Gói thầu: Thi công xây dựng nhà tạm giữ phương tiện vi phạm hành chính thuộc Công an huyện Cam Lộ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200519425-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng nhà tạm giữ phương tiện vi phạm hành chính thuộc Công an huyện Cam Lộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200511699 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí an toàn giao thông |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-12 07:47:00 đến ngày 2020-05-19 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 402,656,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công,<br/> rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 1,9008 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 3,9204 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông sạn ngang, M50 | 1,62 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | 1,8 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,144 | 100m2 | |
| 6 | Xây móng bó vĩa gạch bê tông 12x19x39cm-chiều dày 12cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 3,24 | m3 | |
| 7 | Lấp đất nền móng công trình, nền đường | 5,8212 | m3 | |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 30,476 | m3 | |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, sạn ngang | 17,596 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | 0,4548 | 100m | |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình + hệ giằng đứng khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 1,2096 | tấn | |
| 12 | Bu lông M10 | 70 | cái | |
| 13 | Bu lông M16 | 40 | cái | |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 1,2096 | tấn | |
| 15 | Tăng đơ | 8 | cái | |
| 16 | Lắp đặt giằng cột thép bằng ống thép tráng kẽm, ĐK 42mm | 1,383 | 100m | |
| 17 | Gia công xà gồ thép | 0,6066 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6066 | tấn | |
| 19 | Gia công hệ khung lưới B40 (Phần khung) | 0,4184 | tấn | |
| 20 | Bộ cùm chống lật + bánh xe (cho mỗi bộ cữa) | 1 | bộ | |
| 21 | Gia công lưới khung + lưới cửa thép B40 (Chỉ tính phần lưới). | 156 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng khung, cửa sắt và lưới B40 | 156 | m2 | |
| 23 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, dày 0,42ly, tương đương tôn AUSTNAM thường | 1,9704 | 100m2 | |
| 24 | Ke nhựa chống bảo | 896 | cái | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương sơn MIZEN | 211,5074 | 1m2 | |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 1,7888 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 1,6 | 100m2 | |
| 28 | Lắp đặt đèn thường có chụp loại tiết kiệm điện | 5 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | 60 | m | |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | 60 | m | |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 1 | cái | |
| 33 | Thu dọn bàn giao | 2 | công | |
| B | CẢI TẠO NHÀ TẠM GIỮ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bị hư hỏng | 0,8478 | 100m2 | |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 0,8478 | 100m2 | |
| 3 | Đục thông ống thoát, vệ sinh sạch rác | 2 | công | |
| 4 | Đục nhám, vệ sinh sạch mặt bê tông trên mái để xử lý chống thấm | 44,44 | m2 | |
| 5 | Xử lý chống thầm nước xi măng 2 nước | 44,44 | m2 | |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 44,44 | m2 | |
| 7 | Đục tẩy bề mặt sàn trước khi lát gạch | 48,27 | m2 | |
| 8 | Láng tạo phẳng nền trước khi lát , dày 2cm, vữa XM M75 | 48,27 | m2 | |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | 48,27 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn củ tường, cột trước khi sơn (Nc3/7: 178948*0,06) | 389,97 | m2 | |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Mizen, 1 nước lót, 2 nước phủ | 194,77 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 195,2 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 7,2 | m2 | |
| 14 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dán an toàn trắng dày 5 ly (tương đương Nhựa lõi thép uPVC tập đoàn SHIDE | 14,4 | m2 | |
| 15 | Khóa bán nguyệt cửa sổ 2 cánh mở trượt của GQ | 4 | bộ | |
| 16 | Lắp gia cố ke cửa gỗ (cửa cũ) | 72 | cái | |
| 17 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 14,4 | m2 | |
| 18 | Vệ sinh bàn giao | 3 | công | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi