Gói thầu: Thi công xây lắp trường THCS Ngô Quyền
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200521007-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp trường THCS Ngô Quyền |
| Số hiệu KHLCNT | 20200520397 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-11 18:23:00 đến ngày 2020-05-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,817,669,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp (04 phòng học bộ môn, 03 phòng học và thư viện, 02 tầng) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V, E-HSMT | 6,406 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V, E-HSMT | 51,527 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V, E-HSMT | 5,586 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,479 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V, E-HSMT | 1,335 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Theo Chương V, E-HSMT | 58,5148 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Chương V, E-HSMT | 6,809 | m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V, E-HSMT | 0,8587 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo Chương V, E-HSMT | 43,897 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V, E-HSMT | 70,679 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V, E-HSMT | 0,953 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V, E-HSMT | 12,0728 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V, E-HSMT | 1,5687 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo Chương V, E-HSMT | 38,8255 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V, E-HSMT | 3,2792 | 100m2 |
| 16 | Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Vận dụng tính cho gạch 55x90x190mm). | Theo Chương V, E-HSMT | 18,4718 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V, E-HSMT | 9,762 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V, E-HSMT | 9,55 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V, E-HSMT | 3,6348 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V, E-HSMT | 22,7744 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V, E-HSMT | 2,2774 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V, E-HSMT | 90,696 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V, E-HSMT | 3,3576 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V, E-HSMT | 69,565 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V, E-HSMT | 6,467 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V, E-HSMT | 119,357 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V, E-HSMT | 13,0076 | 100m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo Chương V, E-HSMT | 132,429 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo Chương V, E-HSMT | 2,6645 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Vận dụng tính cho gạch 55x90x190mm). | Theo Chương V, E-HSMT | 11,5519 | m3 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V, E-HSMT | 28,7989 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V, E-HSMT | 4,9225 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V, E-HSMT | 6,8986 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V, E-HSMT | 0,839 | 100m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép C120x50x15x2,0 | Theo Chương V, E-HSMT | 4,056 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V, E-HSMT | 4,056 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, dày 0,45mm | Theo Chương V, E-HSMT | 7,9235 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt bách chống bão mái tôn | Theo Chương V, E-HSMT | 1.404 | cái |
| 39 | Thép Fi6 neo xà gồ với tường | Theo Chương V, E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 40 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo Chương V, E-HSMT | 350,78 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Chương V, E-HSMT | 779,069 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Chương V, E-HSMT | 1.720,8096 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, E-HSMT | 130,972 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V, E-HSMT | 1.049,039 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V, E-HSMT | 1.300,76 | m2 |
| 46 | GC cửa đi sắt mạ kẽm kính trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Bản lề, chốt, móc cửa, roan su...) | Theo Chương V, E-HSMT | 154,643 | m2 |
| 47 | GC cửa sổ sắt mạ kẽm kính trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Bản lề, chốt, móc cửa, roan su...) | Theo Chương V, E-HSMT | 141,926 | m2 |
| 48 | GCLD khung hoa cố định sắt mạ kẽm 14x14x1mm (kể cả sơn) | Theo Chương V, E-HSMT | 132,5499 | m2 |
| 49 | GCLD vách khung sắt mạ kẽm kính cường lực trắng dày 0,5mm | Theo Chương V, E-HSMT | 18,864 | m2 |
| 50 | LD khóa cửa đi | Theo Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 51 | GCLD vách ngăn nhôm kính trắng dày 5mm hệ 1000 | Theo Chương V, E-HSMT | 60,6825 | m2 |
| 52 | SXLD Lan can lối đi người tàn tật | Theo Chương V, E-HSMT | 28,38 | md |
| 53 | SXLD Lan can hành lang | Theo Chương V, E-HSMT | 78,65 | md |
| 54 | SXLD Lan can cầu thang | Theo Chương V, E-HSMT | 27,4 | md |
| 55 | SXLD Lan can bậc cấp | Theo Chương V, E-HSMT | 11,6 | md |
| 56 | Lắp đặt bảng chống lóa kẻ ô ly kích thước (1,2x3,6)m | Theo Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 57 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, E-HSMT | 285,527 | m2 |
| 58 | Láng chống thấm bằng Sika Latex TH dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, E-HSMT | 207,412 | m2 |
| 59 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo Chương V, E-HSMT | 191,027 | m2 |
| 60 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (Vận dụng tính Trát granitô Granito bậc cấp) | Theo Chương V, E-HSMT | 19,208 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Chương V, E-HSMT | 407,84 | m |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo Chương V, E-HSMT | 167,22 | m |
| 63 | Kẻ roan trang trí lan can | Theo Chương V, E-HSMT | 314,6 | md |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (Vận dụng tính cho gạch ceramic 500x500mm) | Theo Chương V, E-HSMT | 1.083,13 | m2 |
| 65 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (Vận dụng tính cho gạch ceramic 120x500mm) | Theo Chương V, E-HSMT | 36,686 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 (Vận dụng tính cho gạch ceramic 250x400mm) | Theo Chương V, E-HSMT | 336,7288 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, E-HSMT | 3.642,6267 | m2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, E-HSMT | 779,069 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,1856 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V, E-HSMT | 4,698 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,945 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, E-HSMT | 1,3848 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, E-HSMT | 5,8895 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, E-HSMT | 2,308 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, E-HSMT | 1,1169 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, E-HSMT | 3,1856 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, E-HSMT | 1,801 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,512 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,4707 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, E-HSMT | 1,8246 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, E-HSMT | 1,279 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,846 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, E-HSMT | 2,4745 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, E-HSMT | 2,2127 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, E-HSMT | 12,2818 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,362 | tấn |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm | Theo Chương V, E-HSMT | 3,067 | 100m |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo Chương V, E-HSMT | 70 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,057 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,054 | 100m |
| 91 | LĐ cầu chắn rác fi 100 | Theo Chương V, E-HSMT | 35 | cái |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Chương V, E-HSMT | 12,214 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V, E-HSMT | 5,666 | 100m2 |
| B | Hố thấm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V, E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Vận dụng tính cho gạch 55x90x190mm). | Theo Chương V, E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V, E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,067 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0028 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| C | Nền sân | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V, E-HSMT | 0,7074 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V, E-HSMT | 1,424 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Theo Chương V, E-HSMT | 14,947 | m3 |
| 4 | Cắt roan sân bê tông | Theo Chương V, E-HSMT | 100 | md |
| D | Hệ thống điện, hệ thống nối đất an toàn, hệ thống chống sét, hệ thống cấp - thoát nước (04 phòng học bộ môn, 03 phòng học và thư viện, 02 tầng) | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn LED đôi Philips Ecofit HO 1m2 2x20W (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 51 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn đơn Philips Ecofit 600mm 18W (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng, đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng FS-40/36x1 CM1*EH BACS (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (DLN 08L 23x23/18W) S (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 22 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần ASIA (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 52 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường ASIA (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 4 hạt (Sino hoặc tương đương), kể cả mặt) | Theo Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (Sino hoặc tương đương), kể cả mặt) | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (Sino hoặc tương đương), kể cả mặt) | Theo Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Vận dụng cho loại công tắc ngắt điện 2 chiều Sino (hoặc tương đương)) | Theo Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (ngắt điện 2 chiều Sino (hoặc tương đương), kể cả mặt) | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi Sino (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 119 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤50x80 | Theo Chương V, E-HSMT | 154 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤100x100 | Theo Chương V, E-HSMT | 42 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (vận dụng cho 20A) | Theo Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương), vận dụng cho dây đơn 1,5mm2) | Theo Chương V, E-HSMT | 1.202 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 634 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 660 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 160 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 188 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo Chương V, E-HSMT | 832 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo Chương V, E-HSMT | 174 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Theo Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt tủ điện âm tường Sino | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Băng keo dán điện | Theo Chương V, E-HSMT | 10 | cuộn |
| 27 | Bình chữa cháy MT3 | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | bình |
| 28 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | bình |
| 29 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | bảng |
| 30 | Giá treo bình PCCC | Theo Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Cọc chống sét bằng đồng đặc fi 16 dài 2,5m | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cọc |
| 32 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Theo Chương V, E-HSMT | 14 | m |
| 33 | Lắp đặt côn đồng nối bằng p/p hàn, ĐK16mm | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Khoan sâu fi 100; L= 5m | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | lỗ |
| 35 | Bu lông + đinh vít + phụ kiện | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | lô |
| 36 | Mối hàn đồng | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | mối |
| 37 | Hóa chất làm giảm điện trở suất đất | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | bao |
| 38 | Đào đất chôn tia cọc, thủ công, đất C3 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V, E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 40 | Gia công kim thu sét thép mạ kẽm có chiều dài 1,5m ( fi 14) | Theo Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt kim thu sét thép mạ kẽm, dài 1,5m | Theo Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 42 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm, thép mạ kẽm | Theo Chương V, E-HSMT | 62 | m |
| 43 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 44 | Gia công và đóng cọc chống sét (mạ kẽm L=50x50x5 dài 2,5m) | Theo Chương V, E-HSMT | 22 | cọc |
| 45 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V, E-HSMT | 19,84 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V, E-HSMT | 19,84 | m3 |
| 47 | Chân đỡ dây thép fi 10, L=200 | Theo Chương V, E-HSMT | 52 | cái |
| 48 | Que hàn | Theo Chương V, E-HSMT | 5 | kg |
| 49 | Sơn chống rỉ thép | Theo Chương V, E-HSMT | 5 | kg |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x3mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm (Hoa Sen hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 42x2,1mm) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm (Hoa Sen hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 34x2mm) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm (Hoa Sen hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 27x1,8mm) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm (Hoa Sen hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 21x1,6mm) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm ren trong | Theo Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm, (vận dụng cho cút ĐK 60mm) | Theo Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm, (vận dụng cho tê ĐK 27/21mm) | Theo Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm, (vận dụng cho cút ĐK 27/21mm) | Theo Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm (vận dụng cho tê ĐK 60mm) | Theo Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 65 | Khoá nước D34 | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Khoá nước D27 | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo B027C hoặc tương đương | Theo Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi nước Inox SUS 304 601 (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 32 | bộ |
| 69 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm (Inox) | Theo Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Tân Á hoặc tương đương (có van, phao điện) | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 71 | Lắp đặt máy bơm hỏa tiển H=60m; Q=5m3/h | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Khoang giếng qua đá với chiều sâu 25m D110 | Theo Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (kèm phụ kiện xả nước) | Theo Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| E | Hệ thống mạng internet (04 phòng học bộ môn, 03 phòng học và thư viện, 02 tầng) | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng lan AMP RJ45 (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp mạng Cat 5e UTP 0,51mm, 4-Pair, CCA24AWG, White | Theo Chương V, E-HSMT | 395 | m |
| 4 | Lắp đặt TP-LINK TL-SG1016 16 Ports Gigabit Switch | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt cáp quang 2Fo single mode | Theo Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt đầu Fast Connector SC (phích cáp quang) | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Vận dụng cho dây dẫn 2x2,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 8 | Tủ mạng 20U D600, Tủ rack 20U Sâu 600 | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi