Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200523728-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QLDA ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KRÔNG BÚK |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200445387 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2020-2022 (Ngân sách tỉnh bổ sung theo Nghị quyết 172 và Ngân sách huyện) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-12 10:58:00 đến ngày 2020-05-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,941,347,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,459 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,662 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,738 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,166 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,128 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,554 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,558 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,558 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (Vận chuyển tiếp 4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,558 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III (Vận chuyển tiếp 2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,558 | 100m3 |
| 11 | Lót nền nhà đá 4x6, VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,319 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,409 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,533 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,916 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,863 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,693 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,014 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,983 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,741 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,703 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,439 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,147 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,557 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,555 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,036 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,547 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,068 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,293 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,653 | 100m2 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,734 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | tấn |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 04 lỗ 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,594 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 04 lỗ 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,367 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 04 lỗ 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,875 | m3 |
| 48 | Xây các cấu kiện khác bằng gạch xi măng cốt liệu 04 lỗ 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,205 | m3 |
| 49 | SXLD vách kính khung sắt, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,87 | m2 |
| 50 | Sản xuất lan can sắt hành lang tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | m2 |
| 52 | Sản xuất Lắp dựng cửa khung sắt + phụ kiện cửa (Chưa bao gồm sơn và khoá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,52 | m2 |
| 53 | Sơn cửa sắt kính bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,52 | m2 |
| 54 | Khoá cửa đi bằng khoá sôlex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 (Bao gồm sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,877 | m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép, đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,246 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,246 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,616 | m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,129 | 100m2 |
| 60 | Làm trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,96 | m2 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,244 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 63 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm chống tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 65 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648,498 | m2 |
| 66 | Trát móng chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,67 | m2 |
| 67 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560,52 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,26 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,68 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,578 | m2 |
| 71 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,898 | m2 |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,9 | m |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,6 | m |
| 74 | Cắt roan lõm âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,8 | m |
| 75 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,524 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,524 | m2 |
| 77 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,373 | m2 |
| 78 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,978 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm (Gạch 400x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538,6 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.262,688 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688,416 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.077,644 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 873,46 | m2 |
| 84 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,922 | m2 |
| 85 | Lắp đặt tủ điện tổng KT: 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| 99 | Lắp đặt đế nhựa âm tường chống cháy (Bao gồm đế nhựa, mặt nhựa + viền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 5cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 101 | Lắp đặt bộ sứ 2 sứ (Bao gồm sứ hạ thế và thép V63x6x1,2m đỡ sứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 102 | Đào đất mương chống sét, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m3 |
| 103 | Đắp đất mương chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m3 |
| 104 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cọc |
| 105 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | m |
| 106 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 107 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 108 | E Ke thép D12 (200x200) hàn giữa cọc và dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 109 | Ốp mũ cọc thép V63x63x6 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 110 | Chân đỡ dây D8(50x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 111 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 113 | Bình chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 114 | Bình chữa cháy khí CO2 T3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 115 | Đào xúc đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,753 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,753 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (Vận chuyển tiếp 4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,753 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp I (Vận chuyển tiếp 2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,753 | 100m3 |
| 119 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi <=110cv, phạm vi <=50m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | 100m3 |
| 120 | Lu xử lý nền đào bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,349 | 100m2 |
| 121 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,572 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,572 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (Vận chuyển tiếp 4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,572 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III (Vận chuyển tiếp 2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,572 | 100m3 |
| 125 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,248 | 100m3 |
| 126 | Đào móng kè đá hộc, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,219 | m3 |
| 127 | Lót móng đá 40x60, VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,17 | m3 |
| 128 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,911 | m3 |
| 129 | Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,034 | m3 |
| 130 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,603 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 133 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,406 | m3 |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm thoát nước ta luy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100m |
| 135 | Xây bậc cấp gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) Vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,176 | m3 |
| 136 | Láng bậc cấp có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m2 |
| 137 | Trát móng bậc cấp, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,198 | m2 |
| 138 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,198 | m2 |
| 139 | Lót nền sân đá 40x60, VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,495 | m3 |
| 140 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,747 | m3 |
| 141 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,118 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi