Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200500286-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200500279 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-12 14:15:00 đến ngày 2020-05-22 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,100,807,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật I.440: KT60x140cm, cột L=1,8m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 2 | Biển báo chữ nhật I441 a,b,c : KT140x200cm,cột L=1,8m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | biển |
| 3 | Biển tam giác W 203b,c: L=70cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 4 | Biển tam giác W 245: L=70cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 5 | Biển tam giác W227: L=70cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 6 | Biển chữ nhật S.507: KT130x35cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 7 | Khung biển báo thép hộp 5x5cm, dày 1,5mm, L=11.9m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26,57 | kg |
| 8 | Ống nhựa D80, dán phản quang, L=1,2m/1ống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 100 | ống |
| 9 | BT M250 đế cọc tiêu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,35 | m3 |
| 10 | Dây phản quang nhựa PVC | Theo HSTK đã được phê duyệt | 250 | m |
| 11 | Đèn cảnh báo nháy sáng đỏ liên tục | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Di chuyển biển báo | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | lần |
| 13 | Nhân công đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 30 | công |
| B | Hạng mục 2: Sơn vạch kẻ đường, đinh phản quang, sơn dải phân cách | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm màu vàng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 34,35 | m2 |
| 2 | Sơn giảm tốc dẻo nhiệt phản quang dày 6mm màu vàng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 145,61 | m2 |
| 3 | Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm màu trắng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 149,02 | m2 |
| 4 | Xóa vạch sơn nút giao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,2 | m2 |
| 5 | Đinh phản quang KT: 14x15x2.5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26 | cái |
| C | Hạng mục 3: Thay mới dải phân cách giữa đoạn đầu | |||
| 1 | BTXM M250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,68 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng đệm M100 dày 2cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,026 | m3 |
| 3 | Thép D>10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 39,38 | kg |
| 4 | Vữa M150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0009 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,8 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện đoạn đầu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cấu kiện |
| D | Hạng mục 4: Thay mới dải phân cách giữa đoạn giữa | |||
| 1 | BTXM M250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,16 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng đệm M100 dày 2cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,22 | m3 |
| 3 | Thép D>10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 461,04 | kg |
| 4 | Vữa M150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0055 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 69,44 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện đoạn giữa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | cấu kiện |
| E | Hạng mục 5: Tháo dỡ, thu hồi dải phân cách | |||
| 1 | Đoạn đầu L=1m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cấu kiện |
| 2 | Đoạn cuối L=4m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9 | cấu kiện |
| F | Hạng mục 6: Sơn, bổ sung mắt phản quang dải phân cách | |||
| 1 | Sơn dải phân cách | Theo HSTK đã được phê duyệt | 185,57 | m2 |
| 2 | Bổ sung mắt phản quang trên DPC (Tôn mạ kẽm dày 2mm KT: 160x45mm) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15 | Cái |
| G | Hạng mục 7: Biển báo | |||
| 1 | Biển tròn D90, cột đơn D88.3mm H=3.5m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 2 | Biển tam giác D90, cột đơn D88.3mm H=3.3m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 3 | Đào đất móng cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột M200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | m3 |
| 5 | Thép chống xoay chân cột D10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,85 | kg |
| H | Hạng mục 8: Biển I.414 trên cần tay vươn thay mới | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cột cần tay vươn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển I414 KT (2,2*3,2)m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Bê tông lót móng M150 dày 10cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,21 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,7 | m3 |
| 5 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,86 | m3 |
| 6 | Đắp đất đẩm chặt K95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,95 | m3 |
| 7 | Thép D14 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 69,94 | kg |
| 8 | Thép D8 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,5 | kg |
| 9 | 2 Cọc H180, L=3.2m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cọc |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,1 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,01 | m3 |
| I | Hạng mục 9: Chiếu sáng | |||
| 1 | Cột đèn pha cao 14m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cột |
| 2 | Chóa đèn pha 200W | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18 | bộ |
| 3 | Khung bulong móng cột đèn pha | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Dây cáp treo cấp nguồn Cu/XPLE/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 360 | m |
| 5 | Dây lên đèn CU/PVC/PVC 2x2.5 mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 90 | m |
| 6 | Cọc tiếp địa cột đèn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cọc |
| 7 | Bảng điện cột đèn chiếu sáng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 8 | Đào đất móng cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9 | m3 |
| 9 | BT móng cột M200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9 | m3 |
| 10 | Đấu nguồn, kiểm tra, hoàn thiện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | lần |
| 11 | Tháo cột đèn H=14m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | T.bộ |
| 12 | Thay đèn trên cột H=14m (cả chóa đèn và bóng) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | T.bộ |
| 13 | Bổ sung dây lên đèn CU/PVC/PVC 2x2.5 mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15 | m |
| J | Hạng mục 10: Bổ sung cọc H, cột Km (dạng cột cao) | |||
| 1 | Sản xuất chế tạo cột Km dạng cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 2 | Thép ống D60 dày 2.5mm (cột Km) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22,8 | m |
| 3 | Thép góc 30x30x4mm (cột Km) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12,55 | m |
| 4 | BTXM M150 đá 1x2cm (cột Km) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,76 | m3 |
| 5 | Đào đất hố móng (cột Km) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,54 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cột Km dạng cột cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 7 | Sản xuất chế tạo cọc H | Theo HSTK đã được phê duyệt | 112 | cái |
| 8 | Thép hộp 60x30x2mm (cọc H) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 140 | m |
| 9 | Thép chống xoay chân cột D10mm (cọc H) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 27,61 | kg |
| 10 | BTXM M150 đá 1x2cm (cọc H) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,02 | m3 |
| 11 | Đào đất hố móng (cọc H) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,02 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cột H | Theo HSTK đã được phê duyệt | 112 | cái |
| K | Hạng mục 11: Bổ sung cọc H, cột Km (dạng cột thấp) | |||
| 1 | Sản xuất chế tạo cột Km dạng thấp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Đào đất hố móng KT: 0.9x0.7x0.4m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5 | m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả K90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,38 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cột Km dạng thấp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | m3 |
| 5 | Sản xuất chế tạo cột H dạng thấp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 6 | Đào đất hố móng KT: 0.9x0.7x0.4m (cọc H) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,14 | m3 |
| 7 | Đắp hoàn trả K90 (cọc H) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,61 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cột H | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cột Km | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | Cái |
| 10 | Tháo dỡ cột H | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 11 | Vận chuyển phế thải (đất C3) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,94 | m3 |
| L | Hạng mục 12: Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chi phí dự phòng là chi phí cho khối lượng phát sinh do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có khối lượng phát sinh được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5% nhân với tổng giá trị dự thầu xây lắp của gói thầu trên | 5 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi