Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200506722-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Xuân Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200500897
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-06 09:38:00 đến ngày 2020-05-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,813,943,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương IV 28,1653 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá Mô tả kỹ thuật theo chương IV 13,3815 m3
3 Phá dỡ Nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương IV 571,3051 m2
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,7011 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,7011 100m3
B CẢI TẠO TƯỜNG RÀO PHÍA TRƯỚC
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,0955 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,1397 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,1132 tấn
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 97,26 m2
5 Ốp đá xanh dày 30mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 121,575 m2
6 Tường rào đá Mô tả kỹ thuật theo chương IV 69,85 md
7 Lắp dựng tường rào đá Mô tả kỹ thuật theo chương IV 69,85 md
8 Công tác ốp đá xanh các chi tiết đoạn nối rào đá Mô tả kỹ thuật theo chương IV 53,018 m2
C SÂN NỘI BỘ
1 Đào bóc lớp hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,941 100m3
2 Mua đất để đắp (mỏ đất đồi chanh) - vc 13km Mô tả kỹ thuật theo chương IV 159,4 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,594 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,594 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,594 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,594 100m3
7 Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 gốc cây
8 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7 gốc cây
9 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40 cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 27 gốc cây
10 Di chuyển, Trồng tại vị trí mới Mô tả kỹ thuật theo chương IV 13 cây
11 Vận chuyển cây ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương IV 22 cây
12 Cây chuỗi ngọc Mô tả kỹ thuật theo chương IV 153,3753 m2
13 Cây vạn tuế trồng 12 cây giáp hàng rào + 14 cây hàng dưới Mô tả kỹ thuật theo chương IV 26 cây
14 Trồng cỏ lá tre ô cỏ 2 dãy trên Mô tả kỹ thuật theo chương IV 129,3 m2
D XÂY TAM CẤP, TƯỜNG KÈ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (90% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,2622 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (10% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,9135 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0971 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,2187 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 20,2426 m3
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 30,9945 m3
E Bồn cây
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12,482 m3
2 Lắp dựng bó vỉa bồn cây bằng đá xanh 10x15x100 cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 566,815 m
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 138,05 m3
4 Lát đá xanh Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1.368 m2
5 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 123,1305 m2
6 Ốp đá xanh khổ 400 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 126,5489 m2
7 Lát đá xanh dày 80mm mặt bờ kè Mô tả kỹ thuật theo chương IV 89,2255 m2
8 Lát đá xanh dày 40mm mặt bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương IV 114,7328 m2
F NHÀ VẸ SINH:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (90% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,3736 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (10% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,1512 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,4457 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,9742 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,1015 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0644 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0368 tấn
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8,9377 m3
9 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,7776 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,2862 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,022 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,1787 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0408 100m2
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,2038 100m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,0051 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,6776 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,1232 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0124 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0908 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,71 m3
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0273 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,1738 tấn
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,167 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,9639 m3
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,1865 tấn
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,1963 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0913 m3
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0094 tấn
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,019 100m2
30 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,3824 m3
31 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,0421 m3
32 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,6821 m3
33 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,1682 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,1682 tấn
35 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương IV 14,283 m2
36 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,1967 100m2
37 Tôn úp nóc khổ 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 11,02 md
38 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 45,912 m2
39 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 11,368 m2
40 Trát sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương IV 18,432 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 11,1084 m2
42 Trát má cửa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,753 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 39,28 m
44 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,716 m2
45 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0 m2
46 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 53,592 m2
47 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 28,2294 m2
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 56,488 m2
49 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 14,3284 m2
50 Sản xuất cửa đi pa nô kính ô nhỏ gỗ Lim Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7,86 m2
51 Sản xuất cửa sổ pa nô kính ô nhỏ gỗ Lim Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,52 m2
52 Sản xuất hoa sắt cửa, sắt vuông 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,08 m2
53 Bản lề cửa đi Việt Tiệp Inox 80125 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,75 bộ
54 Bản lề cửa sổ Việt Tiệp INox 08115 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 bộ
55 Chốt + ống chốt cửa đi và cửa sổ 10430 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5 bộ
56 Khóa treo Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
57 Móc gió cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
58 Cửa nhựa mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,08 m2
59 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A roman Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
60 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 - Cadivi Mô tả kỹ thuật theo chương IV 30 m
61 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 - Cadivi Mô tả kỹ thuật theo chương IV 15 m
62 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 tự chống cháy - Roman Mô tả kỹ thuật theo chương IV 15 m
63 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 tự chống cháy - Roman Mô tả kỹ thuật theo chương IV 15 m
64 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 - Si nô Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5 cái
65 Lắp đặt Đèn ốp trần bán cầu Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5 bộ
66 Đế nhựa chôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6 cái
G Cấp thoát nước
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
2 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 bộ
3 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 bộ
6 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
7 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
8 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5 cái
9 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
11 Lắp đặt ống nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,3 100m
12 Lắp đặt ống nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,1 100m
13 Tê nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
14 Co nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6 cái
15 Tê nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
16 Co nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
17 Ông nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,3 100m
18 Ông nhựa 90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,4 100m
19 Tê nhựa d110 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
20 co nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7 cái
21 Co nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 cái
22 Máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
H Bể Tự Hoại
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,6807 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,5769 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,01 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0737 tấn
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,6009 m3
6 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,8364 m2
7 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,152 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,4039 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0172 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0593 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6 cái
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 13,1736 m2
I TƯỜNG RÀO
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương IV 18,788 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6,2627 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,4 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,6 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,4961 m3
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,2088 m3
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 11,602 m2
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 54,06 m2
9 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,395 m2
10 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 72,08 m
11 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 87,6464 m2
12 Chi tiết đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6 cái
13 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,0232 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,0077 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,354 m3
16 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,344 m3
17 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,807 m3
18 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,2614 m3
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,86 m2
20 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,956 m2
21 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,904 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10,48 m
23 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 15,0168 m2
24 Chi tiết đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
J MƯƠNG THOÁT NƯỚC B500
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương IV 23,0316 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7,6772 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,484 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,484 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,564 m3
6 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 32,4 m2
7 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 13,5 m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,1188 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0557 100m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,1664 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương IV 27 cái
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6,7531 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,251 m3
14 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,3075 m3
15 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 13,6212 m3
16 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,9005 m3
17 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8,656 m2
18 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,28 m2
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0122 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0049 100m2
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,1248 m3
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
23 Lát lại gạch vỉa hè (tận dụng lại gạch cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,12 m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,312 m3
25 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,816 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->