Gói thầu: Xây lắp + Chi phí hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200524605-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Xây lắp + Chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200473266
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-12 15:05:00 đến ngày 2020-05-23 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,292,834,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG (KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU ĐÃ BAO GỒM 5% NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP)
C HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,7136 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110Cv, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,2502 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110Cv, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,2889 100m3
4 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28,554 m3
5 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng máy đào, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,5698 100m3
6 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28,655 m3
7 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng máy đào, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,579 100m3
8 Đào cấp bằng máy đào, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2467 100m3
9 Đào móng kè bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,5649 100m3
10 Đào móng kè bằng thủ công, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28,499 m3
11 Xây móng kè đá hộc, vữa xi măng mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 53,87 m3
12 Xây thân kè bằng đá hộc, vữa xi măng mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 88,16 m3
13 Đắp đất sau kè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,3353 100m3
14 Vận chuyển đất tận dụng đi đắp nền đường trên bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=300m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,7059 100m3
15 Vận chuyển đất đi đổ thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,9143 100m3
16 Vận chuyển đất đi đổ thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,1454 100m3
17 Vận chuyển cấp phối tận dụng về bãi tập kết bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=300m, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,3543 100m3
18 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,3543 100m3
19 Vận chuyển cấp phối tận dụng từ bãi tập kết đi làm móng bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=500m, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,3543 100m3
D HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1 Làm lớp móng bằng cấp phối tự nhiên, chiều dày lớp móng 12cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25,4042 100m2
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,5728 100m2
3 Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 200, chiều dày mặt đường 16cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 410,6112 m3
4 Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 48,2406 10m
E HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1014 100m3
2 Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,127 m3
3 Đào móng cống bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0253 100m3
4 Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,281 m3
5 Xây cống bằng đá hộc, vữa xi măng mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,87 m3
6 Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
7 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,46 m3
8 Bê tông bản cống đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,01 m3
9 Bê tông láng mặt đường đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,47 m3
10 Cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0743 tấn
11 Trát mặt ngoài cống, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,19 m2
12 Ván khuôn gỗ tấm đan, mũ mố Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1258 100m2
13 Đắp đất trả cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0505 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->