Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200519559-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện U Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200466997
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-12 10:39:00 đến ngày 2020-05-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,764,644,647 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,647,000 VNĐ ((Mười bảy triệu sáu trăm bốn mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng mới nhà bếp, nhà ở nhân viên
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,105 100M3
2 Đóng cọc tràm dài 4,7m, ngọn 4,2-4,5cm, vào đất cấp I bằng máy đào 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,463 100M
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,774 M3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,167 M3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,764 100M3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,64 M3
7 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,959 M3
8 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100M2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,412 Tấn
10 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,093 M3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,004 100M2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,857 Tấn
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,451 M2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,451 M2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,998 M3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,711 100M2
18 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,019 M2
19 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,019 M2
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,723 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,391 Tấn
22 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,87 M3
23 Cao su đen lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,632 100M2
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,826 Tấn
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,836 M3
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,903 100M2
27 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,396 M2
28 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,252 M2
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,288 M2
30 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,288 M2
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,267 M3
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 100M2
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 Cái
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 M2
35 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,161 M3
36 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,449 M3
37 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,743 M3
38 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,612 M3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,1 M2
40 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,068 M2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,328 M2
42 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,325 M2
43 Ốp tường trụ, cột gạch 400x400mm giả đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 M2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,463 M2
45 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,388 M2
46 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 M2
47 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,573 Tấn
48 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 100M2
49 Làm trần bằng tấm Alu + khung xương thép hộp 25x25x1,2ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,68 M2
50 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,05 M2
51 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,81 M2
52 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,08 M2
53 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,928 M2
54 Lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,822 M2
55 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 M2
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,708 100M
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100M
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 Cái
59 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
60 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
61 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
62 Lắp đặt quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
63 Lắp đặt các automat 1 pha <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
64 Lắp đặt linh kiện chống điện giật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
65 Lắp tủ điện nhựa 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
66 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
67 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
68 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
69 Lắp đặt hộp nối mặt 4 +đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Hộp
70 Lắp đặt hộp nối mặt 6 +đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hộp
71 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 Mét
72 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 Mét
73 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Mét
74 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Mét
75 Kéo rải dây điện đồng trần 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Mét
76 Cung cấp cọc tiếp địa D16, L=2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
77 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ruột gà d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 Mét
78 Lắp hộp kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
79 Lắp đặt puli tường >=35x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
80 Lắp đặt chậu rửa inox 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
81 Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
82 Lắp đặt vòi rửa inox D21 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
83 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
84 Lắp đặt van nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
85 Lắp đặt ống nhựa D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100M
86 Lắp đặt ống nhựa D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100M
87 Lắp đặt ống nhựa D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100M
88 Lắp đặt ống nhựa D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100M
89 Lắp đặt cút nhựa D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
90 Lắp đặt cút nhựa D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
91 Lắp đặt cút nhựa D21-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
92 Lắp đặt tê nhựa D21-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
93 Lắp đặt cút nhựa D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
94 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,517 M3
95 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,839 M3
96 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,716 M3
97 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,04 M2
98 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,322 M3
99 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,083 M3
100 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 M3
101 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM cát vàng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 M2
102 Cao su lót nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,9 M2
103 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,391 Tấn
104 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,486 M3
105 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,231 M3
106 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,517 M3
107 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,895 M2
108 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,365 M2
109 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,446 M3
110 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100M2
111 Cao su lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,755 M2
112 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,946 M3
113 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 Tấn
114 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100M
B Hạng mục 2: Xây dựng mới nhà xe giáo viên
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,868 M3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,808 M3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,401 M3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,736 M3
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,928 M3
6 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,858 M3
7 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,593 M3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,84 M2
9 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,72 M2
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 Tấn
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 100M2
12 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 100M2
13 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 Tấn
14 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 Tấn
15 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 Tấn
16 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 Tấn
17 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 Tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 Tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 Tấn
20 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 Tấn
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,396 M2
22 Cung cấp bu lông D16, L=40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
C Hạng mục 3: Xây dựng mới hàng rào
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,99 M3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,332 100M2
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 Tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,537 Tấn
5 Cao su lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,6 M2
6 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 20x20, chiều dài <= 24m, đất cấp I (tính 50% NC, MTC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,44 100M
7 Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 M3
8 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,681 M3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,174 M3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100M2
11 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,058 M3
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 Tấn
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,831 100M2
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,895 Tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,418 M3
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,928 100M2
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,412 Tấn
20 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,64 M3
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,8 M2
22 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,8 M2
23 Sản xuất hàng rào song sắt (tính 50% nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,335 Tấn
24 Lắp dựng hàng rào sắt (tính 50% nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,602 M2
25 Lắp dựng dây kẽm gai (tính 50% nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,75 M2
26 Cung cấp dây kẽm gai 3ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.650 M
27 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,955 M2
28 Trồng cây hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,107 100M2
29 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,107 100M2/th
D Hạng mục 4: Cải tạo 03 phòng học thuộc chương trình kiên cố hóa
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,82 M2
2 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
3 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,348 M3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 M3
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 M2
7 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,214 M3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9 M2
9 Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,74 M2
10 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 M2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,46 M2
12 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,22 M2
13 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,22 M2
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa cũ tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 M2
15 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 M2
16 Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 10, kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,4 M2
17 Làm trần bằng tấm nhựa KT 600x600 khung hợp kim sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 M2
E Hạng mục 5: San lấp mặt bằng cục bộ (khu vực nhà bếp, nhà ở nhân viên)
1 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,009 100m2
2 Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100M3
3 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=1,0 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 100 M3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 100M3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->