Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200517029-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Kiến Trúc và Xây Dưng Nghi Hân
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200470404
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kết dư ngân sách Phường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-11 17:44:00 đến ngày 2020-05-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 892,769,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường Căn cứ theo quyết định số 766/QĐ-UBND-QLĐT ngày 24/02/2020 và quyết định số 1538QĐ-UBND-TCKH ngày 21/04/2020, hệ số 0% chi phí xây dựng 1 khoản
2 Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung không xác định được khối lượng từ thiết kế căn cứ theo quyết định số 766/QĐ-UBND-QLĐT ngày 24/02/2020 và quyết định số 1538QĐ-UBND-TCKH ngày 21/04/2020, hệ số 0% chi phí xây dựng 1 khoản
B THI CÔNG XÂY DỰNG
1 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương 5 37,302 m3
2 Phá dỡ xà, dầm bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,014 m3
3 Tháo dỡ gạch ốp tường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 43,733 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,018 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11,976 m2
6 Phá dỡ nền gạch cũ kể cả lớp vữa láng cũ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 38,978 m2
7 Phá dỡ nền gạch Terrazo Mô tả kỹ thuật theo chương 5 19,59 m2
8 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương 5 93,64 m2
9 Tháo dỡ cửa đi các loại Mô tả kỹ thuật theo chương 5 32,373 m2
10 Tháo dỡ trần thạch cao cũ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15,715 m2
11 Tháo dỡ lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9,425 m
12 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương 5 41,288 m3
13 Vận chuyển xà bần, phế thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,461 100m3
14 Vận chuyển tiếp xà bần, phế thải cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,461 100m3
15 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan Ф <=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 54 lỗ khoan
16 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan Ф <=20mm, chiều sâu khoan <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 30 lỗ khoan
17 Bơm keo sika Ramset vào lổ khoan để cấy thép làm mới cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương 5 18,3 m
18 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,374 m3
19 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,067 m3
20 Bê tông cột chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,136 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,514 m3
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,18 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,53 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,016 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,106 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,007 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,047 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,045 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm thang Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,002 100m2
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột cấy Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,042 100m2
31 Sản xuất bê tông đà lanh tô đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,617 m3
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà lanh tô đúc sẵn đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,027 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà lanh tô đúc sẵn đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,093 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,116 100m2
35 Lắp đặt đà lanh tô BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cái
36 Lắp đặt đà lanh tô BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
37 Lắp đặt đà lanh tô BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 cái
38 Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,551 m3
39 Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ 4x8x18 h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,111 m3
40 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,335 m3
41 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,401 m3
42 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,619 m3
43 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,925 m3
44 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 159,667 m2
45 Trát cột, cạnh cửa, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 86,082 m2
46 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 m2
47 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15,715 m2
48 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 33,172 m2
49 Sản xuất lan can sắt, sơn dầu cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương 5 34,971 md
50 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,54 m2
51 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương 5 44,194 m2
52 Len nền đá granit rộng 0,1 và 0,2m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 49,06 md
53 Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 63,75 m2
54 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thạch anh 100x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,683 m2
55 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,835 m2
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 17,228 m2
57 Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 4,5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương 5 46,889 m2
58 Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 4,5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương 5 34,995 m2
59 Sản xuất vách ngăn khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 4,5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương 5 157,486 m2
60 Sản xuất cửa sắt kéo có lá Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,64 m2
61 Sản xuất khung sắt bảo vệ cửa sổ sắt hộp 13x26x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,995 m2
62 Cạo lớp sơn cũ trên tường cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương 5 81,85 m2
63 Bả ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương 5 195,161 m2
64 Cạo 20% lớp sơn cũ trên tường ngoài mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương 5 94,797 m2
65 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương 5 127,969 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 507,157 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2.220,197 m2
68 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,555 100m2
69 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,658 100m2
70 Đèn huỳnh quang đơn 1,2m (1x36W), gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 20 bộ
71 Đèn huỳnh quang đôi 1,2m (2x36W), gắn trần Mô tả kỹ thuật theo chương 5 68 bộ
72 Đèn led buld 12W Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9 bộ
73 Ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 71 cái
74 Công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 20 cái
75 Công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 20 cái
76 Công tắc ba Mô tả kỹ thuật theo chương 5 25 cái
77 Đế nhựa + mặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 71 hộp
78 Đế nhựa + mặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 20 hộp
79 Đế nhựa + mặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 20 hộp
80 Đế nhựa + mặt công tắc ba Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 hộp
81 Hộp số điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương 5 27 cái
82 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương 5 33 cái
83 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
84 Công tắc đơn 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11 cái
85 Đế nhựa + mặt công tắc đơn hai chiều Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11 hộp
86 MCB 3P-100A-15kA Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
87 MCB 3P-32A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
88 MCB 3P-25A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
89 ROCB 2P-20A-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương 5 17 cái
90 MCB 1P-16A-16kA Mô tả kỹ thuật theo chương 5 30 cái
91 Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 715 m
92 Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 849 m
93 Dây Cu/PVC 1x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 552 m
94 Dây Cu/PVC 1x6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15 m
95 Nẹp nhựa 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 250 m
96 Nẹp nhựa 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 148 m
97 Tủ điện sắt 18 Modul Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 hộp
98 Tủ điện sắt 13 Modul Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 hộp
99 Ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,01 100m
100 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,01 100m
101 Ống nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,01 100m
102 Co nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
103 Co nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
104 Tê nhựa PVC D21 (1 đầu răng trong) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
105 Phễu thu inox Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
106 Xí bệt 2 khối loại 2 nút nhấn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
107 Dây cấp nước xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
108 Vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
109 Tê chia cầu inox D21 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
110 Lavabo treo tường không chân Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
111 Bộ xả lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
112 Vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
113 Dây cấp nước lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
114 Kính thủy mài cạnh kính 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->