Gói thầu: 01XL: Thi công XL + thiết bị PCCC + CP HMC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200521293-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Hinh
Tên gói thầu 01XL: Thi công XL + thiết bị PCCC + CP HMC
Số hiệu KHLCNT 20200472128
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-12 09:35:00 đến ngày 2020-05-20 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,530,931,707 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN SÂN ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2: 0 cây Theo chương V 19,449 100m2
2 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo chương V 0,113 100m3
3 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất cấp 2 Theo chương V 2,5335 100m3
4 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp 2 Theo chương V 25,6786 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V 17,021 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V 1,2636 m3
7 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Theo chương V 35,9861 m3
8 Ván khuôn móng cột Theo chương V 1,1316 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo chương V 0,1111 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo chương V 2,1313 tấn
11 Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 Theo chương V 18,511 m3
12 Lót bao xi măng Theo chương V 0,4089 100m2
13 Bê tông giằng móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Theo chương V 12,062 m3
14 Ván khuôn giằng móng Theo chương V 1,2062 100m2
15 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm Theo chương V 0,2705 tấn
16 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm Theo chương V 1,3427 tấn
17 Xây móng bằng gạch thẻ 5x9x19cm, dày <=30cm, vữa XM M50 Theo chương V 0,8295 m3
18 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo chương V 2,089 100m3
19 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo chương V 0,9845 100m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V 29,2398 m3
21 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 Theo chương V 11,6546 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn cột, cao <=16m Theo chương V 2,2806 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo chương V 0,3672 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo chương V 2,12 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo chương V 29,2076 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo chương V 2,9523 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo chương V 0,6707 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo chương V 4,5675 tấn
29 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo chương V 58,1258 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, cao <=16m Theo chương V 6,0321 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo chương V 5,1071 tấn
32 Bê tông cầu thang thường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo chương V 1,7353 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, cao <=16m Theo chương V 0,1836 100m2
34 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo chương V 0,0474 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m Theo chương V 0,3019 tấn
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo chương V 8,4495 m3
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 1,2302 100m2
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo chương V 0,4372 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Theo chương V 0,4733 tấn
40 Căng lưới thép gia cố tường gạch Theo chương V 170,28 m2
41 Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao <=16m, vữa XM M50 Theo chương V 49,59 m3
42 Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao <=16m, vữa XM M50 Theo chương V 58,216 m3
43 Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM M50 Theo chương V 11,614 m3
44 Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm, dày <=30cm, cao <=16m, vữa XM M50 Theo chương V 17,556 m3
45 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x9x19cm, cao <=16m, vữa XM M75 Theo chương V 1,6546 m3
46 Xây tường bằng gạch thông gió 40x40cm, vữa XM M50 Theo chương V 2,24 m2
47 Xây tường bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50 Theo chương V 8,64 m2
48 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô Theo chương V 340,74 m2
49 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo chương V 366,81 m2
50 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Theo chương V 85,76 m2
51 Lắp dựng cửa đi kết hợp cửa sổ khung nhôm Theo chương V 19,44 m2
52 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Theo chương V 62,64 m2
53 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo chương V 13,33 m2
54 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Theo chương V 7,2 m2
55 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 54,9789 m2
56 Lắp dựng khung nhôm lam treo Theo chương V 8,88 m2
57 Sản xuất khung thép hộp đở kính Theo chương V 0,0379 tấn
58 Lắp dựng khung thép hợp đở kính Theo chương V 6,12 m2
59 Lắp dựng kính cường lực dày 8ly Theo chương V 7,2 m2
60 Sản xuất lan can sắt Theo chương V 0,2358 tấn
61 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V 31,064 m2
62 Lắp dựng xà gồ thép C100x50x10x2,3 Theo chương V 1,787 tấn
63 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chương V 3,303 100m2
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 202,888 1m2
65 Làm trần tấm thạch cao khung nổi Theo chương V 35,88 m2
66 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Theo chương V 469,155 m2
67 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Theo chương V 34,24 m2
68 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm Theo chương V 177,38 m2
69 Lát gạch terazo 30x30 Theo chương V 27,895 m2
70 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Theo chương V 278,454 m
71 Lát đá bậc cầu thang Theo chương V 17,29 m2
72 Lát đá bậc tam cấp Theo chương V 22,1475 m2
73 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo chương V 272,6 m2
74 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo chương V 1.246,24 m2
75 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo chương V 166,17 m2
76 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo chương V 26,145 m2
77 Ốp đá rối tự nhiên Theo chương V 26,145 m2
78 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (trát ngoài) Theo chương V 43,0453 m2
79 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (trong nhà) Theo chương V 68,1947 m2
80 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 (ngoài nhà) Theo chương V 66,584 m2
81 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 (trong nhà) Theo chương V 187,006 m2
82 Trát sênô vữa XM cát mịn M75 (trát ngoài) Theo chương V 127,5508 m2
83 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Theo chương V 439,7792 m2
84 Trát lanh tô, ô văng, vữa XM cát mịn M75 (trát ngoài) Theo chương V 51,21 m2
85 Trát lanh tô, ô văng, vữa XM cát mịn M75 (trát trong) Theo chương V 71,81 m2
86 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo chương V 18,36 m2
87 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 727,1601 m2
88 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 2.031,3899 m2
89 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Theo chương V 5,7174 100m2
B ĐIỆN NƯỚC TRONG NHÀ
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo chương V 35 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo chương V 12 bộ
3 Lắp đặt đèn led vuông 350x350 Theo chương V 16 bộ
4 Lắp đặt quạt trần + volume Theo chương V 17 cái
5 Lắp đặt quạt treo tường Theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt ô cắm đơn Theo chương V 104 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 chiều Theo chương V 54 cái
8 Lắp đặt mặt nạ bảng điện Theo chương V 100 cái
9 Lắp đặt cầu chì 5A Theo chương V 64 cái
10 Lắp đặt hộp điện 60x60 Theo chương V 70 hộp
11 Lắp đặt hộp điện 60x120 Theo chương V 30 hộp
12 Lắp đặt hộp phân dây 120x120 Theo chương V 15 hộp
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=16mm Theo chương V 360 m
14 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo chương V 996 m
16 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo chương V 405 m
17 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo chương V 310 m
18 Lắp đặt tủ điện 300x200x150 Theo chương V 2 hộp
19 Đóng cọc tiếp địa Theo chương V 1 cọc
20 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Theo chương V 11 m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Theo chương V 0,11 100m
22 Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu <=1m, đất cấp 3 Theo chương V 0,6 m3
23 Lát gạch thẻ 5x9x19 cảnh báo (đơn giá nhân 50%) Theo chương V 0,57 m2
24 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo chương V 0,006 100m3
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Theo chương V 0,102 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo chương V 0,85 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo chương V 1,115 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm Theo chương V 0,11 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo chương V 0,92 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Theo chương V 1,055 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Theo chương V 0,04 100m
32 Lắp đặt cút D114 Theo chương V 4 cái
33 Lắp đặt cút D90 Theo chương V 10 cái
34 Lắp đặt cút D60 Theo chương V 12 cái
35 Lắp đặt cút D34 Theo chương V 8 cái
36 Lắp đặt cút D27 Theo chương V 14 cái
37 Lắp đặt cút giảm 34/27 Theo chương V 6 cái
38 Lắp đặt lơi D114 Theo chương V 4 cái
39 Lắp đặt lơi D60 Theo chương V 6 cái
40 Lắp đặt lơi D49 Theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt lơi D90 Theo chương V 10 cái
42 Lắp đặt tê nhựa D114 Theo chương V 4 cái
43 Lắp đặt tê D27 Theo chương V 8 cái
44 Lắp đặt tê D49 Theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt tê giảm 34/27 Theo chương V 6 cái
46 Lắp đặt tê Y114 Theo chương V 4 cái
47 Lắp đặt xí bệt Theo chương V 8 bộ
48 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo chương V 8 cái
49 Lắp đặt Lavabo Theo chương V 14 bộ
50 Lắp đặt gương soi Theo chương V 14 cái
51 Lắp đặt móc treo tường Theo chương V 14 cái
52 Lắp đặt vòi rửa lavabo Theo chương V 17 bộ
53 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo chương V 2 bể
54 Lắp đặt cầu chắn rác Theo chương V 10 cái
55 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo chương V 8 cái
56 Lắp đặt van nhựa D27 Theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt van nhựa D34 Theo chương V 16 cái
58 Lắp đặt vòi đồng Theo chương V 8 bộ
59 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V 6 bộ
60 Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu <=1m, đất cấp 3 Theo chương V 3,24 m3
61 Lát gạch thẻ 5x9x19 cảnh báo (đơn giá nhân 50%) Theo chương V 3,078 m2
62 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo chương V 0,0324 100m3
63 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2 Theo chương V 19,5151 m3
64 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M50, đá 4x6 Theo chương V 0,226 m3
65 Sản xuất bê tông ống buy đường >70cm, đá 1x2, M250 Theo chương V 2,7915 m3
66 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, các loại cấu kiện khác Theo chương V 0,7975 100m2
67 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Theo chương V 0,5638 m3
68 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, các loại cấu kiện khác Theo chương V 0,0168 100m2
69 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan Theo chương V 0,0105 tấn
70 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V 5 cái
71 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V 15,072 m2
72 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo chương V 2,2608 m2
73 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Theo chương V 0,0203 100m3
74 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo chương V 0,0451 100m3
C NHÀ ĂN
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất cấp 2 Theo chương V 0,2446 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp 2 Theo chương V 3,9208 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V 1,964 m3
4 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Theo chương V 3,5363 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo chương V 0,0084 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo chương V 0,354 tấn
7 Ván khuôn móng cột Theo chương V 0,1566 100m2
8 Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 Theo chương V 1,504 m3
9 Xây móng bằng gạch thẻ 5x9x19cm, dày <=30cm, vữa XM M75 Theo chương V 0,024 m3
10 Bê tông đà kiềng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Theo chương V 1,356 m3
11 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK <=10mm Theo chương V 0,034 tấn
12 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK <=18mm Theo chương V 0,1639 tấn
13 Ván khuôn móng dài Theo chương V 0,1356 100m2
14 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo chương V 0,2166 100m3
15 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo chương V 0,0106 100m3
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V 2,128 m3
17 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 Theo chương V 0,792 m3
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo chương V 0,0242 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo chương V 0,1345 tấn
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn cột Theo chương V 0,1584 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo chương V 1,788 m3
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo chương V 0,0272 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo chương V 0,2626 tấn
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo chương V 9,438 100m2
25 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo chương V 4,104 m3
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo chương V 0,3624 tấn
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, cao <=16m Theo chương V 0,4728 100m2
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo chương V 0,6572 m3
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo chương V 0,0211 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Theo chương V 0,0456 tấn
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,0965 100m2
32 Căng lưới thép gia cố tường gạch Theo chương V 17,28 m2
33 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo chương V 11,092 m3
34 Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo chương V 0,346 m3
35 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô Theo chương V 10,4 m2
36 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo chương V 10,4 m2
37 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Theo chương V 5,4 m2
38 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Theo chương V 7,2 m2
39 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 8,307 m2
40 Lắp dựng xà gồ thép C100x50x10x2.3mm Theo chương V 0,1907 tấn
41 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chương V 0,3204 100m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 20,416 1m2
43 Lát đá mặt bệ các loại Theo chương V 1,784 m2
44 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Theo chương V 22,44 m2
45 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (trát ngoài) Theo chương V 6,56 m2
46 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (trát trong) Theo chương V 1,28 m2
47 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 Theo chương V 26 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 (trong nhà) Theo chương V 6,12 m2
49 Trát lanh tô, vữa XM cát mịn M75 (ngoài nhà) Theo chương V 2,7 m2
50 Trát lanh tô, vữa XM cát mịn M75 (trong nhà) Theo chương V 4,3 m2
51 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Theo chương V 21,28 m2
52 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo chương V 62,22 m2
53 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo chương V 48,69 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Theo chương V 67,2 m
55 Kẽ roon chìn trường Theo chương V 83,2 m
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 81,67 m2
57 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 97,48 m2
58 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Theo chương V 0,8736 100m2
59 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp 2 Theo chương V 1,8 m3
60 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo chương V 0,018 100m3
61 Lát gạch thẻ cảnh báo 5x9x19 (10 viên trên m dài, nhân công tính 50%) Theo chương V 1,71 m2
62 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo chương V 2 bộ
63 Lắp đặt quạt trần + volume Theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt ô cắm đơn Theo chương V 12 cái
65 Lắp đặt công tắc 1 chiều Theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt mặt nạ bảng điện Theo chương V 6 hộp
67 Lắp đặt cầu chì nhựa 5A Theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt cầu chì nhựa 10A Theo chương V 2 cái
69 Lắp đặt hộp điện 60x60 Theo chương V 5 hộp
70 Lắp đặt hộp điện 60x120 Theo chương V 1 hộp
71 Lắp đặt hộp phân dây 120x120 Theo chương V 1 hộp
72 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo chương V 41 m
73 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo chương V 50 m
74 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo chương V 65 m
75 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo chương V 15 m
76 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo chương V 80 m
78 Lắp đặt tủ điện 300x200x100 Theo chương V 1 hộp
79 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Theo chương V 1 cọc
80 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Theo chương V 3 m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Theo chương V 0,28 100m
82 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp 2 Theo chương V 1,6 m3
83 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo chương V 0,016 100m3
84 Lát gạch thẻ cảnh báo 5x9x19 (10 viên trên m dài, nhân công tính 50%) Theo chương V 1,52 m2
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Theo chương V 0,165 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo chương V 0,054 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo chương V 0,026 100m
88 Lắp đặt cút nhựa D27 Theo chương V 5 cái
89 Lắp đặt cút nhựa D34 Theo chương V 3 cái
90 Lắp đặt cút nhựa D60 Theo chương V 2 cái
91 Lắp đặt cút giảm 34-27 Theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt tê giảm 34-27 Theo chương V 1 cái
93 Lặp đặt van nhựa D34 Theo chương V 1 cái
94 Lặp đặt van nhựa D27 Theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt bồn rửa 1 vòi Theo chương V 1 bộ
96 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo chương V 1 bể
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo chương V 0,145 100m
98 Lắp đặt cút nhựa D90 Theo chương V 4 cái
99 Lắp đặt lơi nhựa D90 Theo chương V 4 cái
100 Lắp đặt cầu chắn rác Theo chương V 4 cái
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Theo chương V 0,02 100m
102 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2 Theo chương V 3,903 m3
103 Sản xuất bê tông ống buy đường >70cm, đá 1x2, M250 Theo chương V 0,5583 m3
104 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, các loại cấu kiện khác Theo chương V 0,1595 100m2
105 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Theo chương V 0,1128 m3
106 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, các loại cấu kiện khác Theo chương V 0,0034 100m2
107 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan Theo chương V 0,0021 tấn
108 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V 1 cái
109 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Theo chương V 0,0068 100m3
110 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo chương V 0,009 100m3
D NHÀ XE CÔNG NHÂN VIÊN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp 2 Theo chương V 3,5504 m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp 2 Theo chương V 1,6236 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V 1,0845 m3
4 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Theo chương V 0,732 m3
5 Ván khuôn móng cột Theo chương V 0,0672 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Theo chương V 0,0366 tấn
7 Xây móng bằng gạch thẻ 5x9x19cm, dày <=30cm, vữa XM M50 Theo chương V 0,651 m3
8 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo chương V 0,0444 100m3
9 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo chương V 0,0285 100m3
10 Lót bao xi măng chống mất nước (tận dụng) Theo chương V 0,4076 100m2
11 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo chương V 4,3224 m3
12 Sản xuất cột bằng thép hình Theo chương V 0,0328 tấn
13 Lắp cột thép các loại Theo chương V 0,0328 tấn
14 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Theo chương V 0,1036 tấn
15 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo chương V 0,1036 tấn
16 Sản xuất giằng Theo chương V 0,0808 tấn
17 Lắp giằng thép Theo chương V 0,0808 tấn
18 Sản xuất bản mã Theo chương V 0,0465 tấn
19 Lắp bản mã Theo chương V 0,0465 tấn
20 Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x2,5 Theo chương V 0,1179 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x2,5 Theo chương V 0,1179 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 33,463 1m2
23 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chương V 0,9691 100m2
24 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo chương V 1,56 m2
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Theo chương V 0,7424 100m2
E NHÀ ĐỂ XE KHÁCH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp 2 Theo chương V 5,9173 m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp 2 Theo chương V 2,5026 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V 1,7395 m3
4 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Theo chương V 1,22 m3
5 Ván khuôn móng cột Theo chương V 0,112 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Theo chương V 0,061 tấn
7 Xây móng bằng gạch thẻ 5x9x19cm, dày <=30cm, vữa XM M50 Theo chương V 1,017 m3
8 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo chương V 0,0721 100m3
9 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo chương V 0,0468 100m3
10 Lót bao xi măng chống mất nước (tận dụng) Theo chương V 0,6691 100m2
11 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo chương V 7,1755 m3
12 Sản xuất cột bằng thép hình Theo chương V 0,0547 tấn
13 Lắp cột thép các loại Theo chương V 0,0547 tấn
14 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Theo chương V 0,1727 tấn
15 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo chương V 0,1727 tấn
16 Sản xuất giằng Theo chương V 0,1615 tấn
17 Lắp giằng thép Theo chương V 0,1615 tấn
18 Sản xuất bản mã Theo chương V 0,0777 tấn
19 Lắp bản mã Theo chương V 0,0777 tấn
20 Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x2,5 Theo chương V 0,2157 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x2,5 Theo chương V 0,2157 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 60,579 1m2
23 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chương V 1,3315 100m2
24 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo chương V 2,17 m2
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Theo chương V 1,1648 100m2
F MÁI CHE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp 2 Theo chương V 4,7338 m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp 2 Theo chương V 1,9016 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V 1,358 m3
4 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Theo chương V 0,976 m3
5 Ván khuôn móng cột Theo chương V 0,0896 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Theo chương V 0,0488 tấn
7 Xây móng bằng gạch thẻ 5x9x19cm, dày <=30cm, vữa XM M50 Theo chương V 0,78 m3
8 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo chương V 0,0564 100m3
9 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo chương V 0,032 100m3
10 Lót bao xi măng chống mất nước (tận dụng) Theo chương V 0,457 100m2
11 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo chương V 4,9033 m3
12 Sản xuất cột bằng thép hình Theo chương V 0,0989 tấn
13 Lắp cột thép các loại Theo chương V 0,0989 tấn
14 Sản xuất giằng Theo chương V 0,0609 tấn
15 Lắp giằng thép Theo chương V 0,0609 tấn
16 Sản xuất bản mã Theo chương V 0,0622 tấn
17 Lắp bản mã Theo chương V 0,0622 tấn
18 Sản xuất xà gồ thép hộp 60x120x2,5 Theo chương V 0,1951 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép hộp 60x120x2,5 Theo chương V 0,1951 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 37,7549 1m2
21 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chương V 0,5383 100m2
22 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo chương V 1,775 m2
23 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Theo chương V 1,288 100m2
G TƯỜNG RÀO
1 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 5x9x19cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo chương V 0,702 m3
2 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo chương V 12,24 m2
3 Lắp dựng khung thép B40 Theo chương V 27,84 m2
4 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo chương V 2,7 m2
5 Cung cấp, lắp đặt chữ alu bảng tên công trình Theo chương V 2,7 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo chương V 222,7584 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo chương V 68,4392 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 234,9984 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 68,4392 1m2
H SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp 2 Theo chương V 13,441 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V 4,308 m3
3 Xây móng bằng gạch thẻ 5x9x19cm, dày <=30cm, vữa XM M75 Theo chương V 2,0104 m3
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo chương V 0,1114 100m3
5 Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo chương V 3,7336 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo chương V 57,44 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 57,44 m2
8 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo chương V 0,5605 100m3
9 Rãi bạt nilong chống mất nước xi măng Theo chương V 11,2095 100m2
10 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo chương V 78,4665 m3
11 Cắt khe ron 2x2 Theo chương V 112,095 10m
I CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp 2 Theo chương V 11,739 m3
2 Lát gạch thẻ 5x9x19 cảnh báo (đơn giá nhân 50%) Theo chương V 9,804 m2
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo chương V 0,1174 100m3
4 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Theo chương V 62 m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Theo chương V 0,6 100m
8 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Theo chương V 26 m
9 Lắp đặt kẹp răng bulong 25/70 Theo chương V 10 cái
10 Lắp đặt kẹp ngừng 4x25 Theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt tấm móc Theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt dây đai + khóa Theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt đầu coss 16 Theo chương V 9 cái
14 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo chương V 9 m
J CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp 2 Theo chương V 52,4 m3
2 Lát gạch thẻ 5x9x19 cảnh báo (đơn giá nhân 50%) Theo chương V 49,78 m2
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo chương V 0,524 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Theo chương V 2,62 100m
5 Lắp đặt cút nhựa D27 Theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt van nhựa D27 Theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt van đồng D27 Theo chương V 12 cái
8 Cung cắp lắp đặt máy bơm nước 2hp Theo chương V 1 cái
9 Cung cắp lắp đặt đồng hồ nước Theo chương V 1 cái
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp 2 Theo chương V 0,13 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V 0,12 m3
12 Xây móng bằng gạch thẻ 5x9x19cm, dày <=30cm, vữa XM M75 Theo chương V 0,12 m3
13 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Theo chương V 0,016 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,0032 100m2
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V 1 cái
K BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất cấp 2 Theo chương V 0,2594 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V 1,05 m3
3 Bê tông đáy bể sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Theo chương V 1,386 m3
4 Bê tông tường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M250, đá 1x2 Theo chương V 2,61 m3
5 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo chương V 1,332 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, cao <=50m Theo chương V 0,3663 100m2
7 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, cao <=16m Theo chương V 0,0969 100m2
8 Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK <=10mm Theo chương V 0,5664 tấn
9 Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo chương V 0,03 m3
10 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Theo chương V 0,0512 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,009 100m2
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V 1 cái
13 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo chương V 35,64 m2
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo chương V 7,5 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V 35,64 m2
16 Quét Flinkote chống thấm Theo chương V 18,3 m2
17 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Theo chương V 7,5 m2
18 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm Theo chương V 16,5 m2
19 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo chương V 0,3875 100m3
L CHỐNG SÉT
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp 2 Theo chương V 0,9 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo chương V 0,009 100m3
3 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo chương V 1 cái
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Theo chương V 14 m
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà Theo chương V 28 m
6 Lắp đặt ống thép D60 Theo chương V 0,02 100m
7 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm Theo chương V 0,01 100m
8 Lắp đặt ống thép D49 Theo chương V 0,1 100m
9 Cung cấp, lắp đặt bản đế liên kết giữa cột thép và kết cấu bê tông Theo chương V 1,57 kg
10 Cung cấp, lắp đặt bu long nở M12 Theo chương V 10 cái
11 Cung cấp, lắp đặt nút bịt D60 Theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 21mm Theo chương V 0,3 100m
13 Lắp đặt cút nhựa D21 Theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt hộp nối cáp Theo chương V 1 hộp
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 0,04 1m2
16 Khoan giếng tiếp địa sâu 10m Theo chương V 1 giếng
M THIẾT BỊ PCCC
1 Lắp đặt bình chữa cháy loại khí Co2 - 5kg MT5 Theo chương V 2 bình
2 Lắp đặt bình chữa cháy loại khí BC - 8kg MFZ8 Theo chương V 2 bình
3 Lắp đặt hệ treo bình Theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt bảng tiểu lệnh chữa cháy Theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->