Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa cục bộ nền, mặt đường đoạn Km91-Km100+700 Quốc lộ 1B, tỉnh Lạng Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200518039-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Sửa chữa cục bộ nền, mặt đường đoạn Km91-Km100+700 Quốc lộ 1B, tỉnh Lạng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200518026 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-11 16:36:00 đến ngày 2020-05-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,748,338,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 131,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường và lớp bù vênh, nhũ tương Axit CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 40.409,23 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5.7cm (Bao gồm cả bù vênh dày TB 0.7cm) | Chương V/Phần II | 40.409,23 | m2 |
| 3 | Mặt đường nứt mai rùa | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | Chương V/Phần II | 534,27 | m2 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám, nhựa đường lỏng đông đặc vừa MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V/Phần II | 534,27 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa Loại C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V/Phần II | 534,27 | m2 |
| 7 | RÃNH THOÁT NƯỚC | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 8 | Đào đất cấp III | Chương V/Phần II | 109,29 | m3 |
| 9 | Bê tông thanh rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần II | 81,05 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V/Phần II | 3.643 | cấu kiện |
| 11 | Ván khuôn rãnh | Chương V/Phần II | 628,4 | m2 |
| 12 | Bê tông lòng rãnh M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần II | 24,59 | m3 |
| 13 | Rải Nilon chống thấm | Chương V/Phần II | 418,94 | m2 |
| 14 | Sửa chữa thành rãnh bị hư hỏng: | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Chương V/Phần II | 12,82 | m3 |
| 16 | Hoàn trả rãnh BTXM lắp ghép: | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 17 | Bê tông thành rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần II | 2,65 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V/Phần II | 119 | cấu kiện |
| 19 | Ván khuôn rãnh | Chương V/Phần II | 20,57 | m2 |
| 20 | Bê tông lòng rãnh M150, đá 1x2, PC40 | Chương V/Phần II | 0,8 | m3 |
| 21 | Rải Nilon lớp cách ly | Chương V/Phần II | 13,71 | m2 |
| 22 | Tấm đậy rãnh: | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 23 | Lắp đặt tấm đạy rãnh | Chương V/Phần II | 32 | cấu kiện |
| 24 | Bê tông tấm đậy rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần II | 5,38 | m3 |
| 25 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đạy rãnh | Chương V/Phần II | 641,28 | kg |
| 26 | Ván khuôn tấm đạy rãnh | Chương V/Phần II | 18,43 | m2 |
| 27 | An toàn giao thông | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 28 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V/Phần II | 349,95 | m2 |
| 29 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Chương V/Phần II | 42,3 | m2 |
| B | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Công đảm bảo giao thông | Chương V/Phần II | 240 | Công |
| 2 | Cọc tiêu dẫn hướng bằng ống nhựa PVC | Chương V/Phần II | 0,7 | 100m |
| 3 | Giấy phản quang dán cọc tiêu | Chương V/Phần II | 23,1 | m2 |
| 4 | Bê tông đế cọc tiêu M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V/Phần II | 0,53 | m3 |
| 5 | Dây phản quang dẫn hướng | Chương V/Phần II | 700 | m |
| 6 | Lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật (30x80)cm ( luân chuyển 20 lần) | Chương V/Phần II | 0,1 | cái |
| 7 | Lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật (80x140)cm ( luân chuyển 20 lần) | Chương V/Phần II | 0,1 | cái |
| 8 | Lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật (25x70)cm ( luân chuyển 20 lần) | Chương V/Phần II | 0,1 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm ( luân chuyển 20 lần) | Chương V/Phần II | 0,3 | cái |
| 10 | Hàng rào Bari e | Chương V/Phần II | 0,2 | Bộ |
| 11 | Đèn tín hiệu | Chương V/Phần II | 16 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi