Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200518828-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200404216
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách thành phố hỗ trợ và vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-12 15:45:00 đến ngày 2020-05-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,030,650,594 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,971 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,677 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,641 m3
4 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 38,306 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,191 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,341 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,575 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,436 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,135 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,533 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,62 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,124 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,306 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,182 tấn
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,62 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,057 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,596 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cấu kiện
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,976 m3
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,704 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,363 m2
22 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35,067 m2
23 Xây gạch khôngt nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,195 m3
24 Xây gạch khôngt nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,842 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,165 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,59 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,59 100m3
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,073 100m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,509 m3
30 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,171 m3
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,264 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,325 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,641 tấn
34 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,278 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,41 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,679 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,177 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,411 tấn
39 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 70,486 m3
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,54 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,104 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,565 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,293 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,164 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,122 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,271 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,234 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,553 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,43 tấn
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,805 m3
51 Xây gạch khôngt nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,758 m3
52 Xây gạch khôngt nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 120,722 m3
53 Xây gạch khôngt nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,322 m3
54 Xây gạch khôngt nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,335 m3
55 Xây gạch khôngt nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,132 m3
56 Xây gạch khôngt nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,204 m3
57 Công tác ốp gạch thẻ 60x240 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30,868 m2
58 Công tác ốp gạch Ceramic 600x600 ( Cắt mạch thành gạch 100x600mm), tiết diện gạch <= 0,06m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,716 m2
59 Công tác ốp gạch inax màu ghi theo BVTK, vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,272 m2
60 Công tác ốp gạch Ceramic 300x450 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 636,044 m2
61 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 281,782 m2
62 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 134,682 m2
63 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 452,427 m2
64 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 267,833 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 147,799 m2
66 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 415,051 m2
67 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 126,012 m2
68 Căng lưới thép gia cố tường gạch xây gạch không nung Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 220,286 m2
69 Đắp chi tiết Chữ thập theo BVTK Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 công
70 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 268,96 m
71 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 90,38 m
72 Hệ trần nổi, tấm thạch cao 9,5mm đã bao gồm vật tư phụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34,533 m2
73 Hệ trần chìm, tấm thạch cao 9,5mm đã bao gồm vật tư phụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 104,416 m2
74 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 104,416 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 104,416 m2
76 Quét Sikaproof membrane chống thấm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 139,693 m2
77 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 79,375 m2
78 Láng granitô cầu thang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 51,08 m2
79 Lát nền, sàn Gạch Ceramic chống trơn 300x300, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35,011 m2
80 Lát nền, sàn gạch Ceramic xương bán sứ 600x600, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 432,31 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 542,476 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.283,11 m2
83 Gia công lan can inox theo BVTK Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,152 tấn
84 Lắp dựng lan can inox theo BVTK Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,491 m2
85 Khoen tròn inox trụ lan can Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 cái
86 Thi công vách ngăn Compact HPL dày 12mm, phụ kiện inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,6 m2
87 Gia công cổng sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,023 tấn
88 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,672 m2
89 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,009 100m2
90 Gia công thang sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,036 tấn
91 Lắp dựng thang tay Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,036 tấn
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,828 m2
93 Cửa thủy lực kính cường lực 12mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,802 m2
94 Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài tương đương Hợp Phát Window hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34,2 m2
95 Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay tương đương Hợp Phát Window hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,19 m2
