Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường thôn Nương Hà, thôn Co Hả, xã Thạch Lương, thị xã Nghĩa Lộ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200515224-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2020 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Đường thôn Nương Hà, thôn Co Hả, xã Thạch Lương, thị xã Nghĩa Lộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200514987 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-12 11:34:00 đến ngày 2020-05-23 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,180,304,791 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÁNH 1 | |||
| 1 | NỀN ĐƯỜNG | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,3268 | m3 |
| 3 | Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,3135 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,6365 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương rộng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,6302 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 2,4284 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo quy định hiện hành | 1,3242 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 26,4834 | m3 |
| 9 | MẶT ĐƯỜNG | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 10 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,4947 | m3 |
| 11 | Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,4898 | 100m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo quy định hiện hành | 1,3688 | 100m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo quy định hiện hành | 17,6497 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo quy định hiện hành | 2,0039 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 317,6955 | m3 |
| 16 | Chèn khe co, Khe giãn | Theo quy định hiện hành | 197,184 | kg |
| 17 | Chèn khe co, Khe giãn | Theo quy định hiện hành | 0,2016 | m3 |
| 18 | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 19 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,3667 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,363 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,1997 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,67 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo quy định hiện hành | 0,0793 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo quy định hiện hành | 0,2731 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,0576 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0356 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,028 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,1357 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 4,94 | m3 |
| 30 | Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 5,25 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,93 | m3 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 0,75 | m3 |
| 33 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo quy định hiện hành | 1,89 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| B | NHÁNH 2 | |||
| 1 | NỀN ĐƯỜNG | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,3568 | m3 |
| 3 | Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,3432 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,2124 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương rộng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,2103 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,9962 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,4435 | 100m3 |
| 8 | MẶT ĐƯỜNG | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 9 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,5543 | m3 |
| 10 | Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,5388 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,5543 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 1,1746 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 1,1746 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 1,1746 | 100m3 |
| 15 | Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo quy định hiện hành | 8,6626 | 100m2 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo quy định hiện hành | 8,6626 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo quy định hiện hành | 0,9972 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 155,93 | m3 |
| 19 | Chèn khe co, Khe giãn | Theo quy định hiện hành | 106,704 | kg |
| 20 | Chèn khe co, Khe giãn | Theo quy định hiện hành | 0,1008 | m3 |
| 21 | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 22 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,7771 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,7693 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,3722 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,3565 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,5 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo quy định hiện hành | 0,196 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo quy định hiện hành | 0,4492 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,1152 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0712 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,056 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,2714 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 11,35 | m3 |
| 34 | Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 12,08 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,85 | m3 |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 1,5 | m3 |
| 37 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo quy định hiện hành | 3,78 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| C | NHÁNH 3 | |||
| 1 | NỀN ĐƯỜNG | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo quy định hiện hành | 0,27 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp I | Theo quy định hiện hành | 0,0027 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,0141 | m3 |
| 5 | Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,0143 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,1627 | 100m3 |
| 7 | MẶT ĐƯỜNG | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 8 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,1614 | m3 |
| 9 | Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,1598 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo quy định hiện hành | 0,0612 | 100m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo quy định hiện hành | 2,6366 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo quy định hiện hành | 0,3144 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 47,46 | m3 |
| 14 | Chèn khe co, Khe giãn | Theo quy định hiện hành | 31,2 | kg |
| 15 | Chèn khe co, Khe giãn | Theo quy định hiện hành | 0,0336 | m3 |
| D | PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Khối lượng đất đổ đi | Theo quy định hiện hành | 0,27 | m3 |
| 2 | Khối lượng đất đắp | Theo quy định hiện hành | 447,42 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi