tấn |
| 25 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 200m | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 7,15 | tấn |
| 26 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 1,04 | m3 |
| 27 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200 m | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 1,04 | m3 |
| 28 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0,5686 | tấn |
| 29 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0,5686 | tấn |
| 30 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 1,95 | m3 |
| 31 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200 m | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 1,95 | m3 |
| 32 | Treo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0 | 0.0 |
| 33 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 40 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 22 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 18 | bộ |
| 36 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0,96 | km cáp |
| 37 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 1 | bộ MS |
| 38 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 1 | bộ ODF |
| 39 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0,288 | tấn |
| 40 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0,288 | tấn |
| 41 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0,1179 | tấn |
| 42 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0,1179 | tấn |
| 43 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0 | 0.0 |
| 44 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0,6369 | tấn |
| 45 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0,6369 | tấn |
| 46 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0,6369 | tấn |
| 47 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 7,15 | tấn |
| 48 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 7,15 | tấn |
| G | XÂY DỰNG TUYẾN CÁP QUANG TỪ TRẠM BPC0135, PHƯỜNG TÂN PHÚ, TP. ĐỒNG XOÀI ĐẾN MX(BPC0035-BPC0135_003), PHƯỜNG TÂN PHÚ, TP. ĐỒNG XOÀI, TỈNH BÌNH PHƯỚC | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0,36 | km |
| 3 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 1 | bộ |
| 4 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 1 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 8 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 5 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 3 | bộ |
| 8 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 1 | cái |
| 9 | Dây đai inox | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 19,2 | m |
| 10 | Khóa đai inox | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 16 | cái |
| 11 | Treo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0 | 0.0 |
| 12 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 3 | bộ |
| 15 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0,09 | km cáp |
| 16 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m (Trên cột chỉnh trang) | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0,27 | km cáp |
| 17 | Hàn nối cáp | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0 | 0.0 |
| 18 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 1 | bộ MS |
| 19 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 1 | bộ ODF |
| 20 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0 | 0.0 |
| 21 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0,108 | tấn |
| 22 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0,108 | tấn |
| 23 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0,0277 | tấn |
| 24 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0,0277 | tấn |
| 25 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0 | 0.0 |
| 26 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0,1357 | tấn |
| 27 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0,1357 | tấn |
| 28 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Dự toán và TKBVTC | 0,1357 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi