Gói thầu: Gói thầu số 1 - Thi công Xây dựng khối hành chính quản trị, phục vụ học tập và hạng mục phụ (điểm chính); Xây dựng 04 phòng học và hạng mục phụ (điểm Bờ Đông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200522609-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng
Tên gói thầu Gói thầu số 1 - Thi công Xây dựng khối hành chính quản trị, phục vụ học tập và hạng mục phụ (điểm chính); Xây dựng 04 phòng học và hạng mục phụ (điểm Bờ Đông)
Số hiệu KHLCNT 20200520197
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách Huyện đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-11 22:24:00 đến ngày 2020-05-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,845,658,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng khối hành chính quản trị, phục vụ học tập (điểm chính) - Phần xây dựng
1 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I AB.25111 1,4009 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 AB.65110 0,829 100m3
3 Ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc >4m, đất cấp I - Cọc 25x25cm AC.25213 9,126 100m
4 Ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc >4m, đất cấp I - Cọc 25x25cm (ép âm L=0,5m) AC.25213 0,39 100m
5 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn - Bê tông không cốt thép AA.22112 1,7062 m3
6 Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng AB.13411 0,864 m3
7 Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 AB.66142 1,3876 100m3
8 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 AF.11212 6,4125 m3
9 Lót nilong chống mất nước xi măng AL.16122 7,0693 100m2
10 Bê tông cọc, cột, đá 1x2, vữa mác 250 AG.11114 56,3004 m3
11 Bê tông nền, bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 200 AF.11313 19,53 m3
12 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 AF.11213 0,864 m3
13 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 250 AF.11214 37,5616 m3
14 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200 AF.12213 1,8094 m3
15 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16m, vữa mác 200 AF.12223 24,727 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 AF.12313 38,3542 m3
17 Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa mác 200 AF.12413 52,2975 m3
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa mác 200 AF.12513 12,6507 m3
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 AG.11413 2,9742 m3
20 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, vữa mác 200 AF.12613 3,4779 m3
21 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d =6mm AG.13111 1,5322 tấn
22 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d =14mm AG.13121 0,3312 tấn
23 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d =16mm AG.13121 5,7616 tấn
24 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d =20mm AG.13131 0,1154 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =6mm AF.61110 0,3049 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =12mm AF.61120 1,414 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =16mm AF.61120 0,1117 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =18mm AF.61120 2,3429 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =20mm AF.61130 0,0623 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =6mm, cao <=4m AF.61411 0,0478 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =18mm, cao <=4m AF.61421 0,9628 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =6mm, cao <=16m AF.61412 0,5801 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =14mm, cao <=16m AF.61422 1,3277 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =16mm, cao <=16m AF.61422 1,569 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =6mm, cao <=4m AF.61511 0,1884 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =12mm, cao <=4m AF.61521 0,1677 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =14mm, cao <=4m AF.61521 0,5597 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =16mm, cao <=4m AF.61521 0,1613 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =18mm, cao <=4m AF.61521 0,0204 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =6mm, cao <=16m AF.61512 0,774 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =8mm, cao <=16m AF.61512 0,3733 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =10mm, cao <=16m AF.61512 0,0127 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =14mm, cao <=16m AF.61522 2,1112 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =16mm, cao <=16m AF.61522 1,5899 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =18mm, cao <=16m AF.61522 0,8541 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =20mm, cao <=16m AF.61532 0,7578 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d =6mm, cao <=16m AF.61711 1,4631 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d =8mm, cao <=16m AF.61711 3,4358 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d =10mm, cao <=16m AF.61711 0,0775 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d =12mm, cao <=16m AF.61721 0,008 tấn
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =6mm, cao <=16m AF.61612 0,3661 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =8mm, cao <=16m AF.61612 0,104 tấn
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =10mm, cao <=16m AF.61612 0,815 tấn
54 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d=6mm AG.13221 0,1171 tấn
55 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d=8mm AG.13221 0,238 tấn
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d =6mm, cao <=4m AF.61811 0,0372 tấn
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d =8mm -Chiều cao <=4m AF.61811 0,1402 tấn
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d =12mm, cao <=4m AF.61821 0,2856 tấn
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d =16mm, cao <=4m AF.61821 0,0468 tấn
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d =18mm, cao <=4m AF.61821 0,1292 tấn
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d =20mm, cao <=4m AF.61821 0,0599 tấn
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =6mm AF.61110 0,9443 tấn
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =8mm AF.61110 0,1208 tấn
64 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột AG.32321 4,5562 100m2
65 Ván khuôn móng cột AF.82521 2,3193 100m2
66 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m AF.82111 4,406 100m2
67 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m AF.86311 5,1033 100m2
68 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16m AF.86111 6,7573 100m2
69 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan AF.81152 2,7346 100m2
70 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp AG.32511 0,2911 100m2
71 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Cầu thang thường AF.81161 0,3585 100m2
72 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50 kg AG.42111 92 cái
73 Lắp Pa nen AG.41511 5 cái
74 Xây các bộ phận kết cấu khác gạch BT 5x10x19cm, cao <=4m, vữa XM M75 AE.35114 3,7698 m3
75 Xây tường gạch BT 5x10x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 AE.32214 3,7271 m3
76 Xây tường gạch BT 5x10x20cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 AE.32114 1,5372 m3
77 Xây tường gạch BT 5x10x20cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 AE.32214 10,9872 m3
78 Xây tường gạch bê tông 5x10x20cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM M75 AE.32124 0,2952 m3
79 Xây tường bằng gạch bê tông 10x19x39cm, dày 10cm, cao <=16m, vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) AE.81624 3,075 m3
80 Xây tường bằng gạch bê tông 10x19x39cm, dày 10cm, cao <=16m, vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) tường biên AE.81624 38,2112 m3
81 Xây tường bằng gạch bê tông 10x19x39cm, dày 10cm, cao <=16m, vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) tường ngăn AE.81624 14,1649 m3
82 Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 19x19x39cm, tường dày <=19cm, cao <=16m, vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) tường biên AE.81424 21,8356 m3
83 Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 19x19x39cm, tường dày <=19cm, cao <=16m, vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) tường ngăn AE.81424 10,5921 m3
84 Xây tường gạch bê tông 5x10x20cm, dày <=30cm, cao <=16m, vữa XM M75 tường biên AE.32224 6,355 m3
85 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) AK.21624 21,584 m2
86 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) AK.21524 622,3322 m2
87 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) AK.21624 841,916 m2
88 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) không sơn AK.21524 28,614 m2
89 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) không sơn AK.21624 5,658 m2
90 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 AK.21124 12,104 m2
91 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (ngoài nhà) AK.22124 180,78 m2
92 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (trong nhà) AK.22124 92,9357 m2
93 Trát xà dầm, vữa XM M75 (ngoài nhà) AK.23114 92,2134 m2
94 Trát xà dầm, vữa XM M75 (trong nhà) AK.23114 124,5804 m2
95 Trát trần, vữa XM M75 (ngoài nhà) AK.23214 257,908 m2
96 Trát trần, vữa XM M75 (trong nhà) AK.23214 417,822 m2
97 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM M75 AK.25114 133,8292 m2
98 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 AK.22124 35,8451 m2
99 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 AK.41114 23,342 m2
100 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 AK.41114 11,073 m2
101 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 AK.41124 4,8 m2
102 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75 AK.42214 31,67 m2
103 Quét Shell Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... (lớp 1) AK.92111 41,21 m2
104 Quét Shell Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... (lớp 2) AK.92111 41,21 m2
105 Quét Shell Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... (lớp 3) AK.92111 41,21 m2
106 Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô (tỷ lệ xi măng 5kg/m3) TT 4,41 m3
107 Đắp phào đơn, vữa XM M100 AK.24114 147,8872 m
108 Đắp phào kép, vữa XM M100 AK.24214 4,2 m
109 Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa lót, vữa XM M75 AK.26214 24,6 m2
110 Láng granitô cầu thang AK.43210 23,342 m2
111 Láng granitô nền sàn AK.43110 22,408 m2
112 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch đá thẻ 50x200mm AK.31210 28,614 m2
113 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm AK.51280 678,525 m2
114 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm AK.51240 6,69 m2
115 Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600mm AK.31140 58,44 m2
116 Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm AK.31130 58,58 m2
117 Bả bằng bột bả vào tường ngoài AK.82811 622,3322 m2
118 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài AK.82812 761,5257 m2
119 Bả bằng bột bả vào tường trong AK.82811 841,916 m2
120 Bả bằng bột bả, dầm, trần trong nhà AK.82812 615,3381 m2
121 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ AK.86114 1.383,8579 m2
122 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã, 1 nước lót, 2 nước phủ AK.86112 1.457,2541 m2
123 Lợp Tole sóng vuông mạ màu dày 4,5sem AK.12222 4,6908 100m2
124 Tole úp nóc mạ màu dày 4,5sem TT 31,68 m2
125 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x2 (3,49kg/m) AI.61131 1,9499 tấn
126 Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C50x100x2 (3,49kg/m) TT 1.949,9 kg
127 Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính trắng dày 8mm (NC + VL) TT 76,44 m2
128 Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính mài mờ dày 5mm (NC + VL) TT 7,38 m2
129 Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 kính mài mờ dày 4,5mm (NC + VL) TT 108,2 m2
130 Cung cấp cửa tủ khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5mm (NC + VL) TT 8,424 m2
131 Cung cấp vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính trắng dày 5mm (NC + VL) TT 29,658 m2
132 Cung cấp hoa sắt cửa Inox 304 (NC + VL) TT 107,2 m2
133 Lắp dựng lan can sắt AI.63211 7,973 m2
134 Sơn ống STK sơn chuyên dụng AK.83422 7,973 m2
135 Cung cấp ống STK D34, dày 2mm (trọng lượng 1,58kg/m) TT 43,055 kg
136 Cung cấp ống STK D21, dày 1,5mm (trọng lượng 0,72kg/m) TT 43,3728 kg
137 Tay vịn cầu thang gỗ thao lao 60x100 + sơn PU (NC + VL) TT 11,95 m
138 Trụ cầu thang gỗ thao lao + sơn PU (NC + VL) TT 1 trụ
139 Cung cấp Inox tròn D34mm, dày 1,5mm (trọng lượng 1,214kg/m) TT 15,1143 kg
140 Cung cấp kính tráng thủy dày 10mm TT 15,52 m2
B Hạng mục 2: Xây dựng khối hành chính quản trị, phục vụ học tậ (điểm chính) - Phần Điện, nước, chống sét, báo cháy tự động
1 Lắp đặt MCCB 2P - 60A BA.19203 1 cái
2 Lắp đặt MCCB 2P - 40A BA.19202 2 cái
3 Lắp đặt MCB 2P - 10A BA.19201 11 cái
4 Lắp đặt MCB 2P - 5A BA.19201 3 cái
5 Lắp đặt dây đồng bọc CVV 3x16mm2 BA.16312 40 m
6 Lắp đặt dây đồng bọc CV 1x16mm2 BA.16114 171 m
7 Lắp đặt dây đồng bọc CV 1x2,5mm2 BA.16110 639 m
8 Lắp đặt dây đồng bọc CV 1x1,5mm2 BA.16107 1.441 m
9 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn 14x22mm BA.14302 351 m
10 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn 15x30mm BA.14303 74 m
11 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn 22x40mm BA.14304 57 m
12 Lắp đặt đèn Led tube dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (36W) BA.13320 44 bộ
13 Lắp đặt đèn Led gắn trần nổi hình vuông 300x300x38mm (24W) BA.13604 13 bộ
14 Lắp đặt đèn Led gắn trần nổi hình vuông 170x170x38mm (12W) BA.13604 3 bộ
15 Lắp đặt quạt trần 100W + bộ điều tốc độ BA.11110 24 cái
16 Lắp đặt hộp đế âm đôi dùng 6 thiết bị + mặt BA.15406 17 hộp
17 Lắp đặt hộp đế âm dùng 3 thiết bị + mặt BA.15405 26 hộp
18 Lắp đặt ổ cắm ba 2 chấu BA.18203 25 cái
19 Lắp đặt công tắc đơn BA.18101 5 cái
20 Lắp đặt công tắc đôi BA.18102 13 cái
21 Lắp đặt công tắc ba BA.18103 2 cái
22 Cung cấp thép La 30x3, sơn chống sét và 2 nước trắng TT 77 kg
23 Lắp đặt tủ điện KT 200x300x120mm, sơn tĩnh điện (khóa bật) BA.15410 2 hộp
24 Cung cấp bình bột chữa cháy 8kg TT 4 bình
25 Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2 BA.16115 3 m
26 Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 BA.16115 18 m
27 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm BA.14302 12 m
28 Đóng cọc tiếp địa chuyên dụng mạ đồng D16, L=2,4m BA.20102 2 cọc
29 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I AB.11611 12 m3
30 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 AB.65110 0,12 100m3
31 Lắp đặt đầu kim thu sét bán kính Rp=60m + khớp nối BA.20502 1 cái
32 Lắp đặt bộ đỡ kim thu sét ống STK D49, L=5m, sơn chuyên dụng trắng - đỏ BA.20504 1 cái
33 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trầm 70mm2 BA.20303 96 m
34 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm BA.14303 72 m
35 Đóng cọc tiếp địa chuyên dụng mạ đồng D16, L=2,4m BA.20102 10 cọc
36 Mối hàn hóa nhiệt liên kết cọc tiếp địa và dây cáp đồng TT 10 mối
37 Bộ chằng neo, bản đế, tăng đơ, ốc xiếc cáp TT 2 bộ
38 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất KT: 270x190x100, bao gồm (bulông, cầu đấu, sứ đỡ, đầu cốt,..) BA.15410 2 hộp
39 Lắp đặt hộp đếm sét BA.15406 1 hộp
40 Đai định vị cáp thoát sét, bulông, vít nở TT 2 cái
41 Lắp đặt van 2 chiều, ĐK42mm BB.36603 1 cái
42 Lắp đặt van 2 chiều, ĐK34mm BB.36602 5 cái
43 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK34mm BB.36602 3 cái
44 Lắp đặt lavabo sứ trắng góc + vòi rửa Inox 304 BB.41101 1 bộ
45 Lắp đặt xí bệt (có vòi xịt Inox 304) + đầu răng ngoài D21 BB.41201 2 bộ
46 Lắp đặt 1 vòi rửa Inox, 1 hương sen BB.41401 2 bộ
47 Lắp đặt đầu răng nhựa, ĐK 21mm BB.29101 5 cái
48 Lắp đặt phễu thoát nước Inox KT: 150x150mm BB.42202 3 cái
49 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 có chân BB.43102 1 bể
50 Cung cấp máy bơm ly tâm 0,5HP đẩy cao (cột áp 10,5-20m), lưu lượng 20-90 lít/phút TT 1 bộ
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm BB.19101 0,13 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm BB.19103 0,6 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm BB.19104 0,32 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm BB.19106 0,15 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm BB.19107 0,13 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm BB.19108 0,21 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 220mm BB.19111 0,015 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315mm BB.19113 0,475 100m
59 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm BB.29121 15 cái
60 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21/34mm BB.29121 2 cái
61 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm BB.29121 4 cái
62 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm BB.29121 13 cái
63 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm BB.29121 5 cái
64 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm BB.29122 5 cái
65 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm BB.29124 3 cái
66 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/90mm BB.29105 1 cái
67 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm BB.29125 2 cái
68 Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm BB.29125 5 cái
69 Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/114mm BB.29126 1 cái
70 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm BB.29125 1 cái
71 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm BB.29125 2 cái
72 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm BB.29126 3 cái
73 Lắp nút bịt nhựa, ĐK 220mm BB.38113 1 cái
74 Lắp đặt trung tâm báo cháy 3 kênh bàn phiếm điều khiển TT 1 bộ
75 Cung cấp bình điện dự phòng 12VDC TT 1 bộ
76 Lắp đặt đầu báo khói BA.19405 27 cái
77 Lắp đặt đầu báo nhiệt BA.19405 8 cái
78 Lắp đặt còi báo động BA.19405 4 cái
79 Lắp đặt nút nhấn khẩn loại tròn BA.19405 4 cái
80 Lắp đặt dây cáp tín hiệu lõi đồng bọc 7 sợi CV 1x1,5mm2 BA.16107 480 m
81 Lắp đặt dây cáp tín hiệu lõi đồng bọc 7 sợi CV 1x2mm2 BA.16108 190 m
82 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn xoắn, ĐK 16mm BA.14301 290 m
83 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn xoắn, ĐK 32mm BA.14303 20 m
84 Lắp đặt hộp nối dây BA.15401 35 hộp
85 Lắp điện trở kháng BA.19201 2 cái
86 Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt (có định hướng đường thoát) BA.13601 4 bộ
87 Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2 BA.16115 3 m
88 Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 BA.16115 6 m
89 Đóng cọc tiếp địa chuyên dụng mạ đồng D16, L=2,4m BA.20102 2 cọc
90 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm BA.14302 4,5 m
91 Lắp đặt MCB 1P-10A BA.19201 1 cái
92 Lắp đặt mặt + đế âm đơn BA.15404 1 hộp
93 Lắp đặt dây đồng bọc CVV 2x4mm2 BA.16206 20 m
94 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn xoắn, ĐK 20mm BA.14302 20 m
95 Xây tường gạch BT 5x10x20cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 AE.32114 0,108 m3
96 Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) AK.21514 1,26 m2
97 Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75 (trát trong (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) AK.21614 0,9 m2
98 Sản xuất kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Nắp bình bể AI.52112 0,008 tấn
99 Lắp đặt kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Nắp bình bể AI.65112 0,008 tấn
100 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp AK.83422 0,91 m2
101 Cung cấp ổ khóa TT 1 cái
C Hạng mục 3: Cải tạo khối phòng học (điểm Chính)
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - Bê tông có cốt thép AA.22211 4,704 m3
2 Phá dỡ tường gạch AA.21111 0,736 m3
3 Tháo dỡ mái tôn, cao <=16m AA.31222 271,962 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao <=16m AA.31122 1,0632 tấn
5 Tháo dỡ cửa AA.31312 1,54 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà SA.11811 850,843 m2
7 Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (nhân công tính 50%) SA.11811 810,636 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà SA.11812 712,42 m2
9 Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà (nhân công tính 50%) SA.11812 360,36 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ SA.11822 170,16 m2
11 Vệ sinh sàn sảnh quét chống thấm (nhân công tính 50%) SA.11812 38,38 m2
12 Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 AB.66142 0,0079 100m3
13 Xây tường gạch BT 5x10x20cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 AE.32214 0,1131 m3
14 Xây tường gạch BT 5x10x20cm, dày <=30cm, cao <=16m, vữa XM M75 AE.32224 31,11 m3
15 Xây tường gạch BT 5x10x20cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM M75 AE.32124 0,2214 m3
16 Trải nilong chống mất nước xi măng AL.16122 0,0546 100m2
17 Bê tông nền, bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 200 AF.11313 0,3744 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 AF.12313 2,4203 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =6mm, cao <=16m AF.61512 0,045 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =10mm, cao <=16m AF.61512 0,152 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m AF.86311 0,242 100m2
22 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) AK.21524 12,6385 m2
23 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) không sơn AK.21624 303,326 m2
24 Đắp phào đơn, vữa XM M75 AK.24114 64,8 m
25 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm AK.51280 6,264 m2
26 Công tác lắp dựng khuôn cửa và cửa các loại - Lắp khuôn cửa đơn AH.31111 5 m
27 Công tác lắp dựng khuôn cửa và cửa các loại - Lắp cửa vào khuôn AH.32111 1,29 m2
28 Cung cấp cửa đi khung gỗ TT 1,54 m2
29 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... AK.92111 38,38 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà AK.82811 863,4815 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần AK.82812 712,42 m2
32 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ AK.86114 1.575,9015 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ AK.86122 1.170,996 m2
34 Sơn PU cửa gỗ TT 173,24 m2
35 Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng xả gồ hiện trạng) AI.61131 1,0632 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép C50x100x2, mạ kẽm AI.61131 1,0924 tấn
37 Cung cấp xà gồ thép C50x100x2, mạ kẽm TT 1.092,37 kg
38 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem AK.12222 4,7513 100m2
D Hạng mục 4: Hạng mục phụ - Nhà xe (điểm Chính)
1 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I AB.25111 0,0874 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I AB.11311 2,592 m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 AB.65110 0,0641 100m3
4 Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng AB.13411 0,56 m3
5 Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 AB.66142 0,0488 100m3
6 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 AF.11212 2,288 m3
7 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 AF.11213 1,2072 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 AF.11313 3,51 m3
9 Rải nilong chống mất nước xi măng AL.16122 0,7274 100m2
10 Ván khuôn móng cột AF.82521 0,0871 100m2
11 Ván khuôn móng dài AF.82511 0,0564 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =6mm AF.61110 0,0089 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =10mm AF.61110 0,0329 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =14mm AF.61120 0,0267 tấn
15 Xây tường gạch BT 5x10x20cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 AE.32214 1,2528 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) AK.21524 3,3 m2
17 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ - Khẩu độ <=9m AI.11121 0,2584 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép - Khẩu độ <=18m AI.61121 0,2584 tấn
19 Cung cấp thép tấm dày 5mm TT 2,36 kg
20 Cung cấp thép tấm dày 10mm TT 57,15 kg
21 Cung cấp thép STK D90, dày 2mm TT 116,46 kg
22 Cung cấp thép STK D60, dày 2mm TT 82,46 kg
23 Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 TT 174,42 kg
24 Cung cấp bulon D14, L=500 TT 24 cái
25 Cung cấp bulon D12, L=150 TT 4 cái
26 Lắp dựng xà gồ thép AI.61131 0,1744 tấn
27 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 5dzem AK.12222 0,6287 100m2
28 Sơn sắt STK sơn chuyên dụng AK.83422 31,7484 m2
E Hạng mục 5: Hạng mục phụ - Bể nước, rãnh thoát nước, sân đan, cổng - hàng rào (điểm Chính)
1 Đào móng chiều rộng <=10m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I AB.25211 0,4563 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 AB.65110 0,1346 100m3
3 Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng AB.13411 1,764 m3
4 Lót nilong chống mất nước xi măng AL.16122 0,1868 100m2
5 Bê tông móng, đá 1x2, rộng >250cm, vữa mác 150 AF.11222 1,764 m3
6 Bê tông móng, đá 1x2, rộng >250cm, vữa mác 250 AF.11224 2,72 m3
7 Bê tông tường, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 250 AF.22114 3,927 m3
8 Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa mác 250 AF.12414 1,32 m3
9 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 250 AF.12214 0,064 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 250 AF.12314 0,21 m3
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 250 AG.11414 0,0855 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 AK.21224 23,68 m2
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75 AK.42214 13,69 m2
14 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... AK.92111 37,37 m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép giếng nước, giếng cáp, d =6mm AF.63110 0,1162 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép giếng nước, giếng cáp, d =8mm AF.63110 0,088 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép giếng nước, giếng cáp, d =10mm AF.63110 0,6151 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép giếng nước, giếng cáp, d =12mm AF.63120 0,059 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép giếng nước, giếng cáp, d =16mm AF.63120 0,0663 tấn
20 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, d =6mm AG.13221 0,0071 tấn
21 Ván khuôn móng dài AF.82511 0,0168 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16m AF.86211 0,5328 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16m AF.86111 0,132 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m AF.82111 0,0478 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp AG.32511 0,0104 100m2
26 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100 kg AG.42121 1 cái
27 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I AB.25111 0,6591 100m3
28 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 AB.65110 0,2732 100m3
29 Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng AB.13411 0,845 m3
30 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 AF.11212 5,63 m3
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 AG.11413 2,1438 m3
32 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, d =6mm AG.13221 0,1414 tấn
33 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, d =8mm AG.13221 0,0406 tấn
34 Ván khuôn móng dài AF.82511 0,113 100m2
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp AG.32511 0,1031 100m2
36 Lót nilong chống mất nước xi măng AL.16122 0,9203 100m2
37 Xây tường gạch BT 5x10x20cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 AE.32214 15,6576 m3
38 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) AK.21624 74,424 m2
39 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 AK.41125 24,2 m2
40 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100 kg AG.42121 44 cái
41 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg AG.42131 6 cái
42 Lót nilong chống mất nước xi măng AL.16122 3,595 100m2
43 Bê tông nền, bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 200 AF.11313 34,914 m3
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =6mm AF.61110 2,1086 tấn
45 Cắt khe đường lăn, sân đỗ -, khe 1x4 AL.22111 36 10m
46 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100 kg (nhân công tính 50%) AG.42121 23 cái
47 Tháo dỡ hàng rào kẽm gai (nhân công tính 50%) AG.22410 202,8 1m
48 Vệ sinh sắt thép (nhân công tính 50%) SA.11824 22,261 m2
49 Vệ sinh tường, trụ, cột (nhân công tính 50%) SA.11811 9,87 m2
50 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay SA.12121 0,198 m3
51 Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp AK.83421 22,261 m2
52 Sơn cột ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ AK.86123 9,87 m2
53 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I AB.25111 0,7061 100m3
54 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 AB.65120 0,5694 100m3
55 Rải tấm nilong chống mất nước xi măng AL.16122 0,5668 100m2
56 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 AF.11212 4,38 m3
57 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 AF.11213 8,5675 m3
58 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200 AF.12213 2,749 m3
59 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 AF.12313 4,472 m3
60 Ván khuôn móng cột AF.82521 0,3467 100m2
61 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m AF.82111 0,5828 100m2
62 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m AF.86311 0,5098 100m2
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =10mm AF.61110 0,2816 tấn
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =6mm, cao <=4m AF.61411 0,0994 tấn
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =10mm, cao <=4m AF.61411 0,0567 tấn
66 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =12mm, cao <=4m AF.61421 0,2879 tấn
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =6mm, cao <=4m AF.61511 0,1435 tấn
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =10mm, cao <=4m AF.61511 0,3382 tấn
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =14mm, cao <=4m AF.61521 0,3456 tấn
70 Xây tường gạch BT 5x10x20cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 AE.32114 2,504 m3
71 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) AK.21524 50,08 m2
72 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 AK.22124 29,44 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM M75 AK.23114 25,04 m2
74 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 AK.24314 55,2 m
75 Lắp dựng hàng rào lưới B40 AG.22410 133,8 1m
76 Sản xuất hàng rào song sắt AI.11531 74,52 m2
77 Lắp đặt cửa thép, cổng thép AI.65451 1,0654 tấn
78 Sản xuất cửa song sắt AI.11541 2,625 m2
79 Lắp đặt cửa thép, cổng thép AI.65451 0,061 tấn
80 Cung cấp thép d =14mm TT 0,6535 tấn
81 Cung cấp thép La 30x3 TT 0,0472 tấn
82 Cung cấp thép La 20x3 TT 0,0653 tấn
83 Cung cấp thép La 15x3 TT 0,0013 tấn
84 Cung cấp thép La 39x3 TT 0,0006 tấn
85 Cung cấp thép bản dày 3,2mm TT 0,0264 tấn
86 Cung cấp thép bản dày 2mm TT 0,001 tấn
87 Cung cấp thép hộp 40x40x2 TT 0,0174 tấn
88 Cung cấp thép V40x40x4 TT 0,3136 tấn
89 Cung cấp tay nắm cửa Inox D27 TT 1 cái
90 Cung cấp bánh xe nhựa D80 TT 1 cái
91 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp AK.83422 72,733 m2
92 Bả bằng bột bả vào tường AK.82811 50,08 m2
93 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần AK.82812 54,48 m2
94 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ AK.86114 104,56 m2
F Hạng mục 6: Xây dựng 04 phòng học (điểm bờ Đông) - Phần xây dựng
1 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I AB.25111 9,2243 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 AB.65120 8,4122 100m3
3 Vét bùn đầu cừ AB.11114 21,68 m3
4 Đắp cát công trình - Đắp cát đệm đầu cừ AB.13411 21,68 m3
5 Đóng cọc tràm Ø4,5cm, chiều dài cọc >4,5m, đất cấp I AC.11121 218,79 100m
6 Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 AB.66142 1,4461 100m3
7 Bê tông lót móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 AF.11212 23,408 m3
8 Bê tông nền, bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 200 AF.11313 18,214 m3
9 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 250 AF.11214 71,661 m3
10 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200 AF.12213 9,7143 m3
11 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16m, vữa mác 200 AF.12223 11,0386 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 AF.12313 32,7641 m3
13 Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa mác 200 AF.12413 49,9906 m3
14 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, vữa mác 200 AF.12613 5,8812 m3
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa mác 200 AF.12513 14,198 m3
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 AF.11313 0,88 m3
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 AG.11413 1,61 m3
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền, d = 6mm AF.61110 0,8508 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =10mm AF.61110 0,7442 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =12mm AF.61120 1,1262 tấn
21 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d = 8mm AG.13111 0,4276 tấn
22 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d = 20mm AG.13131 1,7492 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =6mm, cao <=4m AF.61411 0,1303 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =20mm, cao <=4m AF.61421 1,9532 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d = 6mm, cao <=16m AF.61412 0,5179 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d = 8mm, cao <=16m AF.61412 0,1361 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d = 14mm, cao <=16m AF.61422 0,1826 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d = 16mm, cao <=16m AF.61422 1,082 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d = 18mm, cao <=16m AF.61422 1,1221 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d = 6mm, cao <=4m AF.61511 0,2785 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d = 12mm, cao <=4m AF.61521 0,1268 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =14mm, cao <=4m AF.61521 0,8925 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =16mm, cao <=4m AF.61521 0,2306 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =18mm, cao <=4m AF.61521 0,0777 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d = 6mm, cao <=16m AF.61512 0,6681 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d = 8mm, cao <=16m AF.61512 0,2609 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =14mm, cao <=16m AF.61522 1,7818 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =16mm, cao <=16m AF.61522 1,6311 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d = 18mm, cao <=16m AF.61522 0,2348 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =20mm, cao <=16m AF.61532 0,7283 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d = 6mm, cao <=16m AF.61711 1,3048 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d = 8mm, cao <=16m AF.61711 1,7801 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d = 10mm, cao <=16m AF.61711 1,8886 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d = 12mm, cao <=16m AF.61721 0,008 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d = 6mm, cao <=16m AF.61612 0,3509 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d = 8mm, cao <=16m AF.61612 0,2095 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d = 10mm, cao <=16m AF.61612 0,3254 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d = 12mm, cao <=16m AF.61622 0,8589 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d = 6mm, cao <=4m AF.61811 0,0698 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d = 8mm, cao <=4m AF.61811 0,0882 tấn
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d = 12mm, cao <=4m AF.61821 0,2856 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d = 14 mm, cao <=4m AF.61821 0,3045 tấn
53 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn AG.13221 0,051 tấn
54 Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tông AL.16122 3,3704 100m2
55 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột AF.82521 1,0021 100m2
56 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m AF.82111 3,8661 100m2
57 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m AF.86311 3,94 100m2
58 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16m AF.86111 6,7125 100m2
59 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Cầu thang thường AF.81161 0,6812 100m2
60 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan AF.81152 4,1972 100m2
61 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan AF.81152 0,0588 100m2
62 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp AG.32511 0,0306 100m2
63 Xây tường gạch bê tông 5x10x20cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 AE.32214 7,866 m3
64 Xây tường gạch bê tông 5x10x20cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 AE.32214 7,106 m3
65 Xây các bộ phận kết cấu khác gạch bê tông 5x10x20cm, cao <=4m, vữa XM M75 AE.35114 8,157 m3
66 Xây các bộ phận kết cấu khác gạch bê tông 5x10x20cm, cao <=16m, vữa XM M75 AE.35124 1,902 m3
67 Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 19x19x39cm, tường dày <=19cm, cao <=16m, vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) AE.81424 23,5163 m3
68 Xây tường bằng gạch bê tông 10x19x39cm, dày 10cm, cao <=16m, vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) AE.81624 38,5732 m3
69 Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600mm AK.31130 230,4 m2
70 Ốp tường trụ, cột KT gạch 400x400mm AK.31140 39,48 m2
71 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) AK.21524 77,9 m2
72 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) AK.21524 602,661 m2
73 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) AK.21524 41,64 m2
74 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) AK.21624 352,136 m2
75 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (ngoài nhà) AK.22124 187,2801 m2
76 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (trong nhà) AK.22124 12 m2
77 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM M75 AK.25114 376,7344 m2
78 Trát xà dầm, vữa XM M75 ngoài nhà AK.23114 99,8093 m2
79 Trát xà dầm, vữa XM M75 trong nhà AK.23114 48,3808 m2
80 Trát trần, vữa XM M75 ngoài nhà AK.23214 432,6544 m2
81 Trát trần, vữa XM M75 trong nhà AK.23214 116,004 m2
82 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 AK.24314 403,2 m
83 Kẻ ron tường sâu 1cm rộng 2cm AK.97210 0,544 m2
84 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà AK.82811 608,0931 m2
85 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà AK.82812 951,1208 m2
86 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà AK.82811 352,136 m2
87 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà AK.82812 176,3848 m2
88 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ AK.86114 1.567,6093 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ AK.86112 528,5208 m2
90 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 AK.41114 41,3686 m2
91 Láng granitô nền sàn AK.43110 24,901 m2
92 Trát granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa lót, vữa XM M75 AK.26214 38,72 m2
93 Láng granitô cầu thang AK.43210 36,6566 m2
94 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm AK.51260 467,751 m2
95 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm AK.51240 49,62 m2
96 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) AK.21624 75,56 m2
97 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 AK.41125 9,6 m2
98 Láng sê nô sảnh, chiều dày 2cm, vữa XM M100 AK.41115 54,7452 m2
99 Quét Flinkote chống thấm mái (hao phí nhân thêm 3 lần) AK.92111 148,0156 m2
100 Lắp dựng xà gồ thép C45x125x2 (3,64kg/m) AI.61131 1,2813 tấn
101 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem AK.12222 2,442 100m2
102 SXLD vách kính trắng mài cạnh 10li khung nhôm hệ 1000 TT 8,64 m2
103 SXLD vách ngăn hành lang bằng Inox TT 5,13 M2
104 Lắp dựng khung bảo vệ bằng inox hộp 13x26x1 AI.63221 30,72 m2
105 Lắp dựng cửa khung sắt AI.63121 2,64 m2
106 Lắp dựng hoa sắt cửa AI.63221 7,44 m2
107 Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính trắng dày 8mm (NC + VL) TT 72,64 m2
108 Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 kính mài mờ dày 4,5mm (NC + VL) TT 34,72 m2
109 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp AK.83422 40,3778 m2
110 Cung cấp và lắp dựng trụ cầu thang gỗ thao lao (bao gồm sơn và vật liệu phụ) TT 1 Bộ
111 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ - Kích thước40x80mm AK.72210 11,72 m
112 Sơn PU tay vịn cầu thang TT 2,8128 M2
113 Lắp dựng tay vịn cầu thang bằng STK fi 34 dày 2ly , fi 21dày 1,5ly AI.63211 9,962 m2
114 Lắp dựng lan can cầu thang bằng STK theo chi tiết: AI.63211 12,875 m2
115 Lắp dựng lan can thép hộp kẽm AI.63211 7,6608 m2
116 Cung cấp và lắp đặt ống STK D34 TT 16,8 m
117 LD chốt cửa Inox TT 16 Bộ
118 LD ổ khóa TT 24 Bộ
119 Lắp Pa nen AG.41511 3 cái
120 Ngâm nước xi măng tỷ lệ 5kg xi măng/m3 nước TT 97,2 kg
121 Cung cấp và lắp đặt trần Uco khung thép nổi 600x600 (bao gồm công lắp và vật liệu phụ) TT 24,49 m2
G Hạng mục 7: Xây dựng 04 phòng học (điểm bờ Đông) - Phần lắp đặt
1 Lắp đặt MCCB 1P -50A BA.19202 1 cái
2 Lắp đặt MCCB 1P -20A BA.19202 2 cái
3 Lắp đặt MCB 1P - 10A BA.19201 4 cái
4 Lắp đặt MCB 1P - 5A BA.19201 4 cái
5 Lắp đặt cáp đồng bọc CXV 2x10mm2 BA.16209 35 m
6 Lắp đặt cáp đồng bọc CXV 2x6mm2 BA.16207 47,2 m
7 Lắp đặt dây đồng bọc CV 1x6mm2 BA.16112 18,4 m
8 Lắp đặt dây đồng bọc CV 1x1,5mm2 BA.16107 692 m
9 Lắp đặt ống nhựa xoắn nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK20mm BA.14302 169,4 m
10 Lắp đặt ống nhựa xoắn nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK32mm BA.14303 58,6 m
11 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng BA.13310 8 bộ
12 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng BA.13320 16 bộ
13 Lắp đặt đèn led nổi 24W hình vuông D300xH38mm BA.13604 12 bộ
14 Lắp đặt quạt trần BA.11110 8 cái
15 Lắp đặt ổ cắm ba 2 chấu BA.18203 4 cái
16 Lắp đặt công tắc đơn BA.18101 10 cái
17 Lắp đặt công tắc đôi BA.18102 4 cái
18 Thép La 30x3 treo đèn sơn chống sét TT 40,8 Kg
19 Lắp đặt tủ điện 240x180x120 sơn tĩnh điện (khóa bật) BA.15410 2 hộp
20 Bình bột chữa cháy 6kg TT 8 Bình
21 Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 BA.20201 3 m
22 Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 BA.20301 12 m
23 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm BA.14302 12 m
24 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m BA.20102 2 cọc
25 Lắp đặt van khóa 2 chiều, ĐK 34mm BB.29121 8 cái
26 Lắp đặt van khóa 2 chiều, ĐK 42mm BB.29122 1 cái
27 Lắp đặt van khóa 1 chiều, ĐK 34mm BB.29121 1 cái
28 Lắp đặt van khóa 1 chiều, ĐK 42mm BB.29122 1 cái
29 Lắp đặt Lavabo màu trắng + phụ kiện BB.41101 24 Bộ
30 Lắp đặt xí bệt (dành cho người lớn) BB.41201 4 Bộ
31 Lắp đặt xí bệt (dành cho trẻ nhỏ) BB.41201 20 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa có vòi tắm bằng Inox BB.41401 8 bộ
33 Lắp đặt lup pê nhựa đáy bầu tròn fi42 TT 1 Bộ
34 Lắp đặt phao nước, ĐK 34mm BB.36201 2 cái
35 Lắp đặt quả cầu chắn rác INOX BB.29105 8 cái
36 Lắp đặt đầu răng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm BB.29121 56 Cái
37 Lắp đặt đầu răng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm BB.29121 3 Cái
38 Lắp đặt đầu răng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm BB.29122 1 Cái
39 Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox BB.42202 8 Cái
40 Lắp đặt chậu tiểu nam BB.41301 12 bộ
41 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (loại nằm có chân) BB.43102 1 bể
42 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 21mm BB.19101 0,4 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm BB.19103 0,84 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm BB.19104 0,6 100m
45 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm BB.19106 0,61 100m
46 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm BB.19107 0,77 100m
47 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm BB.19108 0,5 100m
48 Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 21mm BB.29121 104 Cái
49 Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 34/21mm BB.29121 8 Cái
50 Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 34/21mm BB.29121 84 cái
51 Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 34mm BB.29121 22 cái
52 Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 34mm BB.29121 4 cái
53 Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 42mm BB.29122 9 cái
54 Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 42mm BB.29122 10 cái
55 Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 60mm BB.29124 12 Cái
56 Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 60mm BB.29124 28 cái
57 Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 90mm BB.29125 8 Cái
58 Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 90/60mm BB.29125 1 cái
59 Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 114mm BB.29126 20 cái
60 Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 114mm BB.29126 28 Cái
61 Kim thu sét hiện đại phóng tia tiên đạo, Rp=35m BA.20504 1 cái
62 Gia công thân kim thu sét ống thép tráng kẽm D34, L=5m BA.20404 1 cái
63 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp AK.83422 0,5338 m2
64 Đinh vít 50+tắc kê TT 100 Cái
65 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m + kẹp BA.20102 10 cọc
66 Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 chống sét dưới mương đất BA.20201 32 m
67 Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 chống sét theo tường, mái BA.20301 40 m
68 Lắp bộ điếm sét BA.19405 1 cái
69 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Inox BA.15403 2 hộp
70 Lắp đặt ống nhựa PVC nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =32mm BA.14303 40 m
71 Bộ chằng neo, bản đế, tăng đơ, ốc xiếc cáp ( 4 dây D4 L =6m ) TT 1 Bộ
72 Lắp đặt thép dẹp 30 dày 3.5, L=100mm TT 50 cái
73 Lắp đặt trung tâm báo cháy 3 kênh, bàn phiếm điều khiển BA.19405 1 cái
74 Cung cấp bình điện dự phòng 12VDC TT 1 bộ
75 Lắp đặt đầu báo cháy khói BA.19405 8 cái
76 Lắp còi báo động BA.19405 2 cái
77 Lắp đặt Nút nhấn khẩn BA.19405 2 cái
78 Lắp đặt cáp tín hiệu lõi đồng bọc 7 sợi CV (2x1,5mm2) BA.16204 70 m
79 Lắp đặt cáp điện lõi đồng bọc 7 sợi CV (2x2mm2) BA.16205 10 m
80 Lắp đặt ống nhựa xoắn nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm BA.14302 37 m
81 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm BA.14303 8 m
82 Lắp đặt hộp nối, phân dây BA.15405 10 hộp
83 Lắp đặt Đèn thoát hiểm 2 mặt có định hướng đường thoát BA.13101 2 bộ
84 Lắp đặt điện trở kháng BA.19405 2 cái
85 Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 chống sét dưới mương đất BA.20201 3 m
86 Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 chống sét theo tường BA.20301 6 m
87 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m BA.20102 2 cọc
88 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm BA.14302 4,5 m
H Hạng mục 8: Bể chứa nước (điểm bờ Đông)
1 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I AB.25111 0,4757 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 AB.65120 0,1699 100m3
3 Trãi Nilon chống thấm AL.16122 0,1936 100m2
4 Bê tông lót móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 AF.11212 1,936 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, rộng >250cm, vữa mác 250 AF.11224 2,4 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 250 AF.12314 0,651 m3
7 Bê tông tường, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 250 AF.12114 3,696 m3
8 Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa mác 250 AF.12414 1,32 m3
9 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 250 AF.22214 0,064 m3
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 AG.11413 0,0855 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =6mm AF.61110 0,0191 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =8mm AF.61110 0,0031 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d = 10mm AF.61110 0,2433 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d = 6mm, cao <=4m AF.61311 0,0632 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d = 8mm, cao <=4m AF.61311 0,0049 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d = 10mm, cao <=4m AF.61311 0,2797 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d = 6mm, cao <=16m AF.61711 0,0067 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d = 8mm, cao <=16m AF.61711 0,0831 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d = 10mm, cao <=16m AF.61711 0,092 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d = 6mm, cao <=4m AF.61511 0,0254 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d = 12mm, cao <=4m AF.61521 0,059 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d = 16mm, cao <=4m AF.61521 0,0524 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d = 6mm, cao <=4m AF.61411 0,0019 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d = 16mm, cao <=4m AF.61421 0,0139 tấn
25 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn AG.13221 0,007 tấn
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột AF.82521 0,0416 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m AF.86311 0,0602 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16m AF.86211 0,478 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16m AF.86111 0,132 100m2
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m AF.82111 0,0128 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp AG.32511 0,0181 100m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 AK.21224 23,68 m2
33 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75 AK.42314 13,69 m2
34 Quét Flinkote chống thấm AK.92111 37,37 m2
35 Xây các bộ phận kết cấu khác gạch BT 5x10x20cm, cao <=4m, vữa XM M75 AE.35114 0,707 m3
36 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) AK.21524 3,36 m2
37 GCLD thép V40x40x4 TT 0,72 kg
38 GCLD thép V30x30x2.5 TT 3,16 kg
39 GCLD thép tấm dày 2mm TT 7,693 kg
40 Cung cấp ổ khóa bấm TT 3 bộ
41 Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp AK.83421 0,98 m2
I Hạng mục 9: Hạng mục phụ - Sân đan, nhà xe (điểm bờ Đông)
1 Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tông AL.16121 3,06 100m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sân đan, d =06mm AF.61110 0,9976 tấn
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 AF.11313 18,64 M3
4 Cắt khe đường lăn, sân đỗ -, khe 1x4 AL.22111 30,6 10m
5 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I AB.25111 0,0824 100m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 AB.65110 0,0549 100m3
7 San đầm đất mặt bằng, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,85 AB.62111 0,0405 100m3
8 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 AF.11212 1,428 m3
9 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 AF.11213 0,6919 m3
10 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200 AF.12213 0,2457 m3
11 Ván khuôn móng cột AF.82521 0,0324 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m AF.82111 0,0329 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =10mm AF.61110 0,0312 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =14mm AF.61120 0,0203 tấn
15 Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tông AL.16122 0,5478 100m2
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 AF.11313 2,43 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm AF.61110 0,132 tấn
18 Xây tường gạch BT 5x10x20cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 AE.32214 1,4616 m3
19 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) không sơn AK.21524 7,28 m2
20 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 AK.41124 40,5 m2
21 Lắp dựng xà gồ thép AI.61131 0,1702 tấn
22 Sản xuất cột bằng thép hình AI.11131 0,0873 tấn
23 Sản xuất cột bằng thép hình AI.11131 0,2321 tấn
24 Sản xuất cột bằng thép hình AI.11131 0,0446 tấn
25 Lắp dựng cột thép các loại AI.61111 0,3642 tấn
26 Thép ống phi 90x2mm TT 87,35 kg
27 Thép ống phi 60x2mm TT 402,27 kg
28 Thép tấm dày 6mm-8mm TT 44,63 kg
29 Bulon M14x500 TT 18 bộ
30 Bulon M12x150 TT 3 bộ
31 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp AK.83422 21,6049 m2
32 Lợp mái, che tường tôn sóng vuông mạ màu dày 5dem AK.12222 0,4111 100m2
J Hạng mục 10: Tháo dỡ phòng lắp ghép (điểm Chính + điểm bờ Đông)
1 Tháo dỡ mái tôn, cao <=4m AA.31221 71,484 m2
2 Tháo dỡ trần tole AA.31311 43,2 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao <=4m AA.31121 0,5548 tấn
4 Tháo dỡ cửa AA.31312 14,9443 m2
5 Tháo dỡ vách ngăn tole SA.21241 83,1157 m2
6 Đào vận chuyển phế thài trong phạm vi <=50m, bằng máy ủi <=75CV AB.32112 0,2593 100m3
7 Tháo dỡ mái tôn, cao <=16m AA.31222 197,976 m2
8 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao <=16m AA.31122 0,7177 tấn
9 Tháo dỡ trần AA.31311 169,92 m2
10 Tháo dỡ cửa AA.31312 30,31 m2
11 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn AA.22111 3,504 m3
12 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn AA.22111 7,2 m3
13 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn AA.22111 7,496 m3
14 Phá dỡ kết cấu tường gạch AA.21111 41,962 m3
15 Đào vận chuyển đất trong phạm vi <=50m, bằng máy ủi <=75CV AB.32111 1,5402 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->