Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200506722-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Xuân Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200500897 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-06 09:38:00 đến ngày 2020-05-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,813,943,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 28,1653 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13,3815 | m3 |
| 3 | Phá dỡ Nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 571,3051 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,7011 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,7011 | 100m3 |
| B | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO PHÍA TRƯỚC | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,0955 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1397 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1132 | tấn |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 97,26 | m2 |
| 5 | Ốp đá xanh dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 121,575 | m2 |
| 6 | Tường rào đá | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 69,85 | md |
| 7 | Lắp dựng tường rào đá | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 69,85 | md |
| 8 | Công tác ốp đá xanh các chi tiết đoạn nối rào đá | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 53,018 | m2 |
| C | SÂN NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào bóc lớp hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,941 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp (mỏ đất đồi chanh) - vc 13km | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 159,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,594 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,594 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,594 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,594 | 100m3 |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | gốc cây |
| 8 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7 | gốc cây |
| 9 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 27 | gốc cây |
| 10 | Di chuyển, Trồng tại vị trí mới | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13 | cây |
| 11 | Vận chuyển cây ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 22 | cây |
| 12 | Cây chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 153,3753 | m2 |
| 13 | Cây vạn tuế trồng 12 cây giáp hàng rào + 14 cây hàng dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 26 | cây |
| 14 | Trồng cỏ lá tre ô cỏ 2 dãy trên | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 129,3 | m2 |
| D | XÂY TAM CẤP, TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (90% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,2622 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,9135 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0971 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,2187 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20,2426 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30,9945 | m3 |
| E | Bồn cây | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12,482 | m3 |
| 2 | Lắp dựng bó vỉa bồn cây bằng đá xanh 10x15x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 566,815 | m |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 138,05 | m3 |
| 4 | Lát đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.368 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 123,1305 | m2 |
| 6 | Ốp đá xanh khổ 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 126,5489 | m2 |
| 7 | Lát đá xanh dày 80mm mặt bờ kè | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 89,2255 | m2 |
| 8 | Lát đá xanh dày 40mm mặt bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 114,7328 | m2 |
| F | NHÀ VẸ SINH: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (90% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,3736 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,1512 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,4457 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,9742 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1015 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0644 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0368 | tấn |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,9377 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,7776 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,2862 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,022 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1787 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0408 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,2038 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,0051 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,6776 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1232 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0124 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0908 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,71 | m3 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0273 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1738 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,167 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,9639 | m3 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1865 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1963 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0913 | m3 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0094 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,019 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,3824 | m3 |
| 31 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,0421 | m3 |
| 32 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,6821 | m3 |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1682 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1682 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14,283 | m2 |
| 36 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1967 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc khổ 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11,02 | md |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 45,912 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11,368 | m2 |
| 40 | Trát sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 18,432 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11,1084 | m2 |
| 42 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,753 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 39,28 | m |
| 44 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,716 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 53,592 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 28,2294 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 56,488 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14,3284 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa đi pa nô kính ô nhỏ gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,86 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa sổ pa nô kính ô nhỏ gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,52 | m2 |
| 52 | Sản xuất hoa sắt cửa, sắt vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,08 | m2 |
| 53 | Bản lề cửa đi Việt Tiệp Inox 80125 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,75 | bộ |
| 54 | Bản lề cửa sổ Việt Tiệp INox 08115 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
| 55 | Chốt + ống chốt cửa đi và cửa sổ 10430 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | bộ |
| 56 | Khóa treo Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 57 | Móc gió cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 58 | Cửa nhựa mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,08 | m2 |
| 59 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A roman | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 - Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30 | m |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 - Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 tự chống cháy - Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 tự chống cháy - Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | m |
| 64 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 - Si nô | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt Đèn ốp trần bán cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | bộ |
| 66 | Đế nhựa chôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cái |
| G | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,3 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1 | 100m |
| 13 | Tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 14 | Co nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cái |
| 15 | Tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 16 | Co nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 17 | Ông nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,3 | 100m |
| 18 | Ông nhựa 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,4 | 100m |
| 19 | Tê nhựa d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 20 | co nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7 | cái |
| 21 | Co nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 22 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| H | Bể Tự Hoại | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,6807 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,5769 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,01 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0737 | tấn |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,6009 | m3 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,8364 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,152 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,4039 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0172 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0593 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cái |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13,1736 | m2 |
| I | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 18,788 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,2627 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,4 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,6 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,4961 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,2088 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11,602 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 54,06 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,395 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 72,08 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 87,6464 | m2 |
| 12 | Chi tiết đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cái |
| 13 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,0232 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,0077 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,354 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,344 | m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,807 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,2614 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,86 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,956 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,904 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,48 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15,0168 | m2 |
| 24 | Chi tiết đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| J | MƯƠNG THOÁT NƯỚC B500 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 23,0316 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,6772 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,484 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,484 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,564 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 32,4 | m2 |
| 7 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13,5 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1188 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0557 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,1664 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 27 | cái |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,7531 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,251 | m3 |
| 14 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,3075 | m3 |
| 15 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13,6212 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,9005 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,656 | m2 |
| 18 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,28 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0122 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0049 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1248 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 23 | Lát lại gạch vỉa hè (tận dụng lại gạch cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,12 | m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,312 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,816 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi