Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Đường GTNT xã Lương Nha (đoạn từ nhà ông Hoan đến nhà ông Thịnh Sáng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200523027-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Lương Nha
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Đường GTNT xã Lương Nha (đoạn từ nhà ông Hoan đến nhà ông Thịnh Sáng)
Số hiệu KHLCNT 20200522937
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-12 10:44:00 đến ngày 2020-05-20 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,240,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
4 Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu 1 Khoản
5 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
6 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường 1 Khoản
7 Chi phí đảm bảo an toàn giao thông 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
9 Chi phí bảo hành công trình 12 Tháng
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
C NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III 7,4693 100m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp III 2,2075 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 9,3795 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 1,7821 100m3
5 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II 2,0468 100m3
6 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II 2,3283 100m3
7 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I 4,5624 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III 9,6767 100m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III 18,1178 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 18,1172 100m3
11 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 25,7096 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,3448 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp I 4,5624 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp II 4,3751 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp III 1,8759 100m3
D MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp cát nền móng công trình 119,93 m3
2 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông 2,6788 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 465,2154 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 25,11 m3
E RÃNH GIA CỐ XÂY GẠCH CHỈ
1 Đắp cát nền móng công trình 4,65 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương 0,372 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 9,3 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 18,6 m3
5 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 241,8 m2
F CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp III 4,254 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,8083 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,5672 100m3
G CỐNG D50
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,36 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm 0,0547 tấn
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 1,5 m3
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm 10 đoạn ống
5 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m 6,6667 ống cống
6 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm 9 mối nối
H ỐNG CỐNG D75
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,7815 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm 0,252 tấn
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 3,15 m3
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm 15 đoạn ống
5 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m 15 ống cống
6 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm 14 mối nối
I TẤM BẢN BTCT KT: 115x75x18; 115x100x18; 120x120x12
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp 0,0572 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0515 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm 0,0835 tấn
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 1,23 m3
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen 7 cái
J MŨ TƯỜNG CỐNG+MỐI NỐI TẤM BẢN+BT BẢN VỆ TẤM BẢN
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,0418 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0177 tấn
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,63 tấn
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 0,91 m3
K MÓNG CỐNG+ĐẦU CỐNG
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 3,91 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,91 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 6,6 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 12,22 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 2,8 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 1,4848 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->