Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200515793-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200367127 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-12 08:53:00 đến ngày 2020-05-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,413,631,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đoạn 1: Km8+268 – Km13+440 | |||
| B | Xử lý hư hỏng loại XL1: | |||
| 1 | Đào đất tương đương đất C3 vị trí hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,33 | m3 |
| 2 | Lu lèn tăng cường nền đường K95-K98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6 | m3 |
| 3 | Thi công lớp CPĐD Dmax25 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3 | m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám MC70 TCN 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m2 |
| 5 | Thảm BTNC 12.5 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám RC70 TCN 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m2 |
| 7 | Thảm BTNC 12.5 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m2 |
| C | Xử lý hư hỏng loại XL2: | |||
| 1 | Đào đất tương đương đất C3 vị trí hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 2 | Lu lèn tăng cường nền đường K95-K98, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng đất đồi chọn lọc CBR>'6, dày 30cm, Lu lèn K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 4 | Thi công lớp CPĐD Dmax25 dày 28cm (thi công 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám MC70 TCN 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 6 | Thảm BTNC 12.5 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 7 | Tưới nhựa dính bám RC70 TCN 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 8 | Thảm BTNC 12.5 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| D | Tuyến chính: | |||
| 1 | Đào đất C3, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 504,71 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 nền đường, K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 459 | m3 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám RC70 TCN 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28.383 | m2 |
| 4 | Thảm BTNC 12.5 dày 4,2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28.383 | m2 |
| E | Vuốt nối mặt đường BTNC: | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám RC70 TCN 0,5kg/m2 vị trí vuốt nối mặt đường BTN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 351 | m2 |
| 2 | Thảm BTNC 12.5 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | m2 |
| 3 | Thảm BTNC 12.5 dày 5cm (VT4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179 | m2 |
| F | Vuốt nối mặt đường BTXM (VT3): | |||
| 1 | Đào đất C3, nền đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,63 | m3 |
| 2 | Thi công lớp móng CPĐD Dmax 25 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3 | m3 |
| 3 | Lót giấy dầu chống mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,6 | m2 |
| 4 | Đổ BT đá 1x2 M300 dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,37 | m3 |
| G | Rãnh đá chẻ hiện hữu và rãnh tấm lát thiết kế mới: | |||
| 1 | BT đá 1x2 M200 tấm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,95 | m3 |
| 2 | BT đá 1x2 M200 đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,431 | m3 |
| 3 | Vữa lót 2cm giữa 2 tấm lát VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334,38 | m2 |
| 4 | Trát VXM M75 dày 2cm bề mặt thành rãnh đá chẻ hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.059,2 | m2 |
| H | Đan qua nhà dân: | |||
| 1 | CC, LĐ cốt thép đan rãnh qua nhà dân Ф <'10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 2 | CC, LĐ cốt thép đan rãnh qua nhà dân Ф 10<d<'18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | tấn |
| 3 | BT đan qua nhà dân đá 1x2 M250 KT140x60x12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m3 |
| I | Gia cố lề và mái taluy: | |||
| 1 | Lu tăng cường lề gia cố từ K95 -K98 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 371,3 | m3 |
| 2 | Thi công lớp móng CPĐD Dmax 25 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,8 | m3 |
| 3 | Lót nhựa tái sinh Lề gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m2 |
| 4 | BT đá 4x6 M100 dày 10cm chân khay cọc 110 - TC34 và mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5 | m3 |
| 5 | CC, LĐ lưới thép B40 mái chống nứt mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,16 | m2 |
| 6 | Đổ BT đá 1x2 M200 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1 | m3 |
| 7 | Đổ BT đá 1x2 M200 mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,17 | m3 |
| 8 | Chít nhựa đường khe co mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | kg |
| 9 | Đổ BT đá 1x2 M200 lề gia cố (trừ cọc tiêu chiếm chổ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,169 | m3 |
| J | Mương chữ U KĐ60cm (Km12+650, Km13+225): | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6 | m3 |
| 2 | Nạo vét cống, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,855 | m3 |
| 3 | Đệm đá 4x6 đày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,31 | m3 |
| 4 | Lót nhựa Lề gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1 | m2 |
| 5 | BT móng đá 1x2 M200 đày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,46 | m3 |
| 6 | BT thân rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,73 | m3 |
| 7 | BT đà kiềng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép đà kiềng D<'10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt thép hình dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 435,4 | kg |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan D<'10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,214 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan 10<d<'18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | tấn |
| 12 | BT đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,55 | m3 |
| K | An toàn giao thông: | |||
| 1 | Sơn phân làn màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330,6 | m2 |
| 2 | Trồng mới cọc tiêu hư hỏng KT 15x15x120cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 3 | Sơn 2 lớp vàng đen tường đầu cống bản hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,35 | m2 |
| L | Đoạn 2: Km23+950 – Km25+150 | |||
| M | Nền, mặt đường: | |||
| 1 | Đào đất tương đương đất C3 vị trí hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,78 | m3 |
| 2 | Lu lèn tăng cường nền đường K95-K98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,8 | m3 |
| 3 | Thi công lớp CPĐD Dmax25 dày 28cm (chia làm 2 lớp thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,9 | m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám MC70 TCN 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | m2 |
| 5 | Thảm BTNC 12.5 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám RC70 TCN 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | m2 |
| 7 | Thảm BTNC 12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | m2 |
| N | Mương thoát nước | |||
| 1 | Nạo vét cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,758 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng mương, đất C3 mương dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.312,9 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng mương, đất C3, lu lèn K95 bằng đầm cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 359,7 | m3 |
| 4 | Đệm đá 4x6 móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,16 | m3 |
| 5 | Lót nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 931,6 | m2 |
| 6 | Đổ BT đá 1x2 M200 móng mương dọc và hố thu: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,73 | m3 |
| 7 | Đổ BT đá 1x2 M200 thân mương dọc và hố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,67 | m3 |
| 8 | Đổ BT đá 1x2 M250 đà kiềng mương loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m3 |
| 9 | GC, LĐ cốt thép D<'10 đà kiềng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,201 | tấn |
| 10 | Thép hình dày 5li đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.208,9 | kg |
| 11 | GC, LĐ cốt thép D< 10 thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 12 | GC, LĐ cốt thép 10<D< 18 thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 13 | Đổ BT đá 1x2 M250 thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 14 | Đổ BT đá 1x2 M250 đan mương dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,11 | m3 |
| 15 | GC, LĐ cốt thép D< 10 đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,09 | tấn |
| 16 | GC, LĐ cốt thép 10<D< 18 đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,321 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt thép hình dày 5li đan loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.970,1 | kg |
| O | Lề gia cố và mặt đường: | |||
| 1 | Đắp nền đất C3 nền đường (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,71 | m3 |
| 2 | Lót nhựa Lề gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 542,4 | m2 |
| 3 | Thi công lớp móng CPĐD Dmax 25 móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,3 | m3 |
| 4 | Đổ BT đá 1x2 M200 lề gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,96 | m3 |
| 5 | Đổ BT đá 1x2 M300 đường dân sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,75 | m3 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám RC70 TCN 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.056,62 | m2 |
| 7 | Thi công BTNC 12.5 dày bq6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.773,62 | m2 |
| 8 | Thi công BTNC 12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283 | m2 |
| 9 | Di dời cọc tiêu ra vị trí mới sau khi sơn sửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Trồng mới cọc tiêu KT 15x15x120cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113 | cái |
| 11 | Di dời trụ km ra vị trí mới sau khi sơn sửa lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Sơn màu vàng dày 2mm sơn phân làn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,45 | m2 |
| 13 | Sơn màu trắng dày 2mm vạch đi bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,6 | m2 |
| 14 | Sơn màu vàng dày 6mm cụm sơn gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| P | Đoạn 3: Km38+200 – Km40+800 | |||
| Q | Xử lý hư hỏng ổ gà XL1: | |||
| 1 | Đào đất vị trí hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,45 | m3 |
| 2 | Lu lèn tăng cường nền đường tại vị trí ổ gà K95-K98 bằng đầm cóc, dày b/q 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,6 | m3 |
| 3 | Thi công lớp CPĐD Dmax37.5 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,4 | m3 |
| 4 | Thi công mặt đường dăm nước dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | m2 |
| 5 | Láng nhựa 3 lớp 4.5kg/m2 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | m2 |
| R | Xử lý hư hỏng loại XL2: | |||
| 1 | Đào đất vị trí hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng đất đồi chọn lọc CBR>'6, dày 30cm, Lu lèn K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 3 | Thi công lớp CPĐD Dmax37.5 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 5 | Láng nhựa 3 lớp 4.5kg/m2 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| S | Nền đường: | |||
| 1 | Đào đất nền đường đất C3 thi công rãnh xương cá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,08 | m3 |
| 2 | Đào đất C3 nền đường (gồm tháo dở đá chẻ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.051,3 | m3 |
| 3 | Đào đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,29 | m3 |
| 4 | Nạo vét cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,14 | m3 |
| 5 | Đắp đất C3 nền đường, K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.727,1 | m3 |
| 6 | Lu tăng cường nền đường (phần mở rộng) từ K95 lên K98, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.208,53 | m3 |
| T | Mặt đường: | |||
| 1 | Lớp đá 1x2 dày 10cm (thi công tầng lọc rãnh xương cá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m3 |
| 2 | Lớp đá 2x4 dày 10cm (thi công tầng lọc rãnh xương cá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m3 |
| 3 | Lớp đá 4x6 dày 20cm (thi công tầng lọc rãnh xương cá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,04 | m3 |
| 4 | Bọc vải địa kĩ thuật không dệt (tương đương TS20) rãnh xương cá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,8 | m2 |
| 5 | Trồng đá vỉa khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.229,82 | md |
| 6 | Lớp CPĐD Dmax 25mm dày 10cm lề gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | m3 |
| 7 | Lót nhựa tái sinh trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 810 | m2 |
| 8 | Đổ BT đá 1x2 M200 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,46 | m3 |
| 9 | Thi công lớp CPĐD Dmax 37.5mm dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.249,9 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá dăm nước, dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.543,8 | m2 |
| 11 | Láng nhựa 3 lớp 4,3kg/m2 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.142,7 | m2 |
| 12 | Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.543,8 | m2 |
| U | An toàn giao thông: | |||
| 1 | Đào đất hố móng di dời cọc tiêu, cột KM, biển báo hiện hữu: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,27 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt cọc tiêu hiện hữu KT 15x15x120cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209 | cái |
| 3 | Sơn lại cọc tiêu, trụ KM hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,74 | m2 |
| 4 | CC, LĐ cọc tiêu mới KT 15x15x120cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 5 | Tháo dỡ, sơn trụ,lắp đặt biển báo hiện hữu ra vị trí mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 6 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cột KM (Km39, Km40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Sơn 2 lớp vàng đen tường đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,69 | m2 |
| V | Rãnh tấm lát: | |||
| 1 | BT đá 1x2 M200 tấm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,85 | m3 |
| 2 | BT đá 1x2 M200 đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,321 | m3 |
| 3 | Chít mạch 2cm giữa 2 tấm lát và lót vữa đáy rãnh bằng VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 413,518 | m2 |
| W | Đan qua nhà dân: | |||
| 1 | CC, LĐ cốt thép đan rãnh qua nhà dân Ф <'10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 2 | CC, LĐ cốt thép đan rãnh qua nhà dân Ф 10<d<'18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | tấn |
| 3 | BT đan qua nhà dân đá 1x2 M250 dày 12cm KT140x60x12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,907 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi