Gói thầu: Gói thầu số 15: thi công xây lắp khối nhà hệ thống máy gia tốc, khối chức năng, phụ trợ, nhà đặt hệ thống Chiler, hành lang cầu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200523751-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Cà Mau |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: thi công xây lắp khối nhà hệ thống máy gia tốc, khối chức năng, phụ trợ, nhà đặt hệ thống Chiler, hành lang cầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20190946241 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-12 15:15:00 đến ngày 2020-05-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,411,088,865 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG, KHU XẠ TRỊ GIA TỐC, NHÀ ĐẶT HỆ THỐNG CHILLER - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Cọc ly tâm D300 PHC class A | Chương V, E-HSMT | 3.170 | m |
| 2 | ép trước cọc ly tâm D300MM cọc dài >4m, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 31,7 | 100m |
| 3 | ép âm cọc ly tâm D300mm, cọc dài >4m, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,999 | 100m |
| 4 | Nối cọc ống bê tông | Chương V, E-HSMT | 222 | 1 mối nối |
| 5 | Cắt cọc ly tâm (báo giá nhà cung cấp) | Chương V, E-HSMT | 111 | cọc |
| 6 | Sản xuất thép mạ đầu cọc | Chương V, E-HSMT | 0,4124 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bản thép | Chương V, E-HSMT | 0,4124 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông đổ bù,mác 250 | Chương V, E-HSMT | 1,9762 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc, đường kính <=18 mm | Chương V, E-HSMT | 1,2959 | tấn |
| 10 | Đào móng chiều rộng <=20m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 3,7319 | 100m3 |
| 11 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 37,319 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 1,3684 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V, E-HSMT | 21,4046 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V, E-HSMT | 15,3487 | m3 |
| 15 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Chương V, E-HSMT | 65,6757 | m3 |
| 16 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng >250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Chương V, E-HSMT | 309,1723 | m3 |
| 17 | Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Chương V, E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột | Chương V, E-HSMT | 0,3024 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng, dầm móng | Chương V, E-HSMT | 5,2122 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V, E-HSMT | 1,4866 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Chương V, E-HSMT | 16,3132 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Chương V, E-HSMT | 4,7663 | tấn |
| 23 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 69,0096 | m3 |
| 24 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1,2878 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 41,26 | m2 |
| 26 | Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 4 | m2 |
| 27 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,5954 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan | Chương V, E-HSMT | 0,0293 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,0476 | tấn |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Chương V, E-HSMT | 6,902 | m3 |
| 32 | Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 250 dày >45cm, chiều cao <=16m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Chương V, E-HSMT | 396,728 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Chương V, E-HSMT | 24,9344 | m3 |
| 34 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Chương V, E-HSMT | 399,5134 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Chương V, E-HSMT | 1,4784 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Chương V, E-HSMT | 4,26 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Chương V, E-HSMT | 2,9333 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Chương V, E-HSMT | 11,3497 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V, E-HSMT | 0,1896 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Chương V, E-HSMT | 1,7073 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V, E-HSMT | 2,0923 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Chương V, E-HSMT | 3,9133 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V, E-HSMT | 0,9286 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Chương V, E-HSMT | 3,6577 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V, E-HSMT | 9,3795 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Chương V, E-HSMT | 7,7258 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V, E-HSMT | 4,418 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, máng nước | Chương V, E-HSMT | 0,5426 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V, E-HSMT | 0,1727 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Chương V, E-HSMT | 0,1775 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG, KHU XẠ TRỊ GIA TỐC, NHÀ ĐẶT HỆ THỐNG CHILLER - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 124,1243 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 940,2799 | m2 |
| 3 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1.531,292 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 632,5305 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 293,33 | m2 |
| 6 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương V, E-HSMT | 1.112,468 | m2 |
| 7 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 1.279,915 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 2.224,258 | m2 |
| 9 | Sơn chống thấm tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 655,6717 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 655,6717 | m2 |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 1,7557 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V, E-HSMT | 105,5318 | m2 |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 1,7557 | tấn |
| 14 | Lợp tôn sóng màu xanh dương, dày 0,42mm | Chương V, E-HSMT | 4,542 | 100m2 |
| 15 | Trần thạch cao chịu nước khu vệ sinh, trần nổi | Chương V, E-HSMT | 31,065 | m2 |
| 16 | Trần thạch cao tiêu chuẩn, trần nổi | Chương V, E-HSMT | 469,6545 | m2 |
| 17 | Chống thấm mái bằng Polyurea Kretop UT800P hoặc tương đương, định mức quét 02 lớp, mỗi lớp 0,5kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 289,3497 | m2 |
| 18 | Chống thấm nền vệ sinh, chống thấm thẩm thấu gốc xi măng 03 lớp Kretop AQS 100 hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 31,065 | m2 |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 289,3497 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 289,3497 | m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 3,6261 | 100m3 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Chương V, E-HSMT | 480,455 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm | Chương V, E-HSMT | 22,8 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 300x300mm | Chương V, E-HSMT | 31,065 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, nhà vệ sinh gạch ceramic 300x600mm | Chương V, E-HSMT | 190,85 | m2 |
| 26 | Ốp gạch Granite len chân tường, gạch 200x600 | Chương V, E-HSMT | 38,194 | m2 |
| 27 | Ốp đá chẻ chân tường | Chương V, E-HSMT | 64,1475 | m2 |
| 28 | Cung cấp cửa đi 1 cánh bằng thép (bao gồm phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 29 | Cung cấp cửa đi 1 cánh khung nhôm kính, kính trắng dày 8,38mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 34,32 | m2 |
| 30 | Cung cấp cửa đi 2 cánh khung nhôm kính, kính trắng dày 8,38mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 20,02 | m2 |
| 31 | Cung cấp cửa sổ 01 cánh khung nhôm kính, kính trắng dày 8,38mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 6,84 | m2 |
| 32 | Cung cấp cửa sổ 02 mở hất, cánh khung nhôm kính, kính trắng dày 8,38mm (bao gồm phụ kiện + KHUNG INOX) | Chương V, E-HSMT | 36,92 | m2 |
| 33 | Cung cấp cửa đi vách kính khung nhôm kính, kính trắng dày 8,38mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt cửa chớp | Chương V, E-HSMT | 7,42 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa | Chương V, E-HSMT | 120,7 | m2 |
| 36 | Vách ngăn composite nhà vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 17,5632 | m2 |
| 37 | Sản xuất lan can bằng inox | Chương V, E-HSMT | 0,0432 | tấn |
| 38 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V, E-HSMT | 3,442 | m2 |
| 39 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 1,4839 | m3 |
| 40 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 3,9945 | m3 |
| 41 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V, E-HSMT | 1,6108 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chương V, E-HSMT | 0,1188 | 100m2 |
| 43 | Xây bậc tam cấp, gạch đặc, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 2,5042 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 23,8762 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit nhám chống trơn | Chương V, E-HSMT | 23,8762 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Cọc ly tâm D300 PHC class A | Chương V, E-HSMT | 570 | m |
| 2 | ép trước cọc BTCT 30x30cm, cọc dài >4m, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 5,7 | 100m |
| 3 | ép âm cọc BTCT 30x30cm, cọc dài >4m, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 4 | Nối cọc ống bê tông | Chương V, E-HSMT | 60 | 1 mối nối |
| 5 | Cắt cọc ly tâm (báo giá nhà cung cấp) | Chương V, E-HSMT | 30 | cọc |
| 6 | Sản xuất thép mạ đầu cọc | Chương V, E-HSMT | 0,1115 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bản thép | Chương V, E-HSMT | 30 | tấn |
| 8 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,5341 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc, đường kính <=18 mm | Chương V, E-HSMT | 0,3585 | tấn |
| 10 | Đào móng chiều rộng <=20m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,6845 | 100m3 |
| 11 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 7,6056 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,2535 | 100m3 |
| 13 | Cao su lót nền | Chương V, E-HSMT | 66,7005 | m2 |
| 14 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Chương V, E-HSMT | 20,928 | m3 |
| 15 | Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Chương V, E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột | Chương V, E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng, dầm móng | Chương V, E-HSMT | 1,736 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V, E-HSMT | 0,5144 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Chương V, E-HSMT | 2,3548 | tấn |
| 20 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Chương V, E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Chương V, E-HSMT | 21,4059 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 25,297 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột | Chương V, E-HSMT | 0,72 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn xà dầm | Chương V, E-HSMT | 3,3001 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn | Chương V, E-HSMT | 0,9131 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V, E-HSMT | 0,1366 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Chương V, E-HSMT | 1,0739 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V, E-HSMT | 0,3205 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Chương V, E-HSMT | 2,0995 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, sàn trệt, ram dốc đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V, E-HSMT | 2,6499 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Chương V, E-HSMT | 3,1305 | tấn |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 1,652 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 1,652 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V, E-HSMT | 99,2976 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU - PHẦN KIẾN TRÚC, HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 23,1989 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) | Chương V, E-HSMT | 283,203 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 330,01 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 90,4 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 72 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 775,613 | m2 |
| 7 | Chống thấm mái bằng Polyurea Kretop UT800P hoặc tương đương, định mức quét 02 lớp, mỗi lớp 0,5kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 96,86 | m2 |
| 8 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 96,86 | m2 |
| 9 | Vữa tạo dốc về rãnh thu nước | Chương V, E-HSMT | 96,86 | m2 |
| 10 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông daygf 0,42mm chiều dài bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 1,8684 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc | Chương V, E-HSMT | 69,88 | m |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 1,2109 | 100m3 |
| 13 | Cao su lót nền | Chương V, E-HSMT | 150,0632 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm | Chương V, E-HSMT | 143,02 | m2 |
| 15 | Sản xuất lan can bằng inox | Chương V, E-HSMT | 0,0227 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V, E-HSMT | 1,8288 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường | Chương V, E-HSMT | 14 | máy |
| 2 | Lắp đặt "Điều hòa cục bộ skyair loại cassette, inverter, gas R410A | Chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Quạt gắn tường, Lưu lượng: 150 m3/h, cột áp: 70 Pa | Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 4 | Quạt âm trần nối ống Lưu lượng: 150 m3/h, cột áp: 70 Pa | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Ống đồng D6.4 dày 0.8mm | Chương V, E-HSMT | 1,23 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng đường kính 6,4mm bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mm | Chương V, E-HSMT | 1,23 | 100m |
| 7 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø9.5 dày 0.8mm | Chương V, E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng đường kính 9,5mm bằng ống cách nhiệt xốp, dày 19mm | Chương V, E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 9 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø12.7 dày 0.8mm | Chương V, E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng đường kính 12,7mm bằng ống cách nhiệt xốp, dày 19mm | Chương V, E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 11 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø15.9 dày 0.8mm | Chương V, E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng đường kính 15,9mm bằng ống cách nhiệt xốp, dày 19mm | Chương V, E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 13 | Ống nước ngưng uPVC,d21-class 1 | Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 14 | Ống nước ngưng uPVC,d27-class 1 | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 15 | Bảo ôn đường ống nước ngưng đường kính 21mm bằng bông khoáng, lớp bọc 13mm | Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 16 | Bảo ôn đường ống đường kính 27mm bằng bông khoáng, lớp bọc 13mm | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 17 | Cút uPVC, d21 | Chương V, E-HSMT | 22 | Cái |
| 18 | Ống nhựa uPVC-class 1, d110 | Chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 19 | Ống nhựa uPVC-class 1, d160 | Chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 20 | Ống nhựa uPVC-class 1, d200 | Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 21 | Cút uPVC, d200 | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 22 | Cút uPVC, d160 | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Tê uPVC, d200x160 | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Tê uPVC, d160x160 | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Tê uPVC, d160x110 | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 26 | Côn thu uPVC, d200x160 | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Côn thu uPVC, d160x110 | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 28 | Nối mềm không bảo ôn d110 | Chương V, E-HSMT | 14 | Cái |
| 29 | Dây điện CU/PVC 3*(1x1.5)+Ex1.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 140 | m |
| 30 | Vật tư phụ ống đồng (tính bằng 15% giá trị ống đồng) | Chương V, E-HSMT | 0,15 | tb |
| 31 | Vật tư phụ ống uPVC (tính bằng 20% giá trị ống uPVC) | Chương V, E-HSMT | 0,2 | tb |
| 32 | Bộ phát WIFI | Chương V, E-HSMT | 3 | thiết bị |
| 33 | Switch 24 port | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 34 | Patch panel 24 port | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 Patch panel |
| 35 | Tổng đài 3 trung kế, 16 thuê bao | Chương V, E-HSMT | 1 | tổng đài |
| 36 | Bộ khuyếch đại | Chương V, E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 37 | Bộ chia 4 | Chương V, E-HSMT | 1 | 1bộ |
| 38 | Bộ chia 8 | Chương V, E-HSMT | 1 | 1bộ |
| 39 | Cs lạnh: 6.0 kW | Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 40 | Cs lạnh: 5.2 kW | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 41 | Cs lạnh: 3.3 kW | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 42 | Cs lạnh: 2.5 kW | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Đèn Downlight chống thấm ánh sáng vàng bóng led 11W | Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Đèn panel vuông 600x600 40W | Chương V, E-HSMT | 66 | bộ |
| 3 | Đèn tuýp 1.2m gắn tường 18W | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần bóng Led 18W | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Quạt trần + hộp số kèm theo | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Ổ cắm đôi âm tường có tiếp địa 16A/250V | Chương V, E-HSMT | 56 | cái |
| 7 | Công tắc 1 hạt 1 chiều 10A/220V | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Công tắc 2 hạt 1 chiều 10A/220V | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Công tắc 3 hạt 1 chiều 10A/220V | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Công tắc 4 hạt 1 chiều 10A/220V | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Máng cáp 100x100x50 sơn tĩnh điện dày 1.0mm có nắp đậy | Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 12 | Bảng điện phòng 7 module | Chương V, E-HSMT | 9 | hộp |
| 13 | MCB 2P 20A 6kA | Chương V, E-HSMT | 5 | m |
| 14 | MCB 2P 25A 6kA | Chương V, E-HSMT | 4 | m |
| 15 | RCBO 2P 16A 6kA 30mA | Chương V, E-HSMT | 9 | m |
| 16 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V, E-HSMT | 9 | m |
| 17 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V, E-HSMT | 9 | m |
| 18 | Phụ kiện lắp đặt (tính 15% vật liệu chính) | Chương V, E-HSMT | 0,15 | bộ |
| 19 | Bảng điện phòng 8 module | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 20 | MCB 2P 32A 6kA | Chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 21 | RCBO 2P 16A 6kA 30mA | Chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 22 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V, E-HSMT | 2 | m |
| 23 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 24 | Phụ kiện lắp đặt (tính 15% vật liệu chính) | Chương V, E-HSMT | 0,15 | bộ |
| 25 | Bảng điện phòng 10 module | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 26 | MCB 2P 50A 6kA | Chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 27 | RCBO 2P 16A 6kA 30mA | Chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 28 | MCB 1P 25A 6kA | Chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 29 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V, E-HSMT | 2 | m |
| 30 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 31 | Phụ kiện lắp đặt (tính 15% vật liệu chính) | Chương V, E-HSMT | 0,15 | bộ |
| 32 | Tủ điện KT:1500x800x400 tôn sơn tĩnh điện dày 1,2 mm | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 33 | MCCB 3P 500A 36kA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | MCB 3P 320A 25kA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | MCB 3P 20A 10kA | Chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 36 | RCBO 2P 16A 6kA 30mA | Chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 37 | MCB 1P 50A 6kA | Chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 38 | MCB 1P 32A 6kA | Chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 39 | MCB 1P 25A 6kA | Chương V, E-HSMT | 4 | m |
| 40 | MCB 1P 20A 6kA | Chương V, E-HSMT | 5 | m |
| 41 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V, E-HSMT | 2 | m |
| 42 | Thanh cái đồng 40x5, dài 0,8m | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Phụ kiện lắp đặt (tính 15% vật liệu chính) | Chương V, E-HSMT | 0,15 | bộ |
| 44 | Dây điện Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V, E-HSMT | 1.132,08 | m |
| 45 | Dây điện Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Chương V, E-HSMT | 820 | m |
| 46 | Dây điện Cu/PVC/XLPE (2x4)mm2 | Chương V, E-HSMT | 189 | m |
| 47 | Dây điện Cu/PVC/XLPE (2x6)mm2 | Chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 48 | Cu/XLPE/PVC/PVC 4x2.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 49 | Ống nhựa PVC D20 | Chương V, E-HSMT | 976,04 | m |
| 50 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 51 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5)mm2 - màu vàng xanh | Chương V, E-HSMT | 430 | m |
| 52 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)mm2 - màu vàng xanh | Chương V, E-HSMT | 189 | m |
| 53 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)mm2 - màu vàng xanh | Chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 54 | Patch Panel | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 Patch panel |
| 55 | Switch 24 cổng | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 56 | Bộ phát Wifi | Chương V, E-HSMT | 3 | 1bộ |
| 57 | Tổng đài 3 trung kế, 16 thuê bao | Chương V, E-HSMT | 1 | tổng đài |
| 58 | Hộp thoại 20 đôi | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 59 | Bộ khuyếch đại | Chương V, E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 60 | Bộ chia 4 | Chương V, E-HSMT | 1 | 1bộ |
| 61 | Bộ chia 8 | Chương V, E-HSMT | 1 | 1bộ |
| 62 | Cáp Cat 6 | Chương V, E-HSMT | 90 | 10m |
| 63 | Cáp RG 6 | Chương V, E-HSMT | 50 | 10m |
| 64 | Ổ cắm đôi 1 mạng 1 thoại (bao gồm đế âm, mặt, hạt) | Chương V, E-HSMT | 16 | 1 ổ cắm |
| 65 | Lắp đặt Ống cứng D20 bảo vệ đây | Chương V, E-HSMT | 300 | m |
| 66 | Lắp đặt Ống mềm D20 bảo vệ đây | Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 67 | Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x240mm2 | Chương V, E-HSMT | 75 | m |
| 68 | Ống nhựa HDPE D130/110 | Chương V, E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 69 | Ống nhựa HDPE D110/90 | Chương V, E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 70 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V, E-HSMT | 5,75 | m3 |
| 71 | Bảo vệ cáp ngầm. Băng báo hiệu cáp | Chương V, E-HSMT | 0,125 | 100m2 |
| 72 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V, E-HSMT | 0,45 | 1000v |
| 73 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 30,6 | m3 |
| 74 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 15,3 | m3 |
| 75 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V, E-HSMT | 9,35 | m3 |
| 76 | Bảo vệ cáp ngầm. Băng báo hiệu cáp | Chương V, E-HSMT | 0,425 | 100m2 |
| 77 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V, E-HSMT | 1,53 | 1000v |
| 78 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,1284 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0228 | 100m3 |
| 81 | Cao su lót nền | Chương V, E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 82 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Chương V, E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chương V, E-HSMT | 0,0352 | 100m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V, E-HSMT | 0,1126 | tấn |
| 85 | Xây hố van, hố ga gạch đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 3,7728 | m3 |
| 86 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, vữa BT mác 150 | Chương V, E-HSMT | 0,3456 | m3 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cổ ga | Chương V, E-HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ ga đường kính <=10mm | Chương V, E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ ga đường kính <=18mm | Chương V, E-HSMT | 0,0596 | tấn |
| 90 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 37,216 | m2 |
| 91 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 92 | Sản xuất bê tông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V, E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,0073 | 100m2 |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,2104 | tấn |
| 95 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 96 | Thanh tiếp đất EB-A-G1 | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x120mm2 | Chương V, E-HSMT | 16 | m |
| 98 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2,4m | Chương V, E-HSMT | 8 | cọc |
| 99 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 100 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 101 | Hóa chất giảm điện trở (22,68kg/bao) | Chương V, E-HSMT | 90,72 | kg |
| 102 | Mối hàn hóa nhiệt (1 lọ thuốc hàn 115g/mối) | Chương V, E-HSMT | 9 | mối |
| 103 | Thiết bị thu sét tiên đạo E.S.E PULSAR 18, bán kính bảo vệ cấp 4: 55m, tuân thủ tiêu chuẩn NF C17-102: 2011 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Bu lông, ecu Inox M10 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sét | Chương V, E-HSMT | 55 | m |
| 106 | Bộ ghép Inox 3MxD42x3mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Chân trụ đỡ cho thiết bị Pulsar 18 | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 108 | Đai Colie Inox cố định cáp vào cột Pulsar 18 | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 109 | Kẹp cáp | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 110 | Dây giằng neo, tăng đơ và ốc siết cáp | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 111 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 112 | Cọc nối đất dài thép L63x63x6 2.4m bọc đồng | Chương V, E-HSMT | 6 | cọc |
| 113 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Chương V, E-HSMT | 22 | m |
| 114 | Mối hàn hóa nhiệt (1 lọ thuốc hàn 115g/mối) | Chương V, E-HSMT | 8 | mối |
| 115 | Phụ kiện hàn hóa nhiệt (khuôn hàn + tay cầm) | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 116 | Ống nhựa PVC D27 | Chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| G | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống cấp nước lạnh PP-R D50 | Chương V, E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 2 | Ống cấp nước lạnh PP-R D40 | Chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 3 | Ống cấp nước lạnh PP-R D32 | Chương V, E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 4 | Ống cấp nước lạnh PP-R D25 | Chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 5 | Ống cấp nước lạnh PP-R D20 | Chương V, E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 6 | Ống cấp nước nóng PP-R D20 | Chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 50mm | Chương V, E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 40mm | Chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 20mm | Chương V, E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 12 | Van khóa D50 | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Van khóa D40 | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Van khóa D32 | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Van khóa D25 | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Van khóa D20 | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 17 | Tê ren trong PP-R D32x20 | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Tê ren trong PP-R D40x20 | Chương V, E-HSMT | 5 | Cái |
| 19 | Tê cấp nước PP-R D50x50 | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Tê cấp nước PP-R D50x40 | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Tê cấp nước PP-R D50x32 | Chương V, E-HSMT | 7 | Cái |
| 22 | Tê cấp nước PP-R D50x25 | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Tê cấp nước PP-R D50x20 | Chương V, E-HSMT | 12 | Cái |
| 24 | Tê cấp nước PP-R D40x25 | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Tê cấp nước PP-R D40x20 | Chương V, E-HSMT | 12 | Cái |
| 26 | Tê cấp nước PP-R D32x20 | Chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 27 | Tê cấp nước PP-R D20x20 | Chương V, E-HSMT | 31 | Cái |
| 28 | Tê cấp nước PP-R D32x32 | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 29 | Tê cấp nước PP-R D25x20 | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 30 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 31 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 32 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 33 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 34 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V, E-HSMT | 40 | Cái |
| 35 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V, E-HSMT | 31 | Cái |
| 36 | Côn PPR D50/40 | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 37 | Côn PPR D50/20 | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 38 | Côn PPR D40/32 | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 39 | Côn PPR D32/20 | Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 40 | Côn PPR D25/20 | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 41 | Van 1 chiều D25 | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 42 | Rắc co ren trong D20 | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 43 | Rắc co - măng sông ren ngoài D50 | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 44 | Rắc co - măng sông ren ngoài D40 | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 45 | Rắc co - măng sông ren ngoài D32 | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 46 | Rắc co - măng sông ren ngoài D25 | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 47 | Rắc co - măng sông ren ngoài D20 | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 48 | Nối ống PPR D50 | Chương V, E-HSMT | 10 | Cái |
| 49 | Nối ống PPR D40 | Chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 50 | Nối ống PPR D32 | Chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 51 | Nối ống PPR D25 | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 52 | Nối ống PPR D20 | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 53 | Măng sông ren trong - ren ngoài D50 | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 54 | Măng sông ren trong - ren ngoài D40 | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 55 | Măng sông ren trong - ren ngoài D32 | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 56 | Măng sông ren trong - ren ngoài D25 | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 57 | Măng sông ren trong - ren ngoài D20 | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 58 | Bịt đầu ống PPR D20 | Chương V, E-HSMT | 31 | Cái |
| 59 | Kép D20 | Chương V, E-HSMT | 31 | Cái |
| 60 | Đai neo ống D50 | Chương V, E-HSMT | 24 | Cái |
| 61 | Đai neo ống D40 | Chương V, E-HSMT | 16 | Cái |
| 62 | Đai neo ống D32 | Chương V, E-HSMT | 15 | Cái |
| 63 | Đai neo ống D25 | Chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 64 | Đai neo ống D20 | Chương V, E-HSMT | 15 | Cái |
| 65 | Ống nhựa uPVC D110 | Chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 66 | Ống nhựa uPVC D90 | Chương V, E-HSMT | 1,63 | 100m |
| 67 | Ống nhựa uPVC D75 | Chương V, E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 68 | Ống nhựa uPVC D48 | Chương V, E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 69 | Ống nhựa uPVC D42 | Chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 70 | Lắp đặt phễu thu D100 inox | Chương V, E-HSMT | 5 | Cái |
| 71 | Xi phông chân hơi D90 | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 72 | Tê uPVC D110x100 | Chương V, E-HSMT | 17 | Cái |
| 73 | Tê uPVC D110x48 | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 74 | Tê uPVC D110x75 | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 75 | Tê uPVC D90x90 | Chương V, E-HSMT | 5 | Cái |
| 76 | Tê uPVC D90x75 | Chương V, E-HSMT | 15 | Cái |
| 77 | Tê uPVC D90x42 | Chương V, E-HSMT | 9 | Cái |
| 78 | Tê uPVC D75x42 | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 79 | Cút 135 độ, uPVC D110 | Chương V, E-HSMT | 34 | Cái |
| 80 | Cút 135 độ, uPVC D90 | Chương V, E-HSMT | 65 | Cái |
| 81 | Cút 135 độ, uPVC D75 | Chương V, E-HSMT | 48 | Cái |
| 82 | Cút 135 độ, uPVC D48 | Chương V, E-HSMT | 10 | Cái |
| 83 | Cút 135 độ, uPVC D42 | Chương V, E-HSMT | 20 | Cái |
| 84 | Cút 90 độ, uPVC D90 | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 85 | Cút 90 độ, uPVC D48 | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 86 | Cút 90 độ, uPVC D42 | Chương V, E-HSMT | 7 | Cái |
| 87 | Côn thu uPVC D75/42 | Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 88 | Lắp đặt phễu thu D150x150 | Chương V, E-HSMT | 13 | Cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu D100x100 | Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 90 | Đai neo ống D110 | Chương V, E-HSMT | 30 | Cái |
| 91 | Nút thông tắc sàn uPVC D110 | Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 92 | Nút thông tắc sàn uPVC D90 | Chương V, E-HSMT | 5 | Cái |
| 93 | Nút thông tắc sàn uPVC D75 | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 94 | Nút bịt uPVC D110 | Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 95 | Nút bịt uPVC D90 | Chương V, E-HSMT | 5 | Cái |
| 96 | Nút bịt uPVC D48 | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 97 | Nút bịt uPVC D42 | Chương V, E-HSMT | 7 | Cái |
| 98 | Nối ống uPVC D200 | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 99 | Nối ống uPVC D110 | Chương V, E-HSMT | 9 | Cái |
| 100 | Nối ống uPVC D90 | Chương V, E-HSMT | 40 | Cái |
| 101 | Nối ống uPVC D75 | Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 102 | Bình nóng lạnh 30L | Chương V, E-HSMT | 2 | 100m |
| 103 | Lavabo | Chương V, E-HSMT | 7 | 100m |
| 104 | Bộ vòi Lavabo, vòi lạnh | Chương V, E-HSMT | 5 | Bộ |
| 105 | Bộ vòi Lavabo, vòi nóng lạnh | Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 106 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 3 | 100m |
| 107 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, E-HSMT | 6 | 100m |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 109 | Vòi hoa sen | Chương V, E-HSMT | 2 | 100m |
| 110 | Vòi nước | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 111 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 112 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 7 | Cái |
| 113 | Ống nhựa uPVC D300 | Chương V, E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 114 | Ống nhựa uPVC D200 | Chương V, E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 115 | Cút 135 độ, uPVC D200 | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 116 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 117 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0403 | 100m3 |
| 118 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,0066 | 100m3 |
| 119 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0032 | 100m3 |
| 120 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Chương V, E-HSMT | 0,0846 | m3 |
| 121 | Xây hố van, hố ga gạch đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 0,0065 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1,9424 | m2 |
| 123 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 0,25 | m2 |
| 124 | Sản xuất bê tông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V, E-HSMT | 0,0415 | m3 |
| 125 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,0023 | 100m2 |
| 126 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,1542 | 100m3 |
| 128 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0819 | 100m3 |
| 129 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=4 | Chương V, E-HSMT | 0,9486 | m3 |
| 130 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Chương V, E-HSMT | 1,0774 | m3 |
| 131 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chương V, E-HSMT | 0,0322 | 100m2 |
| 132 | Xây hố van, hố ga gạch đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 2,8154 | m3 |
| 133 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 4,8108 | m2 |
| 134 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 1,96 | m2 |
| 135 | Sản xuất bê tông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V, E-HSMT | 0,3312 | m3 |
| 136 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,0219 | 100m2 |
| 137 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 138 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,8523 | 100m3 |
| 139 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,2951 | 100m3 |
| 140 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=4 | Chương V, E-HSMT | 10,086 | m3 |
| 141 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Chương V, E-HSMT | 15,129 | m3 |
| 142 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chương V, E-HSMT | 0,369 | 100m2 |
| 143 | Xây rãnh thoát nước gạch đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 8,6592 | m3 |
| 144 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 157,44 | m2 |
| 145 | Láng mương rãnh dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 49,2 | m2 |
| 146 | Sản xuất bê tông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V, E-HSMT | 6,1008 | m3 |
| 147 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,3711 | 100m2 |
| 148 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 176 | cái |
| H | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Chương V, E-HSMT | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V, E-HSMT | 3 | 5 chuông |
| 3 | Đèn báo vị trí tổ hợp 24 VDC | Chương V, E-HSMT | 3 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V, E-HSMT | 3 | 5 nút |
| 5 | Vỏ hộp tổ hộp chuông, đèn, nút nhấn | Chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 6 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy | Chương V, E-HSMT | 3,2 | 10 đầu |
| 7 | Ống cứng luồn dây chậm cháy D32 | Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 8 | Ống cứng luồn dây chậm cháy D20 | Chương V, E-HSMT | 450 | m |
| 9 | Hộp chia 2/3 ngả chậm cháy D20 | Chương V, E-HSMT | 35 | hộp |
| 10 | Khớp nối trơn D32 | Chương V, E-HSMT | 25 | Cái |
| 11 | Khớp nối trơn D20 | Chương V, E-HSMT | 155 | Cái |
| 12 | Kẹp ống D20 | Chương V, E-HSMT | 285 | Cái |
| 13 | Cáp tín hiệu báo cháy Cu/PVC/PVC 5C 1,25mm2 | Chương V, E-HSMT | 60 | 10m |
| 14 | Cáp tín hiệu báo cháy Cu/PVC/PVC 2C 1,0mm2 | Chương V, E-HSMT | 450 | 10m |
| 15 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống báo cháy | Chương V, E-HSMT | 1 | lô |
| 16 | Đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng 2W | Chương V, E-HSMT | 5 | 5 đèn |
| 17 | Đèn chỉ thoát nạn bóng 3W, 1 mặt, không mũi tên | Chương V, E-HSMT | 3 | 5 đèn |
| 18 | Đèn chỉ thoát nạn bóng 3W, 2 mặt, mũi tên chỉ 1 hướng | Chương V, E-HSMT | 4 | 5 đèn |
| 19 | Hộp đế âm tự chống cháy | Chương V, E-HSMT | 5 | hộp |
| 20 | Ổ cắm đơn 3 chấu 16A | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Aptomat 220VAC/2P/6A | Chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 22 | Ống cứng luồn dây chậm cháy D20 | Chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 23 | Hộp chia 2/3 ngả chậm cháy D20 | Chương V, E-HSMT | 10 | hộp |
| 24 | Cáp nguồn Cu/PVC/PVC 3C1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 25 | Vật liệu hoàn thiện hệ thống đèn chiếu sáng sự cố & Exit | Chương V, E-HSMT | 1 | lô |
| 26 | Bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kg chất chữa cháy | Chương V, E-HSMT | 6 | bình |
| 27 | Bình chữa cháy khí CO2 loại 3kg chất chữa cháy | Chương V, E-HSMT | 3 | bình |
| 28 | Giá để bình chữa cháy (giá 03 bình) | Chương V, E-HSMT | 3 | chiếc |
| 29 | Nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháy | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 30 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT 1450x600x200 | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 31 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT 500x600x180 | Chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 32 | Trụ nước chữa cháy 2 ngõ ra D65 (kèm khớp nối nhanh) | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 33 | Van chặn chữa cháy D50 PN16 (kèm khớp nối nhanh) | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 34 | Cuộn vòi chữa cháy D65/20m/16BAR (kèm khớp nối nhanh) | Chương V, E-HSMT | 2 | cuộn |
| 35 | Cuộn vòi chữa cháy D50/20m/16BAR (kèm khớp nối nhanh) | Chương V, E-HSMT | 3 | cuộn |
| 36 | Lăng phun chữa cháy D65/19mm | Chương V, E-HSMT | 2 | chiếc |
| 37 | Lăng phun chữa cháy D50/13mm | Chương V, E-HSMT | 3 | chiếc |
| 38 | Ống thép mạ kẽm D100 dày 4,5mm | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 39 | Ống thép mạ kẽm D65 dày 3,6mm | Chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 40 | Ống thép mạ kẽm D50 dày 3,6mm | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 41 | Tê thép hàn D100 | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 42 | Tê thép hàn D65 | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 43 | Côn thu thép hàn D100/65 | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 44 | Côn thu thép hàn D65/50 | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 45 | Cút thép hàn D65 | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 46 | Cút thép mạ kẽm nối ren D50 | Chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 47 | Kép thép mạ kẽm nối ren D50 | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 48 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 49 | Quấn vải bố, quét bitum đoạn ống chôn ngầm | Chương V, E-HSMT | 5,73 | m2 |
| 50 | Sơn chống gỉ, sơn màu đỏ cờ | Chương V, E-HSMT | 14,72 | m2 |
| 51 | Quang treo, giá đỡ ống D65 | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 52 | Quang treo, giá đỡ ống D50 | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 53 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống phòng cháy chữa cháy | Chương V, E-HSMT | 1 | lô |
| I | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào hào đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 32,466 | m3 |
| 2 | Xử lý thuốc vào hào | Chương V, E-HSMT | 270,55 | m |
| 3 | Lấp đất vào hào (độ chặt k=0.85) | Chương V, E-HSMT | 32,466 | m3 |
| 4 | Xử lý chống mối nền | Chương V, E-HSMT | 511,52 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi