Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường Ba Rinh Mới B (91A)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200473164-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Đường Ba Rinh Mới B (91A) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200461437 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-11 20:42:00 đến ngày 2020-05-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,200,171,984 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | TCVN | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | TCVN | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục: Xây dựng mặt đường | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công rừng loại I, mật độ 0 cây/100 m2 | TCVN | 63,7236 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I | TCVN | 0,5283 | 100M3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN | 8,8741 | 100M3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I | TCVN | 9,2332 | 100M3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN | 13,281 | 100M3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN | 4,8627 | 100M3 |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km | TCVN | 22,1353 | 100 M3 |
| 8 | Rải cao su đen | TCVN | 48,9517 | 100M2 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông | TCVN | 3,8234 | 100M2 |
| 10 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 | TCVN | 586,9719 | M3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm | TCVN | 11,1574 | Tấn |
| 12 | Đóng cừ tràm bằng máy ( theo báo giá ) | TCVN | 3.166,8 | M |
| 13 | Cừ tràm nẹp thanh ngang: | TCVN | 226,8 | M |
| 14 | Lót tấm mê bồ tre | TCVN | 1,12 | 100M2 |
| 15 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | TCVN | 0,32 | M3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 80 | TCVN | 5 | Cái |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70, bát giác cạnh 25cm | TCVN | 4 | Cái |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 30x60cm | TCVN | 2 | Cái |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 70cm | TCVN | 1 | Cái |
| 20 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | TCVN | 0,32 | M3 |
| C | Hạng mục: Cầu Kênh Cặp Lộ 14 | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, đường kính cốt thép <=10mm | TCVN | 0,505 | Tấn |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, đường kính cốt thép <= 18mm | TCVN | 4,9752 | Tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, đường kính cốt thép > 18mm | TCVN | 0,0216 | Tấn |
| 4 | Sản xuất kết cấu thép tấm hộp đầu cọc, hộp nối cọc | TCVN | 1,3121 | Tấn |
| 5 | Sản xuất thép hình hộp nối cọc | TCVN | 0,0896 | Tấn |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | TCVN | 2,0197 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 | TCVN | 29,537 | M3 |
| 8 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30 | TCVN | 14 | Mối nối |
| 9 | Hao phí vật liệu sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác | TCVN | 0,4702 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn | TCVN | 5,0157 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước | TCVN | 5,0157 | Tấn |
| 12 | Khấu hao khối lượng thép hình cọc sàn đạo | TCVN | 0,4792 | Tấn |
| 13 | Đóng cọc thép hình trên mặt đất (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I | TCVN | 0,96 | 100M |
| 14 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Trên cạn | TCVN | 0,96 | 100M |
| 15 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I | TCVN | 0,96 | 100M |
| 16 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Dưới nước | TCVN | 0,96 | 100M |
| 17 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,8T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp I | TCVN | 1,5198 | 100M |
| 18 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 1,8T Chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30 | TCVN | 2,2497 | 100M |
| 19 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | TCVN | 0,63 | M3 |
| 20 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | TCVN | 0,046 | 100M3 |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | TCVN | 0,906 | M3 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, cầu trên cạn, đường kính <=10mm | TCVN | 0,232 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, cầu trên cạn, đường kính <= 18mm | TCVN | 0,4274 | Tấn |
| 24 | Bê tông móng, mốï cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 | TCVN | 5,666 | M3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu Trên cạn | TCVN | 0,3152 | 100M2 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN | 0,0322 | 100M3 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10mm | TCVN | 0,1076 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <= 18mm | TCVN | 0,6997 | Tấn |
| 29 | Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 300 | TCVN | 6,7722 | M3 |
| 30 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 | TCVN | 0,6655 | M3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Dưới nước | TCVN | 0,2497 | 100M2 |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt dầm BTTA I400 L=12m | TCVN | 5 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt dầm BTTA I280 L=6m | TCVN | 10 | Cái |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <=10mm | TCVN | 0,0438 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <= 18mm | TCVN | 0,0714 | Tấn |
| 36 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2 Mác 300 | TCVN | 0,9383 | M3 |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép dầm ngang | TCVN | 0,1569 | 100M2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cầu, đường kính cốt thép <=10mm | TCVN | 1,5893 | Tấn |
| 39 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 300 | TCVN | 10,872 | M3 |
| 40 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, Sàn cầu | TCVN | 0,822 | 100M2 |
| 41 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 Mác 300 | TCVN | 1,5984 | M3 |
| 42 | Sản xuất thép tấm chờ lan can, thép tấm T3 | TCVN | 0,0671 | Tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm chờ lan can | TCVN | 0,0671 | Tấn |
| 44 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đ.kính ống 90mm | TCVN | 0,075 | 100M |
| 45 | Sản xuất thép hình khe co dãn | TCVN | 0,312 | Tấn |
| 46 | Sản xuất thép tấm khe co dãn | TCVN | 0,1413 | Tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co dãn, đường kính cốt thép <=10mm | TCVN | 0,0074 | Tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=100 kg | TCVN | 0,4533 | Tấn |
| 49 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm- nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 76mm | TCVN | 0,48 | 100M |
| 50 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 60mm | TCVN | 0,48 | 100M |
| 51 | Sản xuất thép tấm lan can | TCVN | 0,5856 | Tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | TCVN | 28,8 | M2 |
| 53 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | TCVN | 1,488 | M3 |
| 54 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 200 | TCVN | 0,128 | M3 |
| 55 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | TCVN | 1,1 | M3 |
| 56 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | TCVN | 20 | Cái |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 80 | TCVN | 2 | Cái |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70, bát giác cạnh 25cm | TCVN | 2 | Cái |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 30x60cm | TCVN | 2 | Cái |
| 60 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | TCVN | 0,0715 | Tấn |
| 61 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | TCVN | 0,2947 | Tấn |
| 62 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | TCVN | 0,2425 | 100M2 |
| 63 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | TCVN | 2,36 | M3 |
| 64 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 20x20, chiều dài <= 24m, đất cấp I | TCVN | 0,55 | 100M |
| 65 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | TCVN | 0,12 | M3 |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | TCVN | 0,0245 | Tấn |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | TCVN | 0,1271 | Tấn |
| 68 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | TCVN | 0,1307 | 100M2 |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | TCVN | 0,914 | M3 |
| 70 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm | TCVN | 0,3037 | Tấn |
| 71 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | TCVN | 0,1152 | 100M2 |
| 72 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 | TCVN | 4,4288 | M3 |
| 73 | Lắp pa nen bê tông đúc sẵn bằng máy | TCVN | 16 | Cái |
| 74 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | TCVN | 0,345 | 100M2 |
| D | Hạng mục: Cầu Kênh Giao Thông | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, đường kính cốt thép <=10mm | TCVN | 0,505 | Tấn |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, đường kính cốt thép <= 18mm | TCVN | 4,9752 | Tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, đường kính cốt thép > 18mm | TCVN | 0,0216 | Tấn |
| 4 | Sản xuất kết cấu thép tấm hộp đầu cọc, hộp nối cọc | TCVN | 1,3121 | Tấn |
| 5 | Sản xuất thép hình hộp nối cọc | TCVN | 0,0896 | Tấn |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | TCVN | 2,0197 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 | TCVN | 29,537 | M3 |
| 8 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30 | TCVN | 14 | Mối nối |
| 9 | Hao phí vật liệu sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác | TCVN | 0,4702 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn | TCVN | 5,0157 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước | TCVN | 5,0157 | Tấn |
| 12 | Khấu hao khối lượng thép hình cọc sàn đạo | TCVN | 0,4792 | Tấn |
| 13 | Đóng cọc thép hình trên mặt đất (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I | TCVN | 0,96 | 100M |
| 14 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Trên cạn | TCVN | 0,96 | 100M |
| 15 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I | TCVN | 0,96 | 100M |
| 16 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Dưới nước | TCVN | 0,96 | 100M |
| 17 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,8T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp I | TCVN | 1,5198 | 100M |
| 18 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 1,8T Chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30 | TCVN | 2,2448 | 100M |
| 19 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | TCVN | 0,63 | M3 |
| 20 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | TCVN | 0,0885 | 100M3 |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | TCVN | 0,906 | M3 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, cầu trên cạn, đường kính <=10mm | TCVN | 0,232 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, cầu trên cạn, đường kính <= 18mm | TCVN | 0,4274 | Tấn |
| 24 | Bê tông móng, mốï cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 | TCVN | 5,666 | M3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu Trên cạn | TCVN | 0,3152 | 100M2 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN | 0,062 | 100M3 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10mm | TCVN | 0,1076 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <= 18mm | TCVN | 0,6997 | Tấn |
| 29 | Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 300 | TCVN | 6,7722 | M3 |
| 30 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 | TCVN | 0,6655 | M3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Dưới nước | TCVN | 0,2497 | 100M2 |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt dầm BTTA I400 L=12m | TCVN | 5 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt dầm BTTA I280 L=9m | TCVN | 10 | Cái |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <=10mm | TCVN | 0,0438 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <= 18mm | TCVN | 0,0714 | Tấn |
| 36 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2 Mác 300 | TCVN | 0,9383 | M3 |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép dầm ngang | TCVN | 0,1569 | 100M2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cầu, đường kính cốt thép <=10mm | TCVN | 1,961 | Tấn |
| 39 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 300 | TCVN | 13,59 | M3 |
| 40 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, Sàn cầu | TCVN | 1,0356 | 100M2 |
| 41 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 Mác 300 | TCVN | 1,998 | M3 |
| 42 | Sản xuất thép tấm chờ lan can, thép tấm T3 | TCVN | 0,0812 | Tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm chờ lan can | TCVN | 0,0812 | Tấn |
| 44 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đ.kính ống 90mm | TCVN | 0,095 | 100M |
| 45 | Sản xuất thép hình khe co dãn | TCVN | 0,312 | Tấn |
| 46 | Sản xuất thép tấm khe co dãn | TCVN | 0,1413 | Tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co dãn, đường kính cốt thép <=10mm | TCVN | 0,0074 | Tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=100 kg | TCVN | 0,4533 | Tấn |
| 49 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm- nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 76mm | TCVN | 0,6 | 100M |
| 50 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 60mm | TCVN | 0,6 | 100M |
| 51 | Sản xuất thép tấm lan can | TCVN | 0,7073 | Tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | TCVN | 36 | M2 |
| 53 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | TCVN | 1,488 | M3 |
| 54 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 200 | TCVN | 0,128 | M3 |
| 55 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | TCVN | 1,1 | M3 |
| 56 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | TCVN | 20 | Cái |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 80 | TCVN | 2 | Cái |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70, bát giác cạnh 25cm | TCVN | 2 | Cái |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 30x60cm | TCVN | 2 | Cái |
| E | Hạng mục: Cầu Kênh Mười Lức | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, đường kính cốt thép <=10mm | TCVN | 0,505 | Tấn |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, đường kính cốt thép <= 18mm | TCVN | 4,9752 | Tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, đường kính cốt thép > 18mm | TCVN | 0,0216 | Tấn |
| 4 | Sản xuất kết cấu thép tấm hộp đầu cọc, hộp nối cọc | TCVN | 1,3121 | Tấn |
| 5 | Sản xuất thép hình hộp nối cọc | TCVN | 0,0896 | Tấn |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | TCVN | 2,0197 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 | TCVN | 29,537 | M3 |
| 8 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30 | TCVN | 14 | Mối nối |
| 9 | Hao phí vật liệu sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác | TCVN | 0,4702 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn | TCVN | 5,0157 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước | TCVN | 5,0157 | Tấn |
| 12 | Khấu hao khối lượng thép hình cọc sàn đạo | TCVN | 0,4792 | Tấn |
| 13 | Đóng cọc thép hình trên mặt đất (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I | TCVN | 0,96 | 100M |
| 14 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Trên cạn | TCVN | 0,96 | 100M |
| 15 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I | TCVN | 0,96 | 100M |
| 16 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Dưới nước | TCVN | 0,96 | 100M |
| 17 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,8T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp I | TCVN | 1,5198 | 100M |
| 18 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 1,8T Chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30 | TCVN | 2,2472 | 100M |
| 19 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | TCVN | 0,63 | M3 |
| 20 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | TCVN | 0,097 | 100M3 |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | TCVN | 0,906 | M3 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, cầu trên cạn, đường kính <=10mm | TCVN | 0,232 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, cầu trên cạn, đường kính <= 18mm | TCVN | 0,4274 | Tấn |
| 24 | Bê tông móng, mốï cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 | TCVN | 5,666 | M3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu Trên cạn | TCVN | 0,3152 | 100M2 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN | 0,0679 | 100M3 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10mm | TCVN | 0,1089 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <= 18mm | TCVN | 0,613 | Tấn |
| 29 | Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 300 | TCVN | 5,912 | M3 |
| 30 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 | TCVN | 0,8855 | M3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Dưới nước | TCVN | 0,268 | 100M2 |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt dầm BTTA I280 L=9m | TCVN | 5 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt dầm BTTA I280 L=6m | TCVN | 10 | Cái |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <=10mm | TCVN | 0,0438 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <= 18mm | TCVN | 0,0536 | Tấn |
| 36 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2 Mác 300 | TCVN | 0,7797 | M3 |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép dầm ngang | TCVN | 0,1467 | 100M2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cầu, đường kính cốt thép <=10mm | TCVN | 1,3779 | Tấn |
| 39 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 300 | TCVN | 9,513 | M3 |
| 40 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, Sàn cầu | TCVN | 0,7417 | 100M2 |
| 41 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 Mác 300 | TCVN | 1,3986 | M3 |
| 42 | Sản xuất thép tấm chờ lan can, thép tấm T3 | TCVN | 0,06 | Tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm chờ lan can | TCVN | 0,06 | Tấn |
| 44 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đ.kính ống 90mm | TCVN | 0,07 | 100M |
| 45 | Sản xuất thép hình khe co dãn | TCVN | 0,312 | Tấn |
| 46 | Sản xuất thép tấm khe co dãn | TCVN | 0,1413 | Tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co dãn, đường kính cốt thép <=10mm | TCVN | 0,0074 | Tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=100 kg | TCVN | 0,4533 | Tấn |
| 49 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm- nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 76mm | TCVN | 0,42 | 100M |
| 50 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 60mm | TCVN | 0,42 | 100M |
| 51 | Sản xuất thép tấm lan can | TCVN | 0,5248 | Tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | TCVN | 25,2 | M2 |
| 53 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | TCVN | 1,488 | M3 |
| 54 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 200 | TCVN | 0,128 | M3 |
| 55 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | TCVN | 1,1 | M3 |
| 56 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | TCVN | 20 | Cái |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 80 | TCVN | 2 | Cái |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70, bát giác cạnh 25cm | TCVN | 2 | Cái |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 30x60cm | TCVN | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi