Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200523534-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Hội
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200509551
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-12 10:04:00 đến ngày 2020-05-26 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,464,558,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1 Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công, dọn dẹp cây bụi Mục III, chương V, phần 2  102,693 100m2
2 Bơm nước ao phục vụ thi công Mục III, chương V, phần 2  356,414 100m3
3 Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 Mục III, chương V, phần 2  20 cây/lần
4 Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 3 Mục III, chương V, phần 2  3 cây/lần
5 Vận chuyển cành, thân cây ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T Mục III, chương V, phần 2  23 chuyến
6 Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 Mục III, chương V, phần 2  45 cây/lần
7 Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân <= 50; ĐK bầu 50- 80 Mục III, chương V, phần 2  45 cây/tháng
8 Đào hố trồng cây Mục III, chương V, phần 2  28,8 m3
9 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Mục III, chương V, phần 2  45 cây/lần
10 Duy trì cây bóng mát mới trồng (3 tháng). Mục III, chương V, phần 2  4,5 10 cây/tháng
B NẠO VÉT BÙN LÒNG AO
1 Đào bùn, đất không thích hợp bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I (tính 90%) Mục III, chương V, phần 2  125,284 100m3
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mục III, chương V, phần 2  1.148,469 m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Mục III, chương V, phần 2  243,573 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mục III, chương V, phần 2  139,204 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I (6km tiếp theo) Mục III, chương V, phần 2  139,204 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I (6km cuối) Mục III, chương V, phần 2  139,204 100m3
7 Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp II (tính 90%) Mục III, chương V, phần 2  36,53 100m3
8 Đào san lòng hồ, đất cấp II (tính 10%) Mục III, chương V, phần 2  405,89 m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  20,314 100m3
10 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  225,706 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  22,571 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (6km tiếp theo) Mục III, chương V, phần 2  22,571 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (6km cuối) Mục III, chương V, phần 2  22,571 100m3
14 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II (tính 90%) Mục III, chương V, phần 2  0,548 100m3
15 Đào nền đường làm mới, đất cấp II (tính 10%) Mục III, chương V, phần 2  6,089 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,609 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (6km tiếp theo) Mục III, chương V, phần 2  0,609 100m3
18 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (6km cuối) Mục III, chương V, phần 2  0,609 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 90%) Mục III, chương V, phần 2  52,906 100m3
20 Đắp cát nền móng công trình (tính 10%) Mục III, chương V, phần 2  587,841 m3
21 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mục III, chương V, phần 2  7,505 100m3
22 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mục III, chương V, phần 2  83,39 m3
23 Mua đất đắp khu vực cạnh đường Mục III, chương V, phần 2  892,273 m3
C KÈ ĐÁ HỘC + CẦU AO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (tính 90%) Mục III, chương V, phần 2  67,907 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (tính 10%) Mục III, chương V, phần 2  754,521 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  64,784 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (6km tiếp theo) Mục III, chương V, phần 2  64,784 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (6km cuối) Mục III, chương V, phần 2  64,784 100m3
6 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  793,117 100m
7 Đắp cát vàng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2  2,538 100m3
8 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 Mục III, chương V, phần 2  2.754,581 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng tường kè chắn, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  48,342 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mục III, chương V, phần 2  2,417 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mục III, chương V, phần 2  3,628 tấn
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào để đắp, tính 90%) Mục III, chương V, phần 2  8,973 100m3
13 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào để đắp, tính 10%) Mục III, chương V, phần 2  99,705 m3
14 Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,8 tấn/m2 Mục III, chương V, phần 2  14,472 100m3
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2  160,8 m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 90%) Mục III, chương V, phần 2  63,22 100m3
17 Đắp cát nền móng công trình (tính 10%) Mục III, chương V, phần 2  861,644 m3
18 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Mục III, chương V, phần 2  7,865 100m
19 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Mục III, chương V, phần 2  572,22 m
20 Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược Mục III, chương V, phần 2  4,751 100m2
21 Làm tầng lọc bằng cát vàng Mục III, chương V, phần 2  0,456 100m3
22 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mục III, chương V, phần 2  0,169 100m3
23 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mục III, chương V, phần 2  0,024 100m3
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (tính 90%) Mục III, chương V, phần 2  2,046 100m3
25 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (tính 10%) Mục III, chương V, phần 2  22,732 m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  2,108 100m3
27 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (6km tiếp theo) Mục III, chương V, phần 2  2,108 100m3
28 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (6km cuối) Mục III, chương V, phần 2  2,108 100m3
29 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  49,56 100m
30 Đắp cát vàng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2  0,159 100m3
31 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Mục III, chương V, phần 2  209,096 m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào để đắp, tính 90%) Mục III, chương V, phần 2  0,557 100m3
33 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào để đắp, tính 10%) Mục III, chương V, phần 2  6,193 m3
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 90%) Mục III, chương V, phần 2  2,509 100m3
35 Đắp cát nền móng công trình (tính 10%) Mục III, chương V, phần 2  27,874 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót cầu ao, đá 2x4, mác 100 Mục III, chương V, phần 2  14,5 m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  2,266 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mục III, chương V, phần 2  0,219 100m2
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm Mục III, chương V, phần 2  0,21 tấn
40 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc cầu ao, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  8,701 m3
41 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  61,824 m2
42 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  61,824 m2
43 Lát gạch bậc cầu ao Mục III, chương V, phần 2  259,2 m2
D CỐNG D300 THOÁT NƯỚC VÀO AO
1 Mua ống cống D300, tải trọng vỉa hè, mác 300 Mục III, chương V, phần 2  115 m
2 Mua đế cống D300, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  69 cái
3 Mua gioăng cao su ống D300 Mục III, chương V, phần 2  46 cái
4 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m Mục III, chương V, phần 2  23 ống cống
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm Mục III, chương V, phần 2  46 đoạn ống
6 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Mục III, chương V, phần 2  23 mối nối
7 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 300mm Mục III, chương V, phần 2  69 cái
8 Đào đường ống cống bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (tính 90%) Mục III, chương V, phần 2  0,923 100m3
9 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II (tính 10%) Mục III, chương V, phần 2  10,258 m3
10 Đắp cát đường ống cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (tận dụng lại phần đào) Mục III, chương V, phần 2  0,538 100m3
11 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2  5,979 m3
12 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 400mm Mục III, chương V, phần 2  0,05 100m
13 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=400mm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
14 Sản xuất, lắp dựng khung lưới chắn rác, thép D10, sơn hoàn thiện Mục III, chương V, phần 2  1 cái
E ĐƯỜNG TẠM PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2  16,08 100m3
2 Mua đất đắp đường tạm phục vụ thi công Mục III, chương V, phần 2  1.817,04 m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Mục III, chương V, phần 2  2,68 100m3
4 Đào đường tạm sau khi thi công xong nạo vét lòng ao Mục III, chương V, phần 2  16,08 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  16,08 100m3
F Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công Mục III, chương V, phần 2  1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mục III, chương V, phần 2  1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->