Gói thầu: Thi công xây lắp sửa chữa nhà điều hành trung tâm, nhà nghỉ ca Trạm 110kV Tuần Giáo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200520623-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp sửa chữa nhà điều hành trung tâm, nhà nghỉ ca Trạm 110kV Tuần Giáo |
| Số hiệu KHLCNT | 20200520111 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-11 14:52:00 đến ngày 2020-05-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,060,264,038 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU HÀNH TRUNG TÂM | |||
| B | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 308,614 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,966 | tấn |
| 3 | Phá dỡ lớp VXM láng mái | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 86,668 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,0592 | m3 |
| 5 | Phá dỡ gạch lát bậc tam cấp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 22,0228 | m2 |
| 6 | Phá dỡ gạch lát nền nhà | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 187,7452 | m2 |
| 7 | Phá dỡ gạch lát nền phòng vệ sinh | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,322 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 29,686 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà ( Tính 50%) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 345,4645 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà ( Tính 50%) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 268,3418 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ( Tính 50%) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 202,3908 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà ( tính 50%) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 345,4645 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà ( tính 50% ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 268,3418 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần ( Tính 50%) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 202,3908 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | công |
| 20 | Tháo dỡ thiết bị chống sét | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | công |
| 21 | Tháo dỡ ống cấp thoát, nước phòng vệ sinh | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | công |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18,8918 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18,8918 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18,8918 | m3 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,8973 | 100m2 |
| C | Sửa chữa | |||
| 1 | Bê tông hè nhà, vữa BT M150 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,0592 | 1 m3 |
| 2 | Láng hè, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20,592 | 1m2 |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,5456 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,5456 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 117,76 | m2 |
| 6 | Lợp mái tôn liên doanh dầy 0,42mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,0861 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp nóc | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 23 | m |
| 8 | Vệ sinh sê nô trước khi láng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 86,668 | m2 |
| 9 | Láng sê nô, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 86,668 | 1m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 86,668 | 1m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 ( tính 50%) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 345,4645 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 ( Tính 50%) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 268,3418 | m2 |
| 13 | Trát dầm, trần, vữa XM M75 ( Tính 50%) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 202,3908 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 60x60cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 187,7452 | 1m2 |
| 15 | Lát nền WC bằng gạch chống trơn KT 40x40cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,322 | 1m2 |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 30x45cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 60,056 | 1m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 22,0228 | m2 |
| 18 | Ốp đá mặt bàn bếp, vữa XM cát mịn mác 75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,8 | m2 |
| 19 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1.632,3942 | 1m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1.155,7666 | 1m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 536,6836 | 1m2 |
| D | Cấp thoát nước, thiết bị WC | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | LĐ ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D25mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | LĐ ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D20mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | LĐ cút nhựa PPR D20mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | cái |
| 5 | LĐ cút nhựa ren trong PPR D20mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | cái |
| 6 | LĐ cút nhựa PPR D25mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt thu nhựa 30-20 nhựa PPR | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 8 | Khóa tổng Phi 32 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 9 | Phao cấp nước tự động | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 14 | LĐ bình nóng lạnh 30L | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt phễu thu ĐK 76mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bể |
| 19 | Lắp đặt ống thoát xí D110mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thoát sàn D76mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,24 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa D110mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa D76mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt T nhựa D76mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| E | Phần điện | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 30 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 25 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 160 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 180 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 270 | m |
| 6 | Lắp đặt 1 công tắc | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 19 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bảng |
| 9 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | bảng |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 12 | LĐ đèn led 30W | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11 | bộ |
| 13 | LĐ đèn led 60W | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 17 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat 80x80mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | hộp |
| 16 | Tủ điện tổng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 17 | Đế âm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 36 | cái |
| 18 | Con sơn đón điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| F | Phần chống sét | |||
| 1 | Đào đất chôn dây tiêu sét, đất cấp III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8,96 | m3 |
| 2 | Đắp đất chôn dây tiêu sét, độ chặt K=0,85 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8,96 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 30 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 47,2 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cọc |
| 6 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 8 | Sắt lập là 50x5 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 9 | Thép dẹt 40x4 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 10 | Chì lá dầy 1,5mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 11 | Bu lông có vành đệm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | cái |
| 12 | Bật sắt phi 8 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15 | cái |
| 13 | Gỗ phíp 50x50x10 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | cái |
| G | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12,276 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,682 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép đáy bể, d<=10mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,0837 | tấn |
| 4 | Ván khuôn đáy bể | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng đáy bể, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,99 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể, chiều dày <=33 cm, VXM mác 75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,8758 | m3 |
| 7 | Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,753 | m2 |
| 8 | Trát tường trong bể, dày 1,5 cm, VXM 75# | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18,299 | m2 |
| 9 | SXLD thép tấm đan nắp bể, d<=10mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,0415 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,66 | m3 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan nắp bể bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | cái |
| H | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ NGHỈ CA | |||
| I | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 253,2913 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,4135 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,1803 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,1736 | m3 |
| 5 | Phá dỡ lớp VXM láng mái sê nô | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 23,736 | m2 |
| 6 | Phá dỡ gạch lát bậc tam cấp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 22,7758 | m2 |
| 7 | Phá dỡ gạch lát nền nhà | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 171,8124 | m2 |
| 8 | Phá dỡ gạch lát nền phòng vệ sinh | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13,3636 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 48,01 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20,88 | m2 |
| 14 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,6 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà ( Tính 50%) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 252,3605 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà ( Tính 50%) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 142,871 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ( Tính 50%) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 122,5838 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà ( tính 50%) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 252,3605 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà ( tính 50% ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 142,871 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần ( Tính 50%) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 122,5838 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | công |
| 22 | Tháo dỡ hệ thống điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | công |
| 23 | Tháo dỡ thiết bị chống sét | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | công |
| 24 | Tháo dỡ ống cấp thoát, nước phòng vệ sinh | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | công |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 25,7151 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 25,7151 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 25,7151 | m3 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,7216 | 100m2 |
| J | Sửa chữa | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,7242 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,2103 | 1 m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,5814 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,06 | 1m2 |
| 5 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,0745 | 100kg |
| 6 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,3218 | 100kg |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,3366 | 1 m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,8911 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,316 | 1m2 |
| 10 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,1401 | 100kg |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,0724 | 1 m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,5544 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,1094 | 1 m3 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,2637 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,2637 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 96,2797 | m2 |
| 17 | Lợp mái tôn liên doanh dầy 0,42mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,5329 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 42 | m |
| 19 | Vệ sinh sê nô trước khi láng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 23,736 | m2 |
| 20 | Láng sê nô, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 23,736 | 1m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 23,736 | 1m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 ( Tính 50%) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 272,1165 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 ( Tính 50%) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 143,591 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 ( Tính 50%) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 122,3033 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 60x60cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 172,1511 | 1m2 |
| 26 | Lát nền WC bằng gạch chống trơn KT 40x40cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18,4336 | 1m2 |
| 27 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 30x45cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 75,1 | 1m2 |
| 28 | Ốp chân tường, trụ, cột bằng gạch 30x80cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18,016 | 1m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 22,7758 | m2 |
| 30 | SXLD trần phẳng bằng tấm thạch cao ( Bao gồm khung xương + tấm thạch cao 12,7mm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 29,8395 | m2 |
| 31 | SXLD lan can Inox | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20,28 | m |
| 32 | SX cửa đi khung nhôm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,16 | m2 |
| 33 | SX cửa sổ khung nhôm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,68 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,84 | m2 |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,0584 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,5747 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,32 | m2 |
| 38 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 982,9056 | 1m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 695,7236 | 1m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 287,182 | 1m2 |
| K | Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống d90mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính côn D90mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | cái |
| 4 | Đai giữ ống | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 40 | cái |
| L | Cấp thoát nước, thiết bị WC | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | LĐ ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D25mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | LĐ ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D20mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | LĐ cút nhựa PPR D20mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 32 | cái |
| 5 | LĐ cút nhựa ren trong PPR D20mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 22 | cái |
| 6 | LĐ cút nhựa PPR D25mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt thu nhựa 50-20 nhựa PPR | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 8 | Khóa tổng Phi 50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 9 | Phao cấp nước tự động | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 10 | Khóa đồng D20 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xí bệt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 16 | LĐ bình nóng lạnh 30L | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt phễu thu ĐK 76mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bể |
| 21 | Lắp đặt ống thoát xí D110mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,6 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thoát sàn D76mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,6 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa D110mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa D76mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt T nhựa D76mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt T nhựa D110mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| M | Phần điện | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 50 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 40 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 170 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 270 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 480 | m |
| 6 | Lắp đặt 1 công tắc | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt 2 công tắc | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 11 | LĐ đèn led 30W | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13 | bộ |
| 12 | LĐ đèn led 60W | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Đèn Led Panel 600x600mm âm trần 48W | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat 80x80mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | hộp |
| 17 | Điều hòa 2 chiều treo tường công suất 18000BTU ( bao gồm phụ kiện) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | máy |
| 19 | Tủ điện tổng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đế âm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 33 | cái |
| 21 | Con sơn đón điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| N | Phần chống sét | |||
| 1 | Đào đất chôn dây tiêu sét, đất cấp III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10,816 | m3 |
| 2 | Đắp đất chôn dây tiêu sét, độ chặt K=0,85 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10,816 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 35,8 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 50,6 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cọc |
| 6 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 8 | Sắt lập là 50x5 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 9 | Thép dẹt 40x4 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 10 | Chì lá dầy 1,5mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 11 | Bu lông có vành đệm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | cái |
| 12 | Bật sắt phi 8 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15 | cái |
| 13 | Gỗ phíp 50x50x10 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | cái |
| O | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12,276 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,682 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép đáy bể, d<=10mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,0837 | tấn |
| 4 | Ván khuôn đáy bể | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng đáy bể, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,99 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể, chiều dày <=33 cm, VXM mác 75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,8758 | m3 |
| 7 | Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,753 | m2 |
| 8 | Trát tường trong bể, dày 1,5 cm, VXM 75# | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18,299 | m2 |
| 9 | SXLD thép tấm đan nắp bể, d<=10mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,0415 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,66 | m3 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan nắp bể bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | cái |
| P | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| Q | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa khung sắt, hoa sắt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 32,3638 | m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 22 | cây |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 80,55 | m3 |
| 4 | Đào san nền, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,57 | 100m3 |
| 5 | Đào gốc cây, phá dỡ trụ cổng, tường hàng rào bằng máy đào 0,8m3 xúc đổ lên phương tiện vận chuyển | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7 | ca |
| 6 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô 5T ra bãi thải | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7 | ca |
| R | Sửa chữa | |||
| S | Cổng, biển tên | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10,368 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,957 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,1197 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 5 | SXLD Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,0651 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,904 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,1953 | 100m2 |
| 8 | SXLD thép cột d<=10mm, H<=6m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,0269 | tấn |
| 9 | SXLD thép cột d<=18mm, H<=6m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,1648 | tấn |
| 10 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200, H<=6m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,0744 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,4668 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=6 m, vữa XM mác 75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,9428 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=6 m, vữa XM mác 75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,9096 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8,2167 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12,5467 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 46,1072 | m2 |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 37,5388 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 21,3276 | m2 |
| 19 | Gia công cổng sắt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,2504 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 21,2884 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15,756 | m2 |
| 22 | Bộ chữ biển tên bằng đồng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Sản xuất lắp đặt cổng xếp inox | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,5 | m |
| 24 | SXLD Ray cổng bằng sát V 5 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,78 | m |
| 25 | Mô tơ cổng điện 220v-550v chạy bằng điện từ không ray | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Bộ cảm biến + điều khiển từ xa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| T | Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng hàng rào, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III ( Tính 90%) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,4935 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng hàng rào bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III ( Tính 10%) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 38,8157 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 25,8578 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20,405 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 250,1035 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,0035 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,8758 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,4577 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16,5575 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=6 m, vữa XM mác 75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 36,754 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 41,3324 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 57,7544 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1.600,3295 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 451,3476 | m2 |
| 15 | Đắp vữa đỉnh hàng rào, vữa XM mác 75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 330,6 | m |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường hàng rào, gạch 60x240mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,8835 | m2 |
| 17 | Gia công hoa sắt hàng rào | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,6268 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 34,2513 | m2 |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 19,7432 | m2 |
| 20 | SXLD dây thép gai đỉnh tường rào | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 130,7078 | kg |
| 21 | SXLD thép V đỉnh trụ hàng rào | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 241,98 | kg |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2.051,6771 | m2 |
| U | Sân, đường bê tông | |||
| 1 | Lót bạt dứa chống thấm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 868 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông mặt sân, đá 1x2, mác 200 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 24,9 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mặt sân, đường, đá 2x4, mác 250 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 111,2 | m3 |
| 4 | Láng sân, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 669 | m2 |
| V | Bó vỉa | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,5192 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,2569 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,2259 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,3461 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 25,137 | m2 |
| W | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III ( tính 90%) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,2931 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng rãnh bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III ( Tính 10%) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,2571 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,008 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12,7446 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 72,88 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12,8 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 21,7114 | m3 |
| 8 | Sản xuất ván khuôn tấm đan | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,0806 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,1018 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,2252 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tấm đan đá 1x2, mác 200 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,9386 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 39 | cái |
| X | Hộ lan | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,267 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 30,327 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 30,327 | m2 |
| Y | Sửa chữa bể nước | |||
| Z | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong bể | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11,2176 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài bể | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15,232 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa láng đáy bể | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,5584 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa láng sân bể | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 27,8237 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát bó vỉa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,24 | m2 |
| AA | Sửa chữa | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11,2176 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15,232 | m2 |
| 3 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M100 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,5584 | 1m2 |
| 4 | Láng sân bể dày 3cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 27,8237 | 1m2 |
| 5 | Trát tường bó vỉa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,24 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi