Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200519559-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện U Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200466997 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-12 10:39:00 đến ngày 2020-05-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,764,644,647 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,647,000 VNĐ ((Mười bảy triệu sáu trăm bốn mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Xây dựng mới nhà bếp, nhà ở nhân viên | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,105 | 100M3 |
| 2 | Đóng cọc tràm dài 4,7m, ngọn 4,2-4,5cm, vào đất cấp I bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,463 | 100M |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | M3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,167 | M3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,764 | 100M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | M3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,959 | M3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100M2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | Tấn |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,093 | M3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,004 | 100M2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,857 | Tấn |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,451 | M2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,451 | M2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,998 | M3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,711 | 100M2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,019 | M2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,019 | M2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,723 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,391 | Tấn |
| 22 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,87 | M3 |
| 23 | Cao su đen lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,632 | 100M2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,826 | Tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,836 | M3 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,903 | 100M2 |
| 27 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,396 | M2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,252 | M2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,288 | M2 |
| 30 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,288 | M2 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,267 | M3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100M2 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | Cái |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | M2 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,161 | M3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,449 | M3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,743 | M3 |
| 38 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,612 | M3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,1 | M2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,068 | M2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,328 | M2 |
| 42 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,325 | M2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột gạch 400x400mm giả đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | M2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,463 | M2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,388 | M2 |
| 46 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | M2 |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,573 | Tấn |
| 48 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | 100M2 |
| 49 | Làm trần bằng tấm Alu + khung xương thép hộp 25x25x1,2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,68 | M2 |
| 50 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,05 | M2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,81 | M2 |
| 52 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | M2 |
| 53 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,928 | M2 |
| 54 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,822 | M2 |
| 55 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | M2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | 100M |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100M |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cái |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 60 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 64 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 65 | Lắp tủ điện nhựa 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 69 | Lắp đặt hộp nối mặt 4 +đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hộp |
| 70 | Lắp đặt hộp nối mặt 6 +đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 71 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | Mét |
| 72 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | Mét |
| 73 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Mét |
| 74 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Mét |
| 75 | Kéo rải dây điện đồng trần 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Mét |
| 76 | Cung cấp cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ruột gà d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Mét |
| 78 | Lắp hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 79 | Lắp đặt puli tường >=35x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 81 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa inox D21 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 84 | Lắp đặt van nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100M |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100M |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100M |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100M |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa D21-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa D21-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 94 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,517 | M3 |
| 95 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,839 | M3 |
| 96 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | M3 |
| 97 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,04 | M2 |
| 98 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,322 | M3 |
| 99 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,083 | M3 |
| 100 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | M3 |
| 101 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM cát vàng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | M2 |
| 102 | Cao su lót nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,9 | M2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | Tấn |
| 104 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,486 | M3 |
| 105 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,231 | M3 |
| 106 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,517 | M3 |
| 107 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,895 | M2 |
| 108 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,365 | M2 |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,446 | M3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100M2 |
| 111 | Cao su lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,755 | M2 |
| 112 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,946 | M3 |
| 113 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | Tấn |
| 114 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100M |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng mới nhà xe giáo viên | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,868 | M3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | M3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,401 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,736 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,928 | M3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,858 | M3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | M3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,84 | M2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,72 | M2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | Tấn |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100M2 |
| 12 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100M2 |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | Tấn |
| 14 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | Tấn |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | Tấn |
| 16 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | Tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | Tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | Tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | Tấn |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,396 | M2 |
| 22 | Cung cấp bu lông D16, L=40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| C | Hạng mục 3: Xây dựng mới hàng rào | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,99 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,332 | 100M2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,537 | Tấn |
| 5 | Cao su lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6 | M2 |
| 6 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 20x20, chiều dài <= 24m, đất cấp I (tính 50% NC, MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | 100M |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | M3 |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,681 | M3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,174 | M3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100M2 |
| 11 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,058 | M3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | Tấn |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,831 | 100M2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,895 | Tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,418 | M3 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,928 | 100M2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | Tấn |
| 20 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | M3 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,8 | M2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,8 | M2 |
| 23 | Sản xuất hàng rào song sắt (tính 50% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,335 | Tấn |
| 24 | Lắp dựng hàng rào sắt (tính 50% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,602 | M2 |
| 25 | Lắp dựng dây kẽm gai (tính 50% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,75 | M2 |
| 26 | Cung cấp dây kẽm gai 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650 | M |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,955 | M2 |
| 28 | Trồng cây hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,107 | 100M2 |
| 29 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,107 | 100M2/th |
| D | Hạng mục 4: Cải tạo 03 phòng học thuộc chương trình kiên cố hóa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,348 | M3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | M3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | M2 |
| 7 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,214 | M3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9 | M2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,74 | M2 |
| 10 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | M2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,46 | M2 |
| 12 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,22 | M2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,22 | M2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa cũ tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | M2 |
| 15 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | M2 |
| 16 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 10, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4 | M2 |
| 17 | Làm trần bằng tấm nhựa KT 600x600 khung hợp kim sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | M2 |
| E | Hạng mục 5: San lấp mặt bằng cục bộ (khu vực nhà bếp, nhà ở nhân viên) | |||
| 1 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,009 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100M3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=1,0 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | 100 M3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | 100M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi