Gói thầu: Gói số 1 : Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200441734-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2020 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Gói số 1 : Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200433545 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-06 17:00:00 đến ngày 2020-05-16 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,684,567,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường đoạn Km29+900 - Km30+900 | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,65 | m3 |
| 2 | Cát sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,67 | m3 |
| 3 | Đào khuôn lề gia cố, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,14 | m3 |
| B | Xử lý mặt đường cũ bị rạn nứt, bong bật đoạn Km29+900 - Km30+900 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan cũ bị rạn nứt, bong bật chiều dày lớp cắt 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174 | m |
| 2 | Đào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa bị rạn nứt, dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,64 | m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám trên móng CPĐD, nhựa lỏng MC, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147 | m2 |
| 4 | Hoàn trả mặt đường đào xử lý bằng BTNR, chiều dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147 | m2 |
| C | Sửa chữa toàn bộ mặt đường đoạn Km29+900 - Km30+900 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám trên mặt đường cũ (phạm vi không xử lý mặt), nhũ tương gốc axit, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.990,48 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám trên lớp BTNR, nhũ tương gốc axit, lượng nhũ tương 0,3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường + bù vênh bằng BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép trung bình 7,557cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.749,6 | m2 |
| 4 | Vuốt gia cố lề bằng BTNC12.5, chiều dày đã lèn ép trung bình 3.0cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387,88 | m2 |
| D | Vuốt lối rẽ đoạn Km29+900 - Km30+900 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám trên mặt đường cũ, nhũ tương gốc axit, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,3 | m2 |
| 2 | Rải thảm BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép trung bình 2,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,3 | m2 |
| E | Hệ thống thoát nước đoạn Km29+900 - Km30+900 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt rãnh hình chữ nhật BTCT KT BxH = (0,6x0,5)m thi công lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt rãnh hình chữ nhật BTCT KT BxH = (0,6x0,6)m thi công lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113 | m |
| 3 | Bê tông hoàn trả mặt đường, M200, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,54 | m3 |
| 4 | Lớp phối đá dăm loại 1 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,32 | m3 |
| 5 | Đào đất xây rãnh dọc, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,28 | m3 |
| 6 | Đắp đất thân rãnh, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,2 | m3 |
| 7 | Bê tông đổ cửa xả nước rãnh dọc, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| F | Hệ thống ATGT đoạn Km29+900 - Km30+900 | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,19 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 394,68 | m2 |
| 3 | Cọc tiêu BT KT 0,15x0,15x1,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| G | Nền đường đoạn Km32+150 - Km32+400 | |||
| 1 | Đắp đất lề đường, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | m3 |
| 2 | Bê tông gia cố lề, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,13 | m3 |
| 3 | Cát sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,28 | m3 |
| 4 | Đào khuôn lề gia cố, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5 | m3 |
| H | Xử lý mặt đường cũ bị rạn nứt, bong bật đoạn Km32+150 - Km32+400 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan cũ bị rạn nứt, bong bật chiều dày lớp cắt 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,6 | m |
| 2 | Đào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa bị rạn nứt, dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,68 | m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám trên móng CPĐD, nhựa lỏng MC, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,3 | m2 |
| 4 | Hoàn trả mặt đường đào xử lý bằng BTNR, chiều dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,3 | m2 |
| I | Sửa chữa toàn bộ mặt đường đoạn Km32+150 - Km32+400 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám trên mặt đường cũ (phạm vi không xử lý mặt), nhũ tương gốc axit, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.532,7 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám trên lớp BTNR, nhũ tương gốc axit, lượng nhũ tương 0,3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,3 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường + bù vênh bằng BTNC12,5 chiều dày đã lèn ép trung bình 7,85cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.780 | m2 |
| J | Vuốt lối rẽ đoạn Km32+150 - Km32+400 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám trên mặt đường cũ (phạm vi không xử lý mặt), nhũ tương gốc axit, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164 | m2 |
| 2 | Rải thảm BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép trung bình 2,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164 | m2 |
| K | Hệ thống thoát nước đoạn Km32+150 - Km32+400 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt rãnh hình chữ nhật BTCT KT BxH = (0,6x0,5)m thi công lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | m |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt rãnh hình chữ nhật BTCT KT BxH = (0,6x0,6)m thi công lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | m |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt rãnh hình chữ nhật BTCT KT BxH = (0,6x0,7)m thi công lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | m |
| 4 | Bê tông hoàn trả mặt đường, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,54 | m3 |
| 5 | Lớp phối đá dăm loại 1 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m3 |
| 6 | Đào đất xây rãnh dọc đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 351,07 | m3 |
| 7 | Đắp đất thân rãnh, đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,2 | m3 |
| 8 | Bê tông đổ cửa xả nước rãnh dọc, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,65 | m3 |
| L | Hệ thống ATGT đoạn Km32+150 - Km32+400 | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,38 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196 | m2 |
| M | Nền đường đoạn Km33+670,67 - Km34+400 | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,01 | m3 |
| 2 | Cát sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,09 | m3 |
| 3 | Đào khuôn lề gia cố, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,62 | m3 |
| N | Sửa chữa toàn bộ mặt đường Km33+670,67 - Km34+400 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám trên mặt đường cũ, nhũ tương gốc axit, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.374,15 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường + bù vênh bằng BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép trung bình 7,84cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.374,15 | m2 |
| O | Vuốt lối rẽ đoạn Km33+670,67 - Km34+400 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám trên mặt đường cũ, nhũ tương gốc axit, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m2 |
| 2 | Rải thảm BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép trung bình 2,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m2 |
| P | Hệ thống ATGT đoạn Km33+670,67 - Km34+400 | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,4 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,16 | m2 |
| Q | Nền đường đoạn Km34+400 - Km35+100 | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,92 | m3 |
| 2 | Cát sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,72 | m3 |
| 3 | Đào khuôn lề gia cố, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,38 | m3 |
| R | Xử lý mặt đường cũ bị rạn nứt, bong bật đoạn Km34+400 - Km35+100 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan cũ bị rạn nứt, bong bật chiều dày lớp cắt 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,8 | m |
| 2 | Đào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa bị rạn nứt, dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,28 | m3 |
| 3 | Hoàn trả mặt đường đào xử lý bằng BTNR, chiều dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169 | m2 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám trên móng CPĐD, nhựa lỏng MC, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169 | m2 |
| S | Sửa chữa toàn bộ mặt đường đoạn Km34+400 - Km35+100 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám trên mặt đường cũ (phạm vi không xử lý mặt), nhũ tương gốc axit, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.454,2 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám trên lớp BTNR, nhũ tương gốc axit, lượng nhũ tương 0,3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường + bù vênh bằng BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép trung bình 7,56cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.623,2 | m2 |
| T | Vuốt lối rẽ đoạn Km34+400 - Km35+100 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám trên mặt đường cũ, nhũ tương gốc axit, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,5 | m2 |
| 2 | Rải thảm BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép trung bình 2,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,5 | m2 |
| U | Hệ thống ATGT đoạn Km34+400 - Km35+100 | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,4 | 0.0 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,56 | m2 |
| V | Sửa chữa toàn bộ mặt đường đoạn Km35+700 - Km36+100 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám trên mặt đường cũ, nhũ tương gốc axit, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.364,96 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường + bù vênh bằng BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép trung bình 7,84cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.364,96 | m2 |
| W | Vuốt lối rẽ đoạn Km35+700 - Km36+100 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám trên mặt đường cũ, nhũ tương gốc axit, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | m2 |
| 2 | Rải thảm BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép trung bình 2,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | m2 |
| X | Hệ thống ATGT đoạn Km35+700 - Km36+100 | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,34 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,88 | m2 |
| Y | Nền đường đoạn Km37+100 - Km37+600 | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,54 | m3 |
| 2 | Cát sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,11 | m3 |
| 3 | Đào khuôn lề gia cố, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,77 | m3 |
| Z | Xử lý mặt đường cũ bị rạn nứt, bong bật đoạn Km37+100 - Km37+600 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan cũ bị rạn nứt, bong bật chiều dày lớp cắt 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,2 | m |
| 2 | Đào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa bị rạn nứt, dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,03 | m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám trên móng CPĐD, nhựa lỏng MC, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,9 | m2 |
| 4 | Hoàn trả mặt đường đào xử lý bằng BTNR, chiều dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,9 | m2 |
| AA | Sửa chữa toàn bộ mặt đường đoạn Km37+100 - Km37+600 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám trên mặt đường cũ (phạm vi không xử lý mặt), nhũ tương gốc axit, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.484,8 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám trên lớp BTNR, nhũ tương gốc axit, lượng nhũ tương 0,3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,9 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường + bù vênh bằng BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép trung bình 7.87cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.934,62 | m2 |
| 4 | Vuốt gia cố lề bằng BTNC12.5, chiều dày đã lèn ép trung bình 3.0cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 642,08 | m2 |
| AB | Vuốt lối rẽ đoạn Km37+100 - Km37+600 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám trên mặt đường cũ, nhũ tương gốc axit, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | m2 |
| 2 | Rải thảm BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 2,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | m2 |
| AC | Hệ thống ATGT | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,6 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,56 | m2 |
| AD | Nền đường đoạn Km37+800 - Km38+500 | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,53 | m3 |
| 2 | Cát sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6 | m3 |
| 3 | Đào khuôn lề gia cố, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,38 | m3 |
| AE | Xử lý mặt đường cũ bị rạn nứt, bong bật đoạn Km37+800 - Km38+500 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan cũ bị rạn nứt, bong bật chiều dày lớp cắt 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,02 | m |
| 2 | Bóc lớp mặt đường bê tông nhựa bị rạn nứt, dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,45 | m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám trên móng CPĐD, nhựa lỏng MC, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,78 | m2 |
| 4 | Hoàn trả mặt đường đào xử lý bằng BTNR, chiều dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,78 | m2 |
| AF | Sửa chữa toàn bộ mặt đường đoạn Km37+800 - Km38+500 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám trên mặt đường cũ (phạm vi không xử lý mặt), nhũ tương gốc axit, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.858,36 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám trên lớp BTNR, nhũ tương gốc axit, lượng nhũ tương 0,3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,78 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường + bù vênh bằng BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép trung bình 7,865cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.814,8 | m2 |
| 4 | Vuốt gia cố lề bằng BTNC12.5, chiều dày đã lèn ép trung bình 3.0cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,33 | m2 |
| AG | Vuốt lối rẽ đoạn Km37+800 - Km38+500 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám trên mặt đường cũ, nhũ tương gốc axit, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | m2 |
| 2 | Rải thảm BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép trung bình 2,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | m2 |
| AH | Hệ thống ATGT đoạn Km37+800 - Km38+500 | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,61 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,38 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi