Gói thầu: Thi công xây lắp trường THCS Ngô Quyền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200521007-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp trường THCS Ngô Quyền
Số hiệu KHLCNT 20200520397
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-11 18:23:00 đến ngày 2020-05-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,817,669,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây lắp (04 phòng học bộ môn, 03 phòng học và thư viện, 02 tầng)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo Chương V, E-HSMT 6,406 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Chương V, E-HSMT 51,527 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V, E-HSMT 5,586 100m3
4 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V, E-HSMT 0,479 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V, E-HSMT 1,335 100m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Theo Chương V, E-HSMT 58,5148 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 6,809 m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Chương V, E-HSMT 0,8587 100m2
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo Chương V, E-HSMT 43,897 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 70,679 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V, E-HSMT 0,953 100m2
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 12,0728 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V, E-HSMT 1,5687 100m2
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo Chương V, E-HSMT 38,8255 m3
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V, E-HSMT 3,2792 100m2
16 Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Vận dụng tính cho gạch 55x90x190mm). Theo Chương V, E-HSMT 18,4718 m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 9,762 m3
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 9,55 m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V, E-HSMT 3,6348 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 22,7744 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V, E-HSMT 2,2774 100m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Chương V, E-HSMT 90,696 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Chương V, E-HSMT 3,3576 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 69,565 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V, E-HSMT 6,467 100m2
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 119,357 m3
27 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Chương V, E-HSMT 13,0076 100m2
28 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo Chương V, E-HSMT 132,429 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo Chương V, E-HSMT 2,6645 m3
30 Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Vận dụng tính cho gạch 55x90x190mm). Theo Chương V, E-HSMT 11,5519 m3
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 28,7989 m3
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V, E-HSMT 4,9225 100m2
33 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 6,8986 m3
34 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo Chương V, E-HSMT 0,839 100m2
35 Gia công xà gồ thép C120x50x15x2,0 Theo Chương V, E-HSMT 4,056 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V, E-HSMT 4,056 tấn
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, dày 0,45mm Theo Chương V, E-HSMT 7,9235 100m2
38 Lắp đặt bách chống bão mái tôn Theo Chương V, E-HSMT 1.404 cái
39 Thép Fi6 neo xà gồ với tường Theo Chương V, E-HSMT 0,106 tấn
40 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Theo Chương V, E-HSMT 350,78 m2
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo Chương V, E-HSMT 779,069 m2
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo Chương V, E-HSMT 1.720,8096 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V, E-HSMT 130,972 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Chương V, E-HSMT 1.049,039 m2
45 Trát trần, vữa XM M75 Theo Chương V, E-HSMT 1.300,76 m2
46 GC cửa đi sắt mạ kẽm kính trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Bản lề, chốt, móc cửa, roan su...) Theo Chương V, E-HSMT 154,643 m2
47 GC cửa sổ sắt mạ kẽm kính trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Bản lề, chốt, móc cửa, roan su...) Theo Chương V, E-HSMT 141,926 m2
48 GCLD khung hoa cố định sắt mạ kẽm 14x14x1mm (kể cả sơn) Theo Chương V, E-HSMT 132,5499 m2
49 GCLD vách khung sắt mạ kẽm kính cường lực trắng dày 0,5mm Theo Chương V, E-HSMT 18,864 m2
50 LD khóa cửa đi Theo Chương V, E-HSMT 24 bộ
51 GCLD vách ngăn nhôm kính trắng dày 5mm hệ 1000 Theo Chương V, E-HSMT 60,6825 m2
52 SXLD Lan can lối đi người tàn tật Theo Chương V, E-HSMT 28,38 md
53 SXLD Lan can hành lang Theo Chương V, E-HSMT 78,65 md
54 SXLD Lan can cầu thang Theo Chương V, E-HSMT 27,4 md
55 SXLD Lan can bậc cấp Theo Chương V, E-HSMT 11,6 md
56 Lắp đặt bảng chống lóa kẻ ô ly kích thước (1,2x3,6)m Theo Chương V, E-HSMT 7 cái
57 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo Chương V, E-HSMT 285,527 m2
58 Láng chống thấm bằng Sika Latex TH dày 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V, E-HSMT 207,412 m2
59 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Theo Chương V, E-HSMT 191,027 m2
60 Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (Vận dụng tính Trát granitô Granito bậc cấp) Theo Chương V, E-HSMT 19,208 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo Chương V, E-HSMT 407,84 m
62 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo Chương V, E-HSMT 167,22 m
63 Kẻ roan trang trí lan can Theo Chương V, E-HSMT 314,6 md
64 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (Vận dụng tính cho gạch ceramic 500x500mm) Theo Chương V, E-HSMT 1.083,13 m2
65 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (Vận dụng tính cho gạch ceramic 120x500mm) Theo Chương V, E-HSMT 36,686 m2
66 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 (Vận dụng tính cho gạch ceramic 250x400mm) Theo Chương V, E-HSMT 336,7288 m2
67 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, E-HSMT 3.642,6267 m2
68 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, E-HSMT 779,069 m2
69 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V, E-HSMT 0,1856 tấn
70 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V, E-HSMT 4,698 tấn
71 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo Chương V, E-HSMT 0,945 tấn
72 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, E-HSMT 1,3848 tấn
73 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, E-HSMT 5,8895 tấn
74 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, E-HSMT 2,308 tấn
75 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, E-HSMT 1,1169 tấn
76 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, E-HSMT 3,1856 tấn
77 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, E-HSMT 1,801 tấn
78 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, E-HSMT 0,512 tấn
79 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, E-HSMT 0,4707 tấn
80 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, E-HSMT 1,8246 tấn
81 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, E-HSMT 1,279 tấn
82 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, E-HSMT 0,846 tấn
83 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, E-HSMT 2,4745 tấn
84 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, E-HSMT 2,2127 tấn
85 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, E-HSMT 12,2818 tấn
86 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, E-HSMT 0,362 tấn
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm Theo Chương V, E-HSMT 3,067 100m
88 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo Chương V, E-HSMT 70 cái
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo Chương V, E-HSMT 0,057 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Theo Chương V, E-HSMT 0,054 100m
91 LĐ cầu chắn rác fi 100 Theo Chương V, E-HSMT 35 cái
92 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo Chương V, E-HSMT 12,214 100m2
93 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo Chương V, E-HSMT 5,666 100m2
B Hố thấm
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Chương V, E-HSMT 0,672 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo Chương V, E-HSMT 0,108 m3
3 Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Vận dụng tính cho gạch 55x90x190mm). Theo Chương V, E-HSMT 0,252 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo Chương V, E-HSMT 0,3 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V, E-HSMT 0,067 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Chương V, E-HSMT 0,0028 100m2
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V, E-HSMT 1 1cấu kiện
C Nền sân
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Chương V, E-HSMT 0,7074 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Chương V, E-HSMT 1,424 100m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Theo Chương V, E-HSMT 14,947 m3
4 Cắt roan sân bê tông Theo Chương V, E-HSMT 100 md
D Hệ thống điện, hệ thống nối đất an toàn, hệ thống chống sét, hệ thống cấp - thoát nước (04 phòng học bộ môn, 03 phòng học và thư viện, 02 tầng)
1 Lắp đặt bộ đèn LED đôi Philips Ecofit HO 1m2 2x20W (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 51 bộ
2 Lắp đặt bộ đèn đơn Philips Ecofit 600mm 18W (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 3 bộ
3 Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng, đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng FS-40/36x1 CM1*EH BACS (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 14 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (DLN 08L 23x23/18W) S (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 22 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần ASIA (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 52 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường ASIA (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 42 cái
7 Lắp đặt công tắc 4 hạt (Sino hoặc tương đương), kể cả mặt) Theo Chương V, E-HSMT 15 cái
8 Lắp đặt công tắc 3 hạt (Sino hoặc tương đương), kể cả mặt) Theo Chương V, E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt công tắc 2 hạt (Sino hoặc tương đương), kể cả mặt) Theo Chương V, E-HSMT 10 cái
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt (Vận dụng cho loại công tắc ngắt điện 2 chiều Sino (hoặc tương đương)) Theo Chương V, E-HSMT 5 cái
11 Lắp đặt công tắc 1 hạt (ngắt điện 2 chiều Sino (hoặc tương đương), kể cả mặt) Theo Chương V, E-HSMT 4 cái
12 Lắp đặt ô cắm đôi Sino (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 119 cái
13 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤50x80 Theo Chương V, E-HSMT 154 hộp
14 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤100x100 Theo Chương V, E-HSMT 42 hộp
15 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo Chương V, E-HSMT 4 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (vận dụng cho 20A) Theo Chương V, E-HSMT 11 cái
17 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương), vận dụng cho dây đơn 1,5mm2) Theo Chương V, E-HSMT 1.202 m
18 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 634 m
19 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Cadivi (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 660 m
20 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Cadivi (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 160 m
21 Lắp đặt dây đơn 16mm2 Cadivi (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 188 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo Chương V, E-HSMT 832 m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo Chương V, E-HSMT 174 m
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Theo Chương V, E-HSMT 20 m
25 Lắp đặt tủ điện âm tường Sino Theo Chương V, E-HSMT 2 cái
26 Băng keo dán điện Theo Chương V, E-HSMT 10 cuộn
27 Bình chữa cháy MT3 Theo Chương V, E-HSMT 4 bình
28 Bình bột chữa cháy MFZ8 Theo Chương V, E-HSMT 4 bình
29 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo Chương V, E-HSMT 4 bảng
30 Giá treo bình PCCC Theo Chương V, E-HSMT 8 cái
31 Cọc chống sét bằng đồng đặc fi 16 dài 2,5m Theo Chương V, E-HSMT 2 cọc
32 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm Theo Chương V, E-HSMT 14 m
33 Lắp đặt côn đồng nối bằng p/p hàn, ĐK16mm Theo Chương V, E-HSMT 2 cái
34 Khoan sâu fi 100; L= 5m Theo Chương V, E-HSMT 1 lỗ
35 Bu lông + đinh vít + phụ kiện Theo Chương V, E-HSMT 1
36 Mối hàn đồng Theo Chương V, E-HSMT 1 mối
37 Hóa chất làm giảm điện trở suất đất Theo Chương V, E-HSMT 1 bao
38 Đào đất chôn tia cọc, thủ công, đất C3 Theo Chương V, E-HSMT 0,648 m3
39 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V, E-HSMT 0,648 m3
40 Gia công kim thu sét thép mạ kẽm có chiều dài 1,5m ( fi 14) Theo Chương V, E-HSMT 10 cái
41 Lắp đặt kim thu sét thép mạ kẽm, dài 1,5m Theo Chương V, E-HSMT 10 cái
42 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm, thép mạ kẽm Theo Chương V, E-HSMT 62 m
43 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo Chương V, E-HSMT 100 m
44 Gia công và đóng cọc chống sét (mạ kẽm L=50x50x5 dài 2,5m) Theo Chương V, E-HSMT 22 cọc
45 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Chương V, E-HSMT 19,84 m3
46 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V, E-HSMT 19,84 m3
47 Chân đỡ dây thép fi 10, L=200 Theo Chương V, E-HSMT 52 cái
48 Que hàn Theo Chương V, E-HSMT 5 kg
49 Sơn chống rỉ thép Theo Chương V, E-HSMT 5 kg
50 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 0,09 m3
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x3mm Theo Chương V, E-HSMT 0,64 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm (Hoa Sen hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 42x2,1mm) Theo Chương V, E-HSMT 0,36 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm (Hoa Sen hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 34x2mm) Theo Chương V, E-HSMT 0,4 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm (Hoa Sen hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 27x1,8mm) Theo Chương V, E-HSMT 0,24 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm (Hoa Sen hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 21x1,6mm) Theo Chương V, E-HSMT 0,32 100m
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm ren trong Theo Chương V, E-HSMT 32 cái
57 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Theo Chương V, E-HSMT 32 cái
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Theo Chương V, E-HSMT 8 cái
59 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Theo Chương V, E-HSMT 6 cái
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Theo Chương V, E-HSMT 6 cái
61 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm, (vận dụng cho cút ĐK 60mm) Theo Chương V, E-HSMT 10 cái
62 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm, (vận dụng cho tê ĐK 27/21mm) Theo Chương V, E-HSMT 32 cái
63 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm, (vận dụng cho cút ĐK 27/21mm) Theo Chương V, E-HSMT 32 cái
64 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm (vận dụng cho tê ĐK 60mm) Theo Chương V, E-HSMT 14 cái
65 Khoá nước D34 Theo Chương V, E-HSMT 2 cái
66 Khoá nước D27 Theo Chương V, E-HSMT 4 cái
67 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo B027C hoặc tương đương Theo Chương V, E-HSMT 8 bộ
68 Lắp đặt vòi nước Inox SUS 304 601 (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 32 bộ
69 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm (Inox) Theo Chương V, E-HSMT 8 cái
70 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Tân Á hoặc tương đương (có van, phao điện) Theo Chương V, E-HSMT 1 bể
71 Lắp đặt máy bơm hỏa tiển H=60m; Q=5m3/h Theo Chương V, E-HSMT 1 cái
72 Khoang giếng qua đá với chiều sâu 25m D110 Theo Chương V, E-HSMT 40 m
73 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (kèm phụ kiện xả nước) Theo Chương V, E-HSMT 8 bộ
E Hệ thống mạng internet (04 phòng học bộ môn, 03 phòng học và thư viện, 02 tầng)
1 Lắp đặt ổ cắm mạng lan AMP RJ45 (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 14 cái
2 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo Chương V, E-HSMT 100 m
3 Lắp đặt cáp mạng Cat 5e UTP 0,51mm, 4-Pair, CCA24AWG, White Theo Chương V, E-HSMT 395 m
4 Lắp đặt TP-LINK TL-SG1016 16 Ports Gigabit Switch Theo Chương V, E-HSMT 1 hộp
5 Lắp đặt cáp quang 2Fo single mode Theo Chương V, E-HSMT 60 m
6 Lắp đặt đầu Fast Connector SC (phích cáp quang) Theo Chương V, E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Vận dụng cho dây dẫn 2x2,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 10 m
8 Tủ mạng 20U D600, Tủ rack 20U Sâu 600 Theo Chương V, E-HSMT 1 hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->