96 Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi, cửa sổ 4 cánh mở trượt tương đương Hợp Phát Window hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 43,125 m2
97 Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 1 cánh mở hất tương đương Hợp Phát Window hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,192 m2
98 Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài tương đương Hợp Phát Window hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 29,7 m2
99 Sản xuất vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, tương đương Hợp Phát Window hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 63,521 m2
100 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 209,73 m2
101 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,424 tấn
102 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 108,84 m2
103 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,291 tấn
104 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,291 tấn
105 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 182,328 m2
106 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,463 100m2
107 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,56 100m2
108 Bộ đèn LED mã hiệu BD M16L 120/36w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28 bộ
109 Bộ máng đèn tuýp đôi gắn nổi bóng đèn LED 3x18w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 bộ
110 Đèn lốp trần, bóng đèn Led 10w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 bộ
111 Đèn chống ẩm bóng Led 10w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 bộ
112 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19 cái
113 Móc treo quạt trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19 cái
114 Công tắc đơn 1 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
115 Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 cái
116 Công tắc ba 1 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
117 Công tắc đơn, 2 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
118 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 51 cái
119 Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A - 4,5KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
120 Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P-20A - 4,5ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
121 Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P-16A-6KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
122 Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P-25A-6KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 cái
123 Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 25A - 10KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
124 Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 32A - 20KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
125 Tủ điện tổng 600x400x170 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Tủ
126 Tủ điện tổng 400x300x150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Tủ
127 Tủ điện phòng chứa 5 Module Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 Tủ
128 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 250x250mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
129 Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
130 Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
131 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
132 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
133 Chuyển mạch vôn kế 400v Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
134 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
135 Chuyển mạch Ampeke Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
136 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 m
137 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 320 m
138 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.155 m
139 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 950 m
140 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 m
141 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 340 m
142 Sản xuất, lắp đặt Ống nhựa luồn dây D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 m
143 Sản xuất, lắp đặt Ống nhựa luồn dây D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 300 m
144 Sản xuất, lắp đặt Ống nhựa luồn dây D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 800 m
145 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
146 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
147 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cọc
148 Dây thép nối đất thép mạ kẽm D16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60 m
149 Dây thép nối đất thép mạ kẽm D10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 160 m
150 Chân đỡ D8 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
151 Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
152 Cung cấp, lắp đặt Kẹp kiểm tra Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
153 Cung cấp, lắp đặt Bu lông Đai ốc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
154 Cung cấp, lắp đặt Đệm chì là 40x120 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 m
155 Cung cấp, lắp đặt Hộp đo điện trở Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
156 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 m
157 Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp, cáp và cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 mối
158 Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
159 Cung cấp lắp đặt Cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cọc
160 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7 100m
161 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4 100m
162 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3 100m
163 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1 100m
164 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
165 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
166 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 cái
167 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
168 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28 cái
169 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
170 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
171 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
172 Cung cấp, lắp đặt Cút ren trong D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25 cái
173 Nối thẳng ren trong D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 cái
174 Nối thẳng ren trong D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
175 Nối thẳng ren trong D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
176 Nối thẳng ren trong D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
177 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PPR D50/40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
178 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PPR D40/32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
179 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PPR D32/25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
180 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PPR D25/20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
181 Van Khóa D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
182 Van Khóa D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
183 Van Khóa D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
184 Van 1 chiều D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
185 Van góc D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 cái
186 Rắc Co PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
187 Rắc Co PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
188 Rắc Co PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
189 Rắc Co PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
190 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 bộ
191 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 bộ
192 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
193 Lắp đặt kệ kính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
194 Lắp đặt giá treo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
195 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
196 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
197 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
198 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
199 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
200 Vòi tiểu nữ VG700 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
201 Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
202 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
203 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bể
204 Ống nhựa uPVC D40-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4 100m
205 Ống nhựa uPVC D60-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3 100m
206 Ống nhựa uPVC D76-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6 100m
207 Ống nhựa uPVC D90-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4 100m
208 Ống nhựa uPVC D110-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3 100m
209 Cút nhựa uPVC D60 -135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
210 Cút nhựa uPVC D76- 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 cái
211 Cút nhựa uPVC D90- 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
212 Cút nhựa uPVC D110- 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 cái
213 Cút nhựa uPVC D60 -90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
214 Cút nhựa uPVC D76- 90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
215 Cút nhựa uPVC D90- 90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
216 Cút nhựa uPVC D110- 90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
217 Tê kiểm tra D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
218 Tê nhựa uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
219 Tê nhựa uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 cái
220 Tê nhựa uPVC D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13 cái
221 Tê nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
222 Tê nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 cái
223 Măng sông nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 cái
224 Măng sông nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
225 Măng sông nhựa uPVC D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
226 Côn nhựa uPVC D110/90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
227 Côn nhựa uPVC D90/76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
228 Cầu chắn rác Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 quả
229 Cút nhựa uPVC D90 - 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
230 Cút nhựa uPVC D110 - 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
231 Cút nhựa uPVC D90 - 90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
232 Cút nhựa uPVC D60 - 90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
233 Ống nhựa uPVC D90-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8 100m
234 Ống nhựa uPVC D110-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4 100m
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ KHÁM BỆNH
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,374 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30,808 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 81,46 m
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 225,615 m2
5 Phá lớp vữa trát chân tường hành lang cao 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,08 m2
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,16 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,16 m3
8 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,08 m3
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,199 m3
10 Bê tông lót móng, vữa BT M100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,08 1 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,119 m3
12 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,59 1m2
13 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=10cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 1 lỗ khoan
14 Bom dung dịch hóa chất Ramset Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 tuýp
15 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,036 100kg
16 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,184 100kg
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,047 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,304 m3
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,19 1 m3
20 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,158 1m2
21 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,094 100kg
22 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,02 100kg
23 Ốp tường, trụ, cột Gạch ốp Ceramic 300x450, gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 247,285 1m2
24 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ,bằng gạch Ceramic 500x500, cắt mạch ốp gạch 100x500 cột bằng gạch tiết diện <= 0,06m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,08 1m2
25 Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,729 1m2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,561 m2
27 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,662 m2
28 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500, tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,522 1m2
29 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,29 1m2
30 Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài tương đương Hợp Phát Window hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,875 m2
31 Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay tương đương Hợp Phát Window hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,08 m2
32 Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 1 cánh mở hất tương đương Hợp Phát Window hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,72 m2
33 Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài tương đương Hợp Phát Window hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,471 m2
34 Sản xuất vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, tương đương Hợp Phát Window hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,225 m2
35 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 37,371 m2
36 Tháo dỡ hệ thống cấp điện hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 Công
37 Cung cấp, lắp đặt đèn tuýp đôi gắn nổi bóng đèn Led 2x18w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 bộ
38 Cung cấp, lắp đặt đèn lốp trần, bóng đèn Led 10w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11 bộ
39 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
40 Cung cấp, lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
41 Cung cấp, lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 cái
42 Cung cấp, lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
43 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
44 Cung cấp Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A-4.5Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
45 Cung cấp Lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A-4.5Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
46 Cung cấp Lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A-4.5Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
47 Cung cấp Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A-6Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
48 Cung cấp Lắp đặt Aptomat MCB 1P 25A-6Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
49 Cung cấp Lắp đặt Aptomat MCB 3P 25A-10Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
50 Cung cấp, lắp đặt tủ điện tổng 500x350x150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
51 Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
52 Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
53 Cung cấp, lắp đặt Tủ điện phòng chứa 5 Module Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
54 Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60 m
55 Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 240 m
56 Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 330 m
57 Cu/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60 m
58 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 120 m
59 Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60 m
60 Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 280 m
C HẠNG MỤC: NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,408 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,326 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,561 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,048 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,102 100m2
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,087 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0238 tấn
8 Bu lông M18 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
9 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,208 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,208 tấn
11 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,169 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1661 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,43 100m2
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,128 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,013 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,013 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,246 m3
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 39,42 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25,816 m2
D HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC, BỂ LỌC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2786 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1584 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,7944 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0818 100m2
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0617 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0261 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3407 tấn
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,9021 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0124 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0897 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1224 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1001 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1011 tấn
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0643 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2143 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2143 100m3
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33,024 m2
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,96 m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,75 m2
20 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33,71 m2
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0245 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0014 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0008 tấn
24 Bu lông M16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4422 m3
27 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1327 m3
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0041 100m2
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0102 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cấu kiện
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,8 m2
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,8728 m2
33 SX cửa khoang để máy bơm, cửa nhôm, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7 m2
34 SX khóa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
35 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,6592 m2
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,2318 m3
37 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,839 m3
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0302 100m2
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1404 tấn
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cấu kiện
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 45,208 m2
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,4 m2
43 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25,3252 m2
44 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,18 100m
45 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1 100m
46 Cút nhựa PPR D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
47 Lắp đặt van khoá DN50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
48 Thanh chống Inox sus 201 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,6 kg
49 Sỏi nhỏ 3-5mm dày 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5425 m3
50 Than hoạt tính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 gói
51 Cát đen tại Sóc Sơn hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,085 m3
52 Cát thạch anh 0.7-1.6mm dày 300mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,6275 m3
E HẠNG MỤC : HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 135,32 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.353,2 m2
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,992 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,496 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,225 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 54,96 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 54,96 m2
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,717 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,091 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,091 100m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,671 100m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34,409 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,291 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,602 100m2
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,096 100m2
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,355 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,801 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,01 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 341 cấu kiện
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,28 m3
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,43 100m2
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34,199 m3
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 326,946 m2
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 95,527 m2
25 Sản xuất, lắp đặt Ống nhựa uPVC D200 - PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,41 100m
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,317 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,222 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,222 100m3
29 Bơm cấp nước Q=2m3/H-H20m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
30 Bơm giếng khoan Q=5m3/H-H10m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
31 Ống nhựa PPR D40-PN10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3 100m
32 Ống nhựa PPR D32-PN10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,35 100m
33 Cung cấp , lắp đặt Van phao D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
34 Cung cấp , lắp đặt Crephin D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
35 Cung cấp , lắp đặt Van chặn PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
36 Cung cấp , lắp đặt Van chặn PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
37 Khoan giếng D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
38 Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
39 Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
40 Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
41 Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
42 Cung cấp , lắp đặt Côn nhựa PPR D40/32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
43 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,125 m3
44 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,211 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,211 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,211 100m3
47 Cung cấp , lắp đặt khung Tủ điện KT 1000x600x400 Tôn dày 2,0mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
48 Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 3P 63A, 30Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
49 Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 4P 75A, 36Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
50 Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 3P 32A, 20Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
51 Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 3P 25A, 20Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
52 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
53 Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
54 Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
55 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
56 Cung cấp, lắp đặt Chuyển mạch Vôn kế 400V Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
57 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
58 Cung cấp, lắp đặt Chống sét PRD 3P+N, imax = 65ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
59 Cung cấp, lắp đặt Khung Vỏ Tủ điện kích thước 600x400x150, tôn dày 1,5mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
60 Cung cấp , lắp đặt Aptomat MCB 3P 25A, 10Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
61 Cung cấp , lắp đặt Aptomat MCB 1P 6A, 6Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
62 Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 3 pha Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
63 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
64 Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
65 Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
66 Cung cấp, lắp đặt Timer Le7m-2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
67 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 m
68 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 65 m
69 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 185 m
70 Cu/PVC 1x16mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 m
71 Cu/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 65 m
72 Cu/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 185 m
73 Cung cấp , lắp đặt Ống HDPE 85/65 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2 100m
74 Cung cấp , lắp đặt Ống HDPE 40/30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,3 100m
75 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,734 m3
76 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,288 100m3
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,463 m3
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,97 m3
79 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,068 100m2
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,047 tấn
81 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,208 m3
82 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,024 tấn
83 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,012 100m2
84 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cấu kiện
85 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,257 m3
86 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,12 m2
87 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90 Class 1 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,023 100m
88 Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
89 Cung cấp, lắp đặt Bu lông M18x350 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
90 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,165 100m3
91 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,146 100m3
92 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,199 100m3
93 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,199 100m3
94 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ tai mèo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 sứ
95 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,385 100m3
96 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,205 100m3
97 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,18 100m3
98 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,205 100m3
99 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,205 100m3
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,2 m3
101 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,16 100m2
102 Cung cấp, lắp đặt cột đèn Bác giác liền cần đơn 10m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cột
103 Sản xuất, lắp đặt Đèn pha bóng Led 70W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 1 bộ
104 Cu/XLPE/PVCt 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 130 m
105 Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 130 m
106 Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 120 m
107 Cung cấp , lắp đặt Ống HDPE 30/25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,3 100m
108 Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 mối
109 Cáp đồng trần M95 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
110 Cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cọc
F HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,176 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,293 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,86 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,063 100m2
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,041 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,054 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,113 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,493 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,089 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,011 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,073 tấn
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,466 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,782 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,109 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,056 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,056 100m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,588 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,564 m3
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 31,05 m2
20 Đắp Trụ cổng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,827 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 47,877 m2
23 Gia công cổng sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,833 tấn
24 Bu lông M16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,299 m2
26 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20,086 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 39,254 m2
28 Cung cấp , lắp đặt Bánh xe sắt D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
29 Cung cấp , lắp đặt Bản lề, goong cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 bộ
30 Mũi giáo tường rào sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 77 cái
31 Tôn Huỳnh Dập Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,082 100m2
32 Dán Decan chữ tên công trình theo BVTK Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 gói
33 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,166 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,166 m3
35 Gia công ray thép cổng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,031 tấn
36 Lắp dựng ray thép cổng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,031 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,429 m2
38 Khóa cửa, then cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
G HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,1874 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,5812 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0561 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0561 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,396 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,48 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0108 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0244 tấn
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,32 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0168 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0275 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cấu kiện
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2983 m3
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,847 m2
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,847 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,847 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,3046 m2
18 Ngâm nước XM Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,3046 m2
H Thiết bị y tế
1 Bàn làm việc. Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm Bàn làm từ gỗ công nghiệp Melamine chịu lửa, chống xước, chống va đập, chống phai màu, chống sự xâm nhập của vi khuẩn và mối mọt, chống lại các tác động của hóa chất. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 Cái
2 Ghế làm việc. Kích Thước: W550 x D530 x H(865-990) mm . Chất liệu: Đệm tựa bọc vải, chân bằng nhựa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 Cái
3 Tủ đựng thuốc và dụng cụ. Kích thước tủ : 1600x800x400 (mm). Mặt dựng bằng Inox dày 0,8 – 1,0mm. Kết cấu tủ thuốc chia làm 2 phần. Phần trên có 3 ngăn đựng dụng cụ và thuốc. Mặt đứng gồm có 2 cánh cửa kèm theo ổ khóa và tay nắm. Mặt hông tủ làm bằng Inox. Mặt sau làm bằng Inox tấm dày 0,5mm. Phần dưới gồm có 2 ngăn. Phía dưới có 2 cánh cửa gồm ổ khóa và tay nắm. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
4 Giá, kệ đựng dược liệu: Bằng thép hộp, sàn tầng bằng tôn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
5 Tủ lạnh 152 lít. Panasonic Inverter 152 lít NR-BA178PKV1 hoặc tương đương; Kích thước - Khối lượng:Cao 121.8 cm - Rộng 52.6 cm - Sâu 56.5 cm - Nặng 30 kg; Dung tích ngăn đá:53 lít. Dung tích ngăn lạnh:99 lít. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
6 Ghế gấp. Kích thước: Rộng 460 – Sâu 515 – Cao 890mm. Loại ghế tĩnh, chân gấp. Ghế gấp G04I khung inox Ø22, đệm tựa mút bọc PVC. Ghế chân inox, tựa lưng hai cốt. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 cái
7 Ghế phòng chờ. chất liệu chân khung thép mạ Ni-Cr, đệm tựa tôn. Đệm và tựa ghế tôn đột lỗ, bề mặt sơn tĩnh điện màu nhũ bạc. Chân và tay ghế mạ Ni-Cr, sử dụng chân tăng chỉnh phù hợp với các mặt bằng khác nhau với băng 4 chỗ. Kích thước: Rộng 2390 – sâu 650 – cao (400-780) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 bộ
8 Tủ đựng tài liệu. Tủ sắt sơn tĩnh điện 2 khoang: Khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính mở. Khoang dưới có 2 cánh sắt mở. KT: 1000x450x1830 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
9 Bàn tròn hội trường. Bàn phòng họp cỡ lớn gỗ MDF cao cấp BH-02-00. Kích thước 5000x2200x760mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
10 Tủ chia ô đựng thuốc nam, bắc (loại 50 ô). - Chế tạo bằng inox SUS không nhiễm từ. - Kích thước: 2000mmx1450mmx450mm. - Kết cấu: Khung inox vuông 25x25mm. Gồm có 50 ô đựng thuốc inox; .mỗi ô có tay inox. Kích thước ô tủ: 250x250x400mm. Bao quanh tủ bằng inox tấm dầy 0,5mm. Chân tủ có nút cao su chịu lực. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
11 Giường đông y. Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1900 x 900 x 540 mm; Chân giường ống inox phi 32 mm; Khung giường hộp 30 x 60 mm; Dát giường hộp 10 x 40 mm; Nan đỡ dát giường hộp vuông 25 mm; Nan dọc đầu giường ống phi 13 mm; Chất liệu Inox; Đệm có khoét lỗ; Chân đế cao su Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
12 Giường bệnh. Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1900 x 900 x 540 mm; Chiều cao từ mặt đất đến đỉnh cọc màn: 1650 mm; Chân giường ống inox phi 32 mm; Khung giường hộp 30 x 60 mm; Dát giường hộp 10 x 40 mm; Nan đỡ dát giường hộp vuông 25 mm; Nan dọc đầu giường ống phi 13 mm; Cọc màn chữ U để treo khăn mặt (Có móc màn) ống phi 16 mm; Chân đế cao su Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
13 Tủ đầu giường. Chất liệu Inox vuông và tole inox 301; Thông số KT: DxRxC: 400x340x850 (mm); Khung tủ sử dụng ống vuông 25x25mm, dày 1mm; Ngăn tủ trên có khoảng cách 18mm; Lan can sử dụng ống inox phi 16; Chân đế cao su. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
14 Máy tính để bàn. CPU: Intel® Core™ hoặc tương đương i5-4130 Processor 93.40 GHz/3MB/2C/4T)-Chipset: H81 Express chip set - 500GB SATA HDD, - RAM: 2GB DDR3- LED 19.5 Wide Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
15 Máy in: Loại máy in laser đen trắng đa chức năng Canon hoặc tương đương. Chức năng chuẩn: In – Copy – Scan – Fax. Khổ giấy: Tối đa A4. Tốc độ in: 23 trang/phút. In đảo mặt: Không. Cổng giao tiếp: USB. Dùng mực: Canon 337 hoặc tương đương (2.000 trang). Khay nạp giấy tự động (ADF): Có sẵn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
16 Bàn vi tính: Kích thước 1200x600x750mm. Bàn có hộc liền, sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ MDF dày 18mm, sơn phủ Melamine chống xước. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2
17 Ghế làm việc Kích Thước: W550 x D530 x H(865-990)mm. Chất liệu: Đệm tựa bọc vải, chân bằng nhựa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
I Thiết bị Phòng cháy chữa cháy
1 Hộp đựng bình chữa cháy bằng thôn, sơn tĩnh điện. Kích tước: 650x400x180 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
2 Bình bọt chữa cháy CO2 loại 4kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
3 Nội quy PCCC Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
4 Tiêu lệnh PCCC Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->