Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200523396-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200340009
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Bến Tre
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-12 14:36:00 đến ngày 2020-05-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,887,606,905 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh 8 Tháng
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
B Phần xây dựng
1 Phát hoang mặt bằng Theo thiết kế được phê duyệt 26,118 100m2
2 Đóng cừ tràm ngập phần ngập đất Theo thiết kế được phê duyệt 24,115 100m
3 Đóng cừ tràm phần k ngập đất Theo thiết kế được phê duyệt 6,029 100m
4 Cung cấp cừ tràm cặp cổ ngang Theo thiết kế được phê duyệt 141,3 m
5 Cung cấp thép D=4mm Theo thiết kế được phê duyệt 6,994 kg
6 Đào đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 0,982 100m3
7 Đắp đất dính tấn lề K=0.90 Theo thiết kế được phê duyệt 7,471 100m3
8 Cung cấp đất dính Theo thiết kế được phê duyệt 821,792 m3
9 Đắp cát san lấp mương K>=0.85 Theo thiết kế được phê duyệt 5,002 100m3
10 Đắp cát nền đường K=0.95 Theo thiết kế được phê duyệt 1,06 100m3
11 Cán CPĐD Dmax=37.5mm Theo thiết kế được phê duyệt 2,348 100m3
12 Lót vải nilon Theo thiết kế được phê duyệt 24,466 100m2
13 Bê tông mặt đường đá 1x2 M.250 Theo thiết kế được phê duyệt  574,915 m3
14 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo thiết kế được phê duyệt 2,975 100m2
15 Cắt mặt đường BT Theo thiết kế được phê duyệt 88,888 10m
16 Đào đất trồng biển báo Theo thiết kế được phê duyệt 0,96 m3
17 Bê tông móng BB đá 1x2 M.150 Theo thiết kế được phê duyệt 1,15 m3
18 Cung cấp biển báo tam giác Theo thiết kế được phê duyệt 10 bộ
19 Cung cấp biển báo tròn Theo thiết kế được phê duyệt 2 bộ
20 Lắp đặt biển báo Theo thiết kế được phê duyệt 12 bộ
21 Gia công cốt thép cọc tiêu D<=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,056 tấn
22 Cung cấp thép D=6mm Theo thiết kế được phê duyệt 11,781 kg
23 Cung cấp thép D=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 44,047 kg
24 BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,421 m3
25 Ván khuôn thép cọc tiêu Theo thiết kế được phê duyệt 0,092 100m2
26 Sơn cọc tiêu bằng sơn dầu Theo thiết kế được phê duyệt 7,523 m2
27 Đào đất trồng cọc tiêu Theo thiết kế được phê duyệt 1,36 m3
28 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 Theo thiết kế được phê duyệt 1,207 m3
29 Lắp đặt cọc tiêu vào vị trí <=50kg Theo thiết kế được phê duyệt 17 cái
30 Đào đất xây dựng cống Theo thiết kế được phê duyệt 0,283 100m3
31 Đào đất đắp đê quai Theo thiết kế được phê duyệt 0,083 100m3
32 Đóng cừ tràm móng cống Theo thiết kế được phê duyệt 15,025 100m
33 Đóng cừ tràm phần ngập đất Theo thiết kế được phê duyệt 3,52 100m
34 Đóng cừ tràm phần không ngập đất Theo thiết kế được phê duyệt 0,88 100m
35 Cung cấp cừ tràm cặp cổ ngang Theo thiết kế được phê duyệt 34 m
36 Cung cấp thép D=4mm (D800+D600) Theo thiết kế được phê duyệt 3,178 kg
37 Đắp cát vàng móng cống Theo thiết kế được phê duyệt 2,851 m3
38 Bê tông lót móng cống đá 1x2 M.150 Theo thiết kế được phê duyệt 2,865 m3
39 Ván khuôn thép BT móng cống& BT lót Theo thiết kế được phê duyệt 0,088 100m2
40 Bê tông móng cống đá 1x2 M.200  Theo thiết kế được phê duyệt 4,495 m3
41 Lắp đặt ống bê tông D800 dài 3m Theo thiết kế được phê duyệt 5 1đoạn
42 Cung cấp ống cống D800-H30 Theo thiết kế được phê duyệt 15 m
43 Đắp mối nối ống cống dày 4.0cm Theo thiết kế được phê duyệt 0,643 m2
44 Cung cấp joint cao su D800 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
45 GC cốt thép D<=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,206 tấn
46 Cung cấp thép D=6mm Theo thiết kế được phê duyệt 2,451 kg
47 Cung cấp thép D=8mm Theo thiết kế được phê duyệt 127,659 kg
48 Cung cấp thép D=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 76,263 kg
49 GC cốt thép D<=18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,237 tấn
50 Cung cấp thép D=12mm Theo thiết kế được phê duyệt 226,779 kg
51 Cung cấp thép D=20mm Theo thiết kế được phê duyệt 10,357 kg
52 Gia công thép hình Theo thiết kế được phê duyệt 0,183 tấn
53 Cung cấp thép hình L120*120*8 Theo thiết kế được phê duyệt 95,844 kg
54 Cung cấp thép hình [120*52*4.8 Theo thiết kế được phê duyệt 86,736 kg
55 Bê tông hố ga, nắp HG đá 1x2 M.250 Theo thiết kế được phê duyệt  2,586 m3
56 Bê tông cửa xả đá 1x2 M.200 Theo thiết kế được phê duyệt 2,855 m3
57 Ván khuôn gỗ cửa xả Theo thiết kế được phê duyệt 0,442 100m2
58 Đắp đất xung quanh thân cống Theo thiết kế được phê duyệt 0,885 100m3
59 Cung cấp đất dính Theo thiết kế được phê duyệt 77,588 kg
60 Đào bỏ đê quai Theo thiết kế được phê duyệt 0,083 100m3
61 Đào đất đắp đê quai Theo thiết kế được phê duyệt 0,065 100m3
62 Đào đất XD cống Theo thiết kế được phê duyệt 0,214 100m3
63 Đóng cừ tràm móng cống Theo thiết kế được phê duyệt 7,514 100m
64 Đóng cừ tràm ngập đất 80% Theo thiết kế được phê duyệt 3,328 100m
65 Đóng cừ tràm không ngập đất Theo thiết kế được phê duyệt 0,832 100m
66 Đắp cát vàng móng cống Theo thiết kế được phê duyệt 1,524 m3
67 Bê tông lót móng đá 1x2 M.150 Theo thiết kế được phê duyệt 1,524 m3
68 Ván khuôn thép móng cống Theo thiết kế được phê duyệt 0,035 100m2
69 Bê tông móng cống đá 1x2 M.200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,601 m3
70 Lắp đặt ống bê tông D600 dài 2.5m Theo thiết kế được phê duyệt 3 1đoạn
71 Cung cấp ống cống D600-H30 Theo thiết kế được phê duyệt 7,5 m
72 Đắp mối nối ống cống dày 3.0cm Vữa xi măng M.100 Theo thiết kế được phê duyệt 0,201 m2
73 Cung cấp joint cao su D600 Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
74 GC cốt thép cửa xả D<=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,169 tấn
75 Cung cấp thép D=8mm Theo thiết kế được phê duyệt 101,942 kg
76 Cung cấp thép D=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 64,462 kg
77 Bê tông đầu cống đá 1x2 M.200 Theo thiết kế được phê duyệt 3,356 m3
78 Ván khuôn gỗ cửa xả Theo thiết kế được phê duyệt 0,262 100m2
79 Đắp đất thân cống(tận dụng đất đào) Theo thiết kế được phê duyệt 0,251 100m3
80 Cung cấp đất dính Theo thiết kế được phê duyệt 12,644 m3
81 Đào bỏ đê quai Theo thiết kế được phê duyệt 0,065 100m3
82 Đào đất XD cống Theo thiết kế được phê duyệt 0,239 100m3
83 Lắp đặt ống nhựa gân 2 lớp D=400mm Theo thiết kế được phê duyệt  0,16 100m
84 Cung cấp ống nối ngoài HDPE D400 Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->