Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Cầu Bà Huê - Bình sa (ĐH1.TB)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200523227-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Cầu Bà Huê - Bình sa (ĐH1.TB)
Số hiệu KHLCNT 20200522153
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-12 11:20:00 đến ngày 2020-05-23 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,356,574,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đường đầu cầu
1 Đào vét hữu cơ bằng máy Theo Chương V, E-HSMT 17,41 1 m3
2 Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ cự ly <= 300m Theo Chương V, E-HSMT 17,41 1 m3
3 Đào nền đường + khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào <= 0.8m3 Theo Chương V, E-HSMT 20,96 1 m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Theo Chương V, E-HSMT 12,13 1 m3
5 Cày xới, lu lèn K98 Theo Chương V, E-HSMT 228,36 1 m2
6 Đệm cát dày 2cm Theo Chương V, E-HSMT 1,35 1 m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25 Theo Chương V, E-HSMT 22,1392 1 m3
8 Rải nilong chống thấm Theo Chương V, E-HSMT 479,3069 1 m2
9 Ván khuôn mặt đường bê tông xi măng Theo Chương V, E-HSMT 58,1864 1 m2
10 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, M300 đá 2x4 Theo Chương V, E-HSMT 106,2858 1 m3
11 làm khe co mặt đường Theo Chương V, E-HSMT 90 1m
12 Làm khe giãn mặt đường Theo Chương V, E-HSMT 37,5 1m
13 Làm khe dọc mặt đường Theo Chương V, E-HSMT 115,43 1m
14 Lắp đặt biển báo và trụ đỡ, Biển chữ nhật 40x70cm (biển tên cầu) Theo Chương V, E-HSMT 2 Cái
15 Thép chống xoay O14 Theo Chương V, E-HSMT 0,0008 Tấn
16 Ván khuôn móng trụ đỡ Theo Chương V, E-HSMT 1,96 1 m2
17 Bê tông móng trụ đỡ M200 đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 0,1 1 m3
18 Đệm đá dăm 4x6 Theo Chương V, E-HSMT 0,07 1 m3
19 Đào đất cấp 3 Theo Chương V, E-HSMT 0,43 1 m3
20 Đắp đất K90 Theo Chương V, E-HSMT 0,24 1 m3
21 Phá dỡ kết cấu mặt đường hiện trạng BTXM Theo Chương V, E-HSMT 40,32 1 m3
B Phần Cầu:
1 Ván khuôn dầm đổ tại chỗ Theo Chương V, E-HSMT 197,44 1 m2
2 Bê tông dầm đổ tại chỗ, Vữa bê tông đá 1x2 30Mpa Theo Chương V, E-HSMT 78,4416 1 m3
3 Gia công cốt thép dầm bản, Đ/kính cốt thép d=6mm; 8mm Theo Chương V, E-HSMT 1,8624 Tấn
4 Gia công cốt thép dầm bản, Đ/kính cốt thép d=12mm Theo Chương V, E-HSMT 2,9796 Tấn
5 Gia công cốt thép dầm bản, Đ/kính cốt thép d=14mm Theo Chương V, E-HSMT 1,0603 Tấn
6 Gia công cốt thép dầm bản, Đ/kính cốt thép d=16mm Theo Chương V, E-HSMT 0,8491 Tấn
7 Gia công cốt thép dầm bản, Đ/kính cốt thép d=28mm Theo Chương V, E-HSMT 8,2752 Tấn
8 Lắp đặt ống PVC O200 Theo Chương V, E-HSMT 352 m
9 Nắp chụp nhựa Theo Chương V, E-HSMT 88 Cái
10 Tấm cao su lưu hóa (400x8000x20)mm Theo Chương V, E-HSMT 12,8 m2
11 Thanh chốt thép D32 mạ kẽm Theo Chương V, E-HSMT 0,202 Tấn
12 Bitum Theo Chương V, E-HSMT 25,8109 Kg
13 Sản xuất thép tấm dày 1mm tạo hốc neo Theo Chương V, E-HSMT 0,0238 1 tấn
14 Lắp đặt thép tấm tạo hốc neo Theo Chương V, E-HSMT 0,0238 Tấn
15 Ván khuôn mố, trụ cầu Theo Chương V, E-HSMT 264,3157 1 m2
16 Bê tông xà mũ trụ, Vữa bê tông 30Mpa đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 5,9 1 m3
17 Bê tông thân, tường đỉnh, tường cánh mố, trụ, Vữa bê tông 25Mpa đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 54,9774 1 m3
18 Bê tông bệ móng mố, trụ, Vữa bê tông 20Mpa đá 2x4 Theo Chương V, E-HSMT 88,2 1 m3
19 Cốt thép mố trụ cầu trên cạn, Đ/kính cốt thép d=10mm Theo Chương V, E-HSMT 0,1395 Tấn
20 Cốt thép mố trụ cầu trên cạn, Đ/kính cốt thép d=14mm Theo Chương V, E-HSMT 0,394 Tấn
21 Cốt thép mố trụ cầu trên cạn, Đ/kính cốt thép d=16mm Theo Chương V, E-HSMT 4,7278 Tấn
22 Cốt thép mố trụ cầu trên cạn, Đ/kính cốt thép d=18mm Theo Chương V, E-HSMT 3,8234 Tấn
23 Cốt thép mố trụ cầu trên cạn, Đ/kính cốt thép d=20mm Theo Chương V, E-HSMT 1,6461 Tấn
24 Cốt thép mố trụ cầu trên cạn, Đ/kính cốt thép d=25mm Theo Chương V, E-HSMT 4,5833 Tấn
25 Bê tông đệm móng, Vữa bê tông 10Mpa đá 2x4 Theo Chương V, E-HSMT 8,012 1 m3
26 Quét nhựa bitum nóng 2 lớp Theo Chương V, E-HSMT 73,284 1 m2
27 Ván khuôn đổ bê tông cọc Theo Chương V, E-HSMT 192,78 1 m2
28 Bê tông cọc, vữa bê tông 30Mpa đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 32,5119 1 m3
29 Gia công cốt thép cọc, Đường kính cốt thép d=6mm Theo Chương V, E-HSMT 0,677 1 tấn
30 Gia công cốt thép cọc, Đường kính cốt thép >18mm Theo Chương V, E-HSMT 8,6426 1 tấn
31 Gia công thép bản Theo Chương V, E-HSMT 0,0258 1 tấn
32 Lắp đặt thép bản Theo Chương V, E-HSMT 0,0258 Tấn
33 Cẩu tách cọc khỏi bãi đúc cọc Theo Chương V, E-HSMT 42 1c/kiện
34 Cẩu chuyển cọc từ bãi chứa đến vị trí hạ cọc Theo Chương V, E-HSMT 42 1c/kiện
35 Đập bê tông đầu cọc Theo Chương V, E-HSMT 2,079 m3
36 Vận chuyển phế thải đi đổ, cự ly <300m Theo Chương V, E-HSMT 2,079 1 m3
37 Bê tông lót 10Mpa đá 4x6 Theo Chương V, E-HSMT 5,4288 1 m3
38 Ván khuôn bản dẫn Theo Chương V, E-HSMT 13,576 1 m2
39 Bê tông bản dẫn, Vữa bê tông 25Mpa đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 23,5416 1 m3
40 Gia công cốt thép bản dẫn đường kính cốt thép d=10mm Theo Chương V, E-HSMT 0,0245 1 tấn
41 Gia công cốt thép bản dẫn đường kính cốt thép d=12mm Theo Chương V, E-HSMT 0,024 1 tấn
42 Gia công cốt thép bản dẫn đường kính cốt thép d=18mm Theo Chương V, E-HSMT 1,5115 1 tấn
43 Gia công cốt thép bản dẫn đường kính cốt thép d=22mm Theo Chương V, E-HSMT 2,5937 1 tấn
44 Đệm cấp phối đá dăm Dmax37.5 Theo Chương V, E-HSMT 27,144 1 m3
45 Rải giấy dầu chống mất nước Theo Chương V, E-HSMT 4,176 1 m2
46 Tấm xốp dày 20mm Theo Chương V, E-HSMT 8,232 1m2
47 Bê tông 15Mpa đá 2x4 gia cố tứ nón Theo Chương V, E-HSMT 4,9693 1 m3
48 Bê tông 15Mpa đá 2x4 chân khay tứ nón Theo Chương V, E-HSMT 9,0321 1 m3
49 Đắp đất tứ nón K95 bằng đầm đất 70kg Theo Chương V, E-HSMT 17,0104 1 m3
50 Đệm đá dăm 4x6 Theo Chương V, E-HSMT 5,1193 1 m3
51 Đắp cát K95 bằng máy đầm cóc Theo Chương V, E-HSMT 78,75 1 m3
52 Đào đất cấp 2 bằng máy, đất cấp 2 Theo Chương V, E-HSMT 58,5279 1 m3
53 Đắp đất chân khay K90 bằng đầm cóc (tận dụng) Theo Chương V, E-HSMT 49,4958 1 m3
54 Lắp đặt ống PVC D50, L=1m Theo Chương V, E-HSMT 12 m
55 Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống PVC Theo Chương V, E-HSMT 0,966 1 m2
C Các hạng mục khác
1 Ván khuôn gờ lan can Theo Chương V, E-HSMT 77,9065 1 m2
2 Bê tông gờ lan can đá 1x2 25Mpa Theo Chương V, E-HSMT 13,0279 1 m3
3 Cốt thép gờ lan can, thép f14 Theo Chương V, E-HSMT 0,6066 Tấn
4 Cốt thép gờ lan can, thép f16 Theo Chương V, E-HSMT 2,1446 Tấn
5 Sản xuất thép lan can tay vịn Theo Chương V, E-HSMT 1,6059 1 tấn
6 Mạ kẽm nhúng nóng Theo Chương V, E-HSMT 1,6059 1 tấn
7 Lắp dựng lan can Theo Chương V, E-HSMT 43,3245 m2
8 Bulong D22 Theo Chương V, E-HSMT 78 Cái
9 Sản xuất thép tấm Theo Chương V, E-HSMT 0,63 1 tấn
10 Lắp đặt thép tấm Theo Chương V, E-HSMT 0,63 Tấn
11 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Theo Chương V, E-HSMT 21 1 m
12 Gia công cốt thép Đ/kính cốt thép d=12mm Theo Chương V, E-HSMT 0,1702 Tấn
13 Lắp đặt tấm chắn rác Theo Chương V, E-HSMT 12 tấm
14 LĐ ống nhựa PVC D150 Theo Chương V, E-HSMT 14,4 m
15 Lắp đặt co nhựa D158 Theo Chương V, E-HSMT 12 Cái
16 Gia công thép bản Theo Chương V, E-HSMT 0,0452 1 tấn
17 Lắp đặt thép bản Theo Chương V, E-HSMT 0,0452 Tấn
18 Bắt xiết bu lông Theo Chương V, E-HSMT 24 con
19 Khoan lỗ thép bản Theo Chương V, E-HSMT 24 lỗ
D Tổ chức thi công
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 Tấn Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) Theo Chương V, E-HSMT 24,52 1 m3
2 Đắp mặt bằng thi công bằng máy lu 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng từ đào móng) Theo Chương V, E-HSMT 105,084 1 m3
3 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 2 Theo Chương V, E-HSMT 605,805 1 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95(tận dụng đất đào) Theo Chương V, E-HSMT 97,8 1 m3
5 Thép tấm dày 10mm (Hao phí 1 lần đóng nhổ 1,17% và hao phí do sức mẻ 3,5%) Theo Chương V, E-HSMT 9,734 Tấn
6 Đóng thép tấm ngập đất sâu 4m (khoảng 1m đóng 1 vị trí đóng) Theo Chương V, E-HSMT 325,6 1 m
7 Đóng thép tấm phần không ngập đất (khoảng 1m đóng 1 vị trí đóng) Theo Chương V, E-HSMT 26,4 1m
8 Cọc I200 (w=21,3kg/md) Theo Chương V, E-HSMT 3,408 Tấn
9 Thanh chống I200 (w=21,3kg/md) Theo Chương V, E-HSMT 1,1583 Tấn
10 Đóng cọc định vị I200 trên mặt đất cấp 2, cọc ngập đất Theo Chương V, E-HSMT 413,6 1 m
11 Đóng cọc định vị I200 trên mặt đất cấp 2, cọc không ngập đất Theo Chương V, E-HSMT 26,4 1 m
12 Nhổ cọc thép hình, thép tấm sau khi thi công xong Theo Chương V, E-HSMT 792 1 m
13 Bê tông bịt đáy 15Mpa đá 2x4 Theo Chương V, E-HSMT 60,488 1 m3
14 ép trước cọc BTCT(30x30)cm, đất cấp 2, Lc>4m, cọc thẳng Theo Chương V, E-HSMT 85 1 m
15 ép trước cọc BTCT(30x30)cm, đất cấp 2, Lc>4m, cọc xiển Theo Chương V, E-HSMT 260 1 m
16 Sản xuất cọc dẫn Theo Chương V, E-HSMT 0,6279 Tấn
17 Ép cọc dẫn trên mặt đất, cọc ngập đất, cọc thẳng Theo Chương V, E-HSMT 9,5 1 m
18 Ép cọc dẫn trên mặt đất, cọc ngập đất, cọc xiên Theo Chương V, E-HSMT 33,4 1m
19 Ép cọc dẫn trên mặt đất, cọc không ngập đất, cọc thẳng Theo Chương V, E-HSMT 30,5 1 m
20 Ép cọc dẫn trên mặt đất, cọc không ngập đất, cọc xiên Theo Chương V, E-HSMT 94,6 1m
21 Nhổ cọc dẫn Theo Chương V, E-HSMT 42,9 1 m
22 Đào thanh thải đất đắp đường tạm, mặt bằng thi công Theo Chương V, E-HSMT 808,5575 1 m3
23 Phá dỡ cầu cũ kết cấu bê tông cốt thép Theo Chương V, E-HSMT 47,8073 1 m3
24 Phá dỡ cầu cũ kết cấu đá hộc xây Theo Chương V, E-HSMT 33,8001 1 m3
25 Cấp phối Dmax25 mặt đường Theo Chương V, E-HSMT 22,68 1 m3
26 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Theo Chương V, E-HSMT 270,6725 1 m3
27 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 Theo Chương V, E-HSMT 25,2 1 m3
28 Đất đắp Theo Chương V, E-HSMT 335,0919 1 m3
29 Lắp đặt, tháo dỡ ống BT D80 chịu lực, L=4m Theo Chương V, E-HSMT 3 1 đoạn
30 Đệm đá dăm 4x6 Theo Chương V, E-HSMT 2,544 1 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->