Gói thầu: 01.XL Nâng cấp sữa chữa hội trường trung tâm huyện Lộc Hà theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200508220-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN LỘC HÀ |
| Tên gói thầu | 01.XL Nâng cấp sữa chữa hội trường trung tâm huyện Lộc Hà theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200503062 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-06 15:24:00 đến ngày 2020-05-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,521,149,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM UBND HUYỆN LỘC HÀ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 12,854 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả KT theo chương V | 6,437 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả KT theo chương V | 6,437 | 100m2 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả KT theo chương V | 227,624 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả KT theo chương V | 227,624 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | Mô tả KT theo chương V | 726,414 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm | Mô tả KT theo chương V | 726,414 | m2 |
| 8 | Thay tay vịn cầu thang bằng hệ thống lan can Kính cường lực, khung Inox, tay vịn gỗ | Mô tả KT theo chương V | 13,314 | m |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 95,257 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả KT theo chương V | 95,257 | m2 |
| 11 | Sơn giả đá cột | Mô tả KT theo chương V | 95,257 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Mô tả KT theo chương V | 411,768 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả KT theo chương V | 1,213 | tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,021 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,021 | tấn |
| 16 | Sơn chống rỉ, sơn xà gồ | Mô tả KT theo chương V | 128,736 | m2 |
| 17 | Lợp mái bằng tôn xốp 2 lớp dày 0,45mm | Mô tả KT theo chương V | 4,118 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc dày 0,45mm, khổ rộng 600mm | Mô tả KT theo chương V | 26,82 | m |
| 19 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả KT theo chương V | 351,578 | m2 |
| 20 | Chống thấm bằng màng khò nóng sika, chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả KT theo chương V | 351,578 | 1m2 |
| 21 | Láng vữa Sika latex R114 (hoặc tương đương); định mức 1,3lit/m2 | Mô tả KT theo chương V | 351,578 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả KT theo chương V | 135,501 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả KT theo chương V | 460,217 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả KT theo chương V | 131,291 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả KT theo chương V | 134,14 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 595,718 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 265,43 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | 3.451,978 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 542,004 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 142,886 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 2.301,084 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 670,698 | m2 |
| 33 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 656,453 | m2 |
| 34 | Thay tấm trần mới phần sân khấu, tận dụng tấm cũ sửa hội trường | Mô tả KT theo chương V | 60,487 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả KT theo chương V | 112,886 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả KT theo chương V | 286,4 | m |
| 37 | Trát má cửa sổ, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả KT theo chương V | 48,8 | m2 |
| 38 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả KT theo chương V | 91,2 | 1m cấu kiện |
| 39 | Cửa đi gỗ lim, pa nô ván gỗ lim loại ô lớn | Mô tả KT theo chương V | 41,142 | m2 |
| 40 | Cửa sổ khung nhôm Việt Pháp kính dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 79,36 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 158,72 | 1m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 79,36 | m2 |
| 43 | Thay đèn hội trường bằng đèn panel led | Mô tả KT theo chương V | 22 | bộ |
| 44 | Thay đèn trang trí quanh nhà | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 45 | Thay thảm sân khấu và lối đi chính | Mô tả KT theo chương V | 116 | m2 |
| 46 | Hệ thống ống thoát nước điều hòa | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 51 | Van tự động cảm ứng xả nước tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 52 | Van tự động cảm ứng xả nước chậu rửa bao gỗm gật gù | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 53 | Thay thế hệ thống ống thoát cho chậu rửa | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 54 | Lắp mới máy bơm tăng áp tự động, công suất 45l/P | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Mô tả KT theo chương V | 9,097 | m3 |
| 56 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 15,63 | m3 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 8,27 | m3 |
| 58 | Xây bồn hoa bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 10,916 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả KT theo chương V | 20,675 | m2 |
| 60 | Ốp chân bồn hoa, mặt bồn hoa bằng gạch thẻ 60x240mm | Mô tả KT theo chương V | 38,869 | m2 |
| 61 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 9000BTU, treo tường | Mô tả KT theo chương V | 1 | máy |
| B | MUA SẮM NỘI THẤT HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM UBND HUYỆN LỘC HÀ | |||
| 1 | Ghế làm việc đệm xoay SG 1020, Kích thước: (690 x 690 x 780) mm. tựa cao 1175 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bàn đại biểu, Bàn hình chữ nhật, gỗ Gọ đã qua ngâm tẩm sấy, không cong vênh nứt nẻ; Liên kết các bộ phận bằng mộng; pano 3 mặt, bàn bố trí hộc đựng tài liệu, mặt trước đục chạm hoa văn; mặt bàn ván liền; Sơn hoàn thiện bằng PU màu cánh dán bóng mờ (01 lót+02 phủ). KT: D2200 x R500 x H750 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Bàn hội trường, Bàn hình chữ nhật, gỗ Gọ đã qua ngâm tẩm sấy, không cong vênh nứt nẻ; Liên kết các bộ phận bằng mộng; pano 3 mặt, bàn bố trí hộc đựng tài liệu, mặt trước đục chạm hoa văn; mặt bàn ván liền; Sơn hoàn thiện bằng PU màu cánh dán bóng mờ (01 lót+02 phủ). KT: D2200 x R500 x H750 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Bàn làm việc, kích thước 1700x800x750, Bàn hình chữ nhật, gỗ Sao đen đã qua ngâm tẩm sấy, không công vênh nứt nẻ, liên kết các bộ phận bằng mộng; nhãn sản xuất theo đúng quy định | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bàn thư ký, Bàn hình chữ nhật, gỗ Gọ đã qua ngâm tẩm sấy, không cong vênh nứt nẻ; Liên kết các bộ phận bằng mộng; pano 3 mặt, bàn bố trí hộc đựng tài liệu, mặt trước đục chạm hoa văn; mặt bàn ván liền; Sơn hoàn thiện bằng PU màu cánh dán bóng mờ (01 lót+02 phủ). KT: D1650 x R400 x H750 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Bục phát biểu, Bục gỗ Dỗi, đã qua ngâm tẩm sấy, không cong vênh nứt nẻ. Liên kết các bộ phận bằng mộng, đục chạm hoa văn nổi xoi gờ chỉ, sơn hoàn thiện bằng PU màu cao cấp. KT: W660 x D600 x H120mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Bục tượng bác, Bục gỗ Dỗi, đã qua ngâm tẩm sấy, không cong vênh nứt nẻ. Liên kết các bộ phận bằng mộng, đục chạm đài sen cao cấp, hoa văn nổi xoi gờ chỉ, sơn hoàn thiện bằng PU màu cao cấp. KT: W900 x D600 x H135mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Ghế chủ trì, Ghế gỗ Gọ đã qua ngâm tẩm sấy, không cong vênh nứt nẻ; Liên kết các bộ phận bằng mộng; Bọc nệm mút, kiểu chân quỳ, đục chạm hoa văn cao cấp; mặt bàn ván liền; Sơn hoàn thiện bằng PU màu cánh dán bóng mờ (01 lót+02 phủ). | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Ghế thư ký, Ghế gỗ nhỏ,KT: W700 x D680 x H1000mm, Chất liệu: gỗ Gọ đã qua xử lý, kiều chân quỳ có đục chạm văn hoa hoàn thiện bằng sơn PU cao, đệm ngồi và tựa lưng bọc nỉ. | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Hệ thống chữ đồng sân khấu | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Phông nhung, khung inox, kích thước DxR: 12,000x5,000 | Mô tả KT theo chương V | 60 | m2 |
| 12 | Tay vịn cầu thang bằng hệ thống lan can Kính cường lực, khung Inox, tay vịn gỗ | Mô tả KT theo chương V | 13,314 | m |
| 13 | Thảm sân khấu và lối đi chính | Mô tả KT theo chương V | 116 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi