Gói thầu: Đào lò CBSX khu Đông Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200521877-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp than Khoáng sản Việt Nam, Công ty than Khe Chàm TKV |
| Tên gói thầu | Đào lò CBSX khu Đông Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20200519500 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-12 09:27:00 đến ngày 2020-06-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,085,773,821 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Lò thượng TG-VT từ vỉa 14.4 xuống lò DVVT 14.2-11 | |||
| 1 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đất đá có độ cứng f=4÷6; Sđ=16,1m2/Sc=13,2m2; xúc thủ công độ dốc >15 độ (Trong đó: Chủ đầu tư tự thực hiện công tác nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Sđ=16,1m2/Sc=13,2m2. Chống lò bằng vì thép SVP-22 vì 03 đoạn, bước chống 0,5m/vì; Chèn lò bằng tấm chèn lưới thép Ф8 mm, KT: 650x440mm kết hợp thanh đỡ chèn sắt phi 22; Công nghệ bốc xúc vận tải: xúc thủ công góc dốc thi công trung bình 19 độ. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công. | 10 | m |
| 2 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đất đá có độ cứng f=6÷8; Sđ=16,1m2/Sc=13,2m2; xúc thủ công độ dốc >15 độ (Trong đó: Chủ đầu tư tự thực hiện công tác nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Sđ=16,1m2/Sc=13,2m2. Chống lò bằng vì thép SVP-22 vì 03 đoạn, bước chống 0,5m/vì; Chèn lò bằng tấm chèn lưới thép Ф8 mm, KT: 650x440mm kết hợp thanh đỡ chèn sắt phi 22; Công nghệ bốc xúc vận tải: xúc thủ công góc dốc thi công trung bình 19 độ. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công. | 5 | m |
| 3 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đất đá có độ cứng f=4÷6; Sđ=16,1m2/Sc=13,2m2; xúc máy độ dốc> 15 độ (Trong đó: Chủ đầu tư tự thực hiện công tác nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Sđ=16,1m2/Sc=13,2m2. Chống lò bằng vì thép SVP-22 vì 03 đoạn, bước chống 0,5m/vì; Chèn lò bằng tấm chèn lưới thép Ф8 mm, KT: 650x440mm kết hợp thanh đỡ chèn sắt phi 22; Công nghệ bốc xúc vận tải: xúc máy góc dốc thi công trung bình 19 độ. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công. | 2,5 | m |
| 4 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đất đá có độ cứng f=6÷8; Sđ=16,1m2/Sc=13,2m2; xúc máy độ dốc> 15 độ (Trong đó: Chủ đầu tư tự thực hiện công tác nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Sđ=16,1m2/Sc=13,2m2. Chống lò bằng vì thép SVP-22 vì 03 đoạn, bước chống 0,5m/vì; Chèn lò bằng tấm chèn lưới thép Ф8 mm, KT: 650x440mm kết hợp thanh đỡ chèn sắt phi 22; Công nghệ bốc xúc vận tải: xúc máy góc dốc thi công trung bình 19 độ. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công. | 2,5 | m |
| 5 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong than có độ cứng f=1÷2; Sđ=13,1m2/Sc=10,4m2; xúc máy độ dốc> 15 độ (Trong đó: Chủ đầu tư tự thực hiện công tác nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Sđ=13,1m2/Sc=10,4m2. Chống lò bằng vì thép SVP-22 vì 03 đoạn, bước chống 0,5m/vì; Chèn lò bằng tấm chèn lưới thép Ф8 mm, KT: 650x440mm kết hợp thanh đỡ chèn sắt phi 22; Công nghệ bốc xúc vận tải: xúc máy góc dốc thi công trung bình 19 độ. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công. | 4 | m |
| 6 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đất đá có độ cứng f=4÷6; Sđ=13,1m2/Sc=10,4m2; xúc máy độ dốc> 15 độ (Trong đó: Chủ đầu tư tự thực hiện công tác nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Sđ=13,1m2/Sc=10,4m2. Chống lò bằng vì thép SVP-22 vì 03 đoạn, bước chống 0,5m/vì; Chèn lò bằng tấm chèn lưới thép Ф8 mm, KT: 650x440mm kết hợp thanh đỡ chèn sắt phi 22; Công nghệ bốc xúc vận tải: xúc máy góc dốc thi công trung bình 19 độ. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công. | 19,75 | m |
| 7 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đất đá có độ cứng f=6÷8; Sđ=13,1m2/Sc=10,4m2; xúc máy độ dốc> 15 độ (Trong đó: Chủ đầu tư tự thực hiện công tác nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Sđ=13,1m2/Sc=10,4m2. Chống lò bằng vì thép SVP-22 vì 03 đoạn, bước chống 0,5m/vì; Chèn lò bằng tấm chèn lưới thép Ф8 mm, KT: 650x440mm kết hợp thanh đỡ chèn sắt phi 22; Công nghệ bốc xúc vận tải: xúc máy góc dốc thi công trung bình 19 độ. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công | 70,25 | m |
| 8 | Vận chuyển than bằng máng cào, băng tải B-800 tại đường lò thi công cự ly trung bình 57 mét. Công đoạn vận tải tiếp theo do Công ty Than Khe Chàm - TKV tự thực hiện. | Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT. | 83,8 | Tấn |
| 9 | Vận chuyển đất đá bằng máng cào, băng tải B-800 tại đường lò thi công cự ly trung bình 57 mét. Công đoạn vận tải tiếp theo do Công ty Than Khe Chàm - TKV tự thực hiện. | Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT. | 3.452,3 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nước, ống khí nén phi 113 (lắp đặt mới) | Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp và kỹ thuật. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công | 216 | m |
| 11 | Vì chống bắt mép, chống chập quay; vì Sđ=16,1m2/Sc=13,2m2 | Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp và kỹ thuật. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công | 2 | vì |
| 12 | Vì chống bắt mép, chống chập quay; vì Sđ=13,1m2/Sc=10,4m2 | Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp và kỹ thuật. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công | 1 | vì |
| 13 | Đóng nhói thép tăng cường | Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp và kỹ thuật. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công | 100 | thanh |
| 14 | Củng cố điểm mở bằng dầm ray P-24 (L=5m/thanh) | Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp và kỹ thuật. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công | 3 | thanh |
| B | Hạng mục: Lò DVVT 14.2-11 | |||
| 1 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong than có độ cứng f=1÷2; Sđ=13,1m2/Sc=10,4m2; xúc thủ công (Trong đó: Chủ đầu tư tự thực hiện công tác nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Sđ=13,1m2/Sc=10,4m2. Chống lò bằng vì thép SVP-22 vì 03 đoạn, bước chống 0,5m/vì; Chèn lò bằng tấm chèn lưới thép Ф8 mm, KT: 650x440mm kết hợp thanh đỡ chèn sắt phi 22; Công nghệ bốc xúc vận tải: xúc thủ công góc dốc thi công trung bình 3 độ. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công. | 6,5 | m |
| 2 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đất đá có độ cứng f=4÷6; Sđ=13,1m2/Sc=10,4m2; xúc thủ công (Trong đó: Chủ đầu tư tự thực hiện công tác nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Sđ=13,1m2/Sc=10,4m2. Chống lò bằng vì thép SVP-22 vì 03 đoạn, bước chống 0,5m/vì; Chèn lò bằng tấm chèn lưới thép Ф8 mm, KT: 650x440mm kết hợp thanh đỡ chèn sắt phi 22; Công nghệ bốc xúc vận tải: xúc thủ công góc dốc thi công trung bình 3 độ. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công. | 3,5 | m |
| 3 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong than có độ cứng f=1÷2; Sđ=13,1m2/Sc=10,4m2; xúc máy (Trong đó: Chủ đầu tư tự thực hiện công tác nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Sđ=13,1m2/Sc=10,4m2. Chống lò bằng vì thép SVP-22 vì 03 đoạn, bước chống 0,5m/vì; Chèn lò bằng tấm chèn lưới thép Ф8 mm, KT: 650x440mm kết hợp thanh đỡ chèn sắt phi 22; Công nghệ bốc xúc vận tải: xúc thủ công góc dốc thi công trung bình 3 độ. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công. | 190,6 | m |
| 4 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đất đá có độ cứng f=4÷6; Sđ=13,1m2/Sc=10,4m2; xúc máy (Trong đó: Chủ đầu tư tự thực hiện công tác nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Sđ=13,1m2/Sc=10,4m2. Chống lò bằng vì thép SVP-22 vì 03 đoạn, bước chống 0,5m/vì; Chèn lò bằng tấm chèn lưới thép Ф8 mm, KT: 650x440mm kết hợp thanh đỡ chèn sắt phi 22; Công nghệ bốc xúc vận tải: xúc thủ công góc dốc thi công trung bình 3 độ. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công. | 79,4 | m |
| 5 | Vận chuyển than bằng máng cào, băng tải tại đường lò thi công cự ly trung bình 140m. Sau đó than, đất đá được vận chuyển trên hệ thống băng tải tại các đường lò, giếng TG của Công ty Than Khe Chàm - TKV | Đảm bảo an toàn vệ sinh công nghiệp. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT. | 4.131,2 | Tấn |
| 6 | Vận chuyển đất đá bằng máng cào, băng tải B-800 tại đường lò thi công cự ly trung bình 140 mét. Công đoạn vận tải tiếp theo do Công ty Than Khe Chàm - TKV tự thực hiện. | Đảm bảo an toàn vệ sinh công nghiệp. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT. | 2.497,8 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt ống nước, ống khí nén phi 113 (lắp đặt mới) | Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp và kỹ thuật. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công | 564 | m |
| 8 | Đóng nhói thép tăng cường | Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp và kỹ thuật. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công | 500 | thanh |
| C | Hạng mục: Lò thượng cắt chợ 14.2-11 | |||
| 1 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong than có độ cứng f=1÷2; Sđ=12,4m2/Sc=9,5m2; xúc thủ công (Trong đó: Chủ đầu tư tự thực hiện công tác nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Sđ=12,4m2/Sc=9,5m2. Chống lò bằng vì thép SVP-27 vì 03 đoạn, bước chống 0,5m/vì; Chèn kín lò bằng tấm chèn thép Ø8mm KT 650 x 440mm kết hợp thanh đỡ chèn Ф22mm; Công nghệ bốc xúc vận tải: xúc thủ công góc dốc thi công trung bình 3 độ. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công. | 6,4 | m |
| 2 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đất đá có độ cứng f=4÷6; Sđ=12,4m2/Sc=9,5m2; xúc thủ công (Trong đó: Chủ đầu tư tự thực hiện công tác nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Sđ=12,4m2/Sc=9,5m2. Chống lò bằng vì thép SVP-27 vì 03 đoạn, bước chống 0,5m/vì; Chèn kín lò bằng tấm chèn thép Ø8mm KT 650 x 440mm kết hợp thanh đỡ chèn Ф22mm; Công nghệ bốc xúc vận tải: xúc thủ công góc dốc thi công trung bình 3 độ. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công. | 3,6 | m |
| 3 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong than có độ cứng f=1÷2; Sđ=12,4m2/Sc=9,5m2; xúc máy (Trong đó: Chủ đầu tư tự thực hiện công tác nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Sđ=12,4m2/Sc=9,5m2. Chống lò bằng vì thép SVP-27 vì 03 đoạn, bước chống 0,5m/vì; Chèn kín lò bằng tấm chèn thép Ø8mm KT 650 x 440mm kết hợp thanh đỡ chèn Ф22mm; xúc máy góc dốc thi công trung bình 3 độ. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công. | 113,8 | m |
| 4 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đất đá có độ cứng f=4÷6; Sđ=12,4m2/Sc=9,5m2; xúc máy (Trong đó: Chủ đầu tư tự thực hiện công tác nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Sđ=12,4m2/Sc=9,5m2. Chống lò bằng vì thép SVP-27 vì 03 đoạn, bước chống 0,5m/vì; Chèn kín lò bằng tấm chèn thép Ø8mm KT 650 x 440mm kết hợp thanh đỡ chèn Ф22mm; Công nghệ bốc xúc vận tải: xúc máy góc dốc thi công trung bình 3 độ. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công. | 16,2 | m |
| 5 | Vận tải than bằng máng cào tại đường lò thi công cự ly trung bình 70m. Sau đó than, đất đá được vận chuyển trên hệ thống máng cào, băng tải tại các đường lò, giếng TG của Công ty Than Khe Chàm - TKV. | Đảm bảo an toàn vệ sinh công nghiệp. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT. | 2.384,8 | Tấn |
| 6 | Vận tải đất đá bằng máng cào tại đường lò thi công cự ly trung bình 70m. Sau đó than, đất đá được vận chuyển trên hệ thống máng cào, băng tải tại các đường lò, giếng TG của Công ty Than Khe Chàm - TKV. | Đảm bảo an toàn vệ sinh công nghiệp. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT. | 564,7 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt ống nước, ống khí nén phi 113 (lắp đặt mới) | Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp và kỹ thuật. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công | 276 | m |
| 8 | Vì bắt mép | Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp và kỹ thuật. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công | 1 | vì |
| 9 | Đánh bích tăng cường (SVP22; L=2,7m/cột) | Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp và kỹ thuật. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công | 562 | Cột |
| 10 | Đóng nhói thép tăng cường | Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp và kỹ thuật. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công | 200 | thanh |
| D | Hạng mục: Lò DVTG 14.2-11 | |||
| 1 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong than có độ cứng f=1÷2; Sđ=11,2m2/Sc=8,5m2; xúc thủ công (Trong đó: Chủ đầu tư tự thực hiện công tác nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Sđ=11,2m2/Sc=8,5m2. Chống lò bằng vì thép SVP-22 vì 03 đoạn, bước chống 0,5m/vì; Chèn kín lò bằng tấm chèn thép Ø8mm KT 650 x 440mm kết hợp thanh đỡ chèn Ф22mm; Công nghệ bốc xúc vận tải: xúc thủ công; góc dốc thi công trung bình 1 độ. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công. | 10 | m |
| 2 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong than có độ cứng f=1÷2; Sđ=11,2m2/Sc=8,5m2; xúc máy (Trong đó: Chủ đầu tư tự thực hiện công tác nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Sđ=11,2m2/Sc=8,5m2. Chống lò bằng vì thép SVP-22 vì 03 đoạn, bước chống 0,5m/vì; Chèn kín lò bằng tấm chèn thép Ø8mm KT 650 x 440mm kết hợp thanh đỡ chèn Ф22mm; Công nghệ bốc xúc vận tải: xúc bằng máy; góc dốc thi công trung bình 1 độ. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công. | 121,3 | m |
| 3 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đất đá có độ cứng f=4÷6; Sđ=11,2m2/Sc=8,5m2; xúc máy (Trong đó: Chủ đầu tư tự thực hiện công tác nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Sđ=11,2m2/Sc=8,5m2. Chống lò bằng vì thép SVP-22 vì 03 đoạn, bước chống 0,5m/vì; Chèn kín lò bằng tấm chèn thép Ø8mm KT 650 x 440mm kết hợp thanh đỡ chèn Ф22mm; Công nghệ bốc xúc vận tải: xúc bằng máy; góc dốc thi công trung bình 1 độ. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công. | 18,7 | m |
| 4 | Vận tải than bằng máng cào tại đường lò thi công cự ly trung bình 75m. Sau đó than được vận chuyển trên hệ thống máng cào, băng tải tại các đường lò, giếng TG của Công ty Than Khe Chàm - TKV. | Đảm bảo an toàn vệ sinh công nghiệp. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT. | 2.352,9 | Tấn |
| 5 | Vận tải đất đá bằng máng cào tại đường lò thi công cự ly trung bình 75m. Sau đó đất đá được vận chuyển trên hệ thống máng cào, băng tải tại các đường lò, giếng TG của Công ty Than Khe Chàm - TKV. | Đảm bảo an toàn vệ sinh công nghiệp. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT. | 481,7 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt ống nước, ống khí nén phi 113 (lắp đặt mới) | Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp và kỹ thuật. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công | 300 | m |
| 7 | Vì bắt mép | Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp và kỹ thuật. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công | 1 | vì |
| 8 | Đóng nhói thép tăng cường | Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp và kỹ thuật. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công | 300 | thanh |
| 9 | Củng cố điểm mở bằng dầm ray P24 (L=5m/thanh) | Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp và kỹ thuật. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công | 3 | thanh |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi