Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200457366-02
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Gói số 1: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200428117
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-05 11:58:00 đến ngày 2020-05-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,835,225,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa hư hỏng loại 1 (KC1A): mặt đường hư hỏng nhẹ
1 Cào bóc lớp mặt đường BTN hư hỏng dày trung bình 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,96 m2
2 Tưới nhũ tương dính bám CSS1-h, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,96 m2
3 Hoàn trả lớp BTN C12.5 dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,96 m2
B Sửa chữa hư hỏng loại 2 (KC2): mặt đường hư hỏng nặng
1 Cào bóc lớp mặt đường BTN hư hỏng dày trung bình 12cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 175,35 m2
2 Tưới nhựa MC70 thấm bám, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 175,35 m2
3 Hoàn trả lớp BTN C19 dày 6cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 175,35 m2
4 Tưới nhũ tương dính bám CSS1-h, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 159,75 m2
5 Hoàn trả lớp BTN C19 dày 6cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 175,35 m2
C Sửa chữa hư hỏng loại 3 (KC3): mặt đường cao su
1 Đào bóc lớp kết cấu áo đường hư hỏng dày trung bình 47cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 68,5 m2
2 Hoàn trả lớp CPĐD loại I dày (15+20)cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 68,5 m2
3 Tưới nhựa MC70 thấm bám, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 68,5 m2
4 Hoàn trả lớp BTN C19 dày 6cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 68,5 m2
5 Tưới nhũ tương dính bám CSS1-h, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 68,5 m2
6 Hoàn trả lớp BTN C19 dày 6cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 68,5 m2
D Tăng cường kết cấu mặt đường chính
1 Bù vênh BTN C19 (Hbv≥3cm - 201,64m3) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.520,52 m2
2 Bù vênh BTN C12.5 (Hbv≤3cm - 267,14m3) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24.709,31 m2
3 Thảm BTN C12.5 dày 5cm toàn bộ mặt đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29.229,83 m2
4 Tưới nhũ tương dính bám CSS1-h, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 (bù vênh >= 3 cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.520,52 m2
5 BTN C12.5 vuốt nối đầu đoạn, cuối đoạn về mặt cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,85 m3
6 Tưới nhũ tương dính bám CSS1-h, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 vuốt nối đầu cuối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 754,05 m2
7 BTN C12.5 vuốt nối đường ngang BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,74 m3
8 Tưới nhũ tương dính bám CSS1-h, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 vuốt nối đường ngang BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 149,55 m2
9 Tưới nhũ tương dính bám CSS1-h, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 vuốt nối đường ngang BTXM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 539,85 m2
10 BTN C12.5 vuốt nối đường ngang BTXM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,5 m3
11 Tưới nhũ tương dính bám CSS1-h, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 (bù vênh <= 3cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24.709,31 m2
12 Tưới nhũ tương dính bám CSS1-h, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 (mặt đường còn lại) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.520,52 m2
E Hoàn trả lề đường
1 Vuốt lề bằng BTXM M300 đá 1x2 trên lề BT (giáp rãnh xây cũ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 149,58 m3
2 Đào khuôn đất C3 (dày TB 15cm) Gia cố lề Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 237,26 m3
3 Móng CPĐD loại 1 dày 15cm Gia cố lề Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 237,26 m3
4 BTXM gia cố lề, đá 1x2, mác 300# Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 316,34 m3
5 Đắp phụ lề Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 218,83 m3
6 Vận chuyển vật liệu đổ thải Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 71,67 m3
F Công trình ATGT
1 Sơn màu trắng dày 2mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.582,9 m2
2 Sơn màu vàng dày 2mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 483,63 m2
3 Sơn màu vàng dày 4mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64,26 m2
4 Đinh phản quang tim đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 629 cái
G Bổ sung rãnh thoát nước dọc đậy tấm đan BxH=0,6x0,6m
1 Đào khuôn rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 122,5 m3
2 Đắp bù rãnh (tận dụng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,7 m3
3 Đá dăm đệm móng rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,63 m3
4 Lắp đặt thân rãnh đúc sẵn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 133 m
5 Ván khuôn thân rãnh đúc sẵn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 475,27 m2
6 Cốt thép thân rãnh đúc sẵn D<10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 901,81 kg
7 Cốt thép thân rãnh đúc sẵn D≥10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.842,59 kg
8 BTXM thân rãnhđúc sẵn đá 1x2, mác M300# Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,68 m3
9 Ván khuôn thân rãnh đổ tại chỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,5 m2
10 Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ D<10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 87 kg
11 Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ D≥10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 160 kg
12 BTXM thân rãnh đổ tại chỗ đá 1x2, mác M300# Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 m3
13 Lắp đặt tấm đan nắp rãnh chịu lực KT (0,9x1,0x0,18) m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 117 tấm
14 Ván khuôn đan rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 182,52 m2
15 Cốt thép đan rãnh D<10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 776,88 kg
16 Cốt thép đan rãnh D≥10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.542,06 kg
17 BTXM đan rãnh đá 1x2, mác M300# Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,55 m3
H Bổ sung tấm đan rãnh dọc cũ (0,9x1,30 dày 13 và 18cm)
1 Lắp đặt tấm đan rãnh dọc cũ (0,9x1,30 dày 13 và 18cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 706 tấm
2 Phá dỡ thành rãnh cũ BTXM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,12 m3
3 Ván khuôn tấm đan bổ sung Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 777,5 m2
4 Cốt thép tấm đan bổ sung D<10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.149,69 kg
5 Cốt thép tấm đan bổ sung D>10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.277,62 kg
6 Bê tông tấm đan bổ sung đá 1x2, mác M300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56,63 m3
I Đảm bảo an toàn giao thông
1 Đảm bảo an toàn giao thông trong thi công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 T.Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->