Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường Ba Rinh Mới B (91A)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200473164-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Đường Ba Rinh Mới B (91A)
Số hiệu KHLCNT 20200461437
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-11 20:42:00 đến ngày 2020-05-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,200,171,984 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công TCVN 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế TCVN 1 Khoản
B Hạng mục: Xây dựng mặt đường
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công rừng loại I, mật độ 0 cây/100 m2 TCVN 63,7236 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I TCVN 0,5283 100M3
3 Đắp đất nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN 8,8741 100M3
4 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I TCVN 9,2332 100M3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN 13,281 100M3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 TCVN 4,8627 100M3
7 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km TCVN 22,1353 100 M3
8 Rải cao su đen TCVN 48,9517 100M2
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông TCVN 3,8234 100M2
10 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 TCVN 586,9719 M3
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm TCVN 11,1574 Tấn
12 Đóng cừ tràm bằng máy ( theo báo giá ) TCVN 3.166,8 M
13 Cừ tràm nẹp thanh ngang: TCVN 226,8 M
14 Lót tấm mê bồ tre TCVN 1,12 100M2
15 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I TCVN 0,32 M3
16 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 80 TCVN 5 Cái
17 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70, bát giác cạnh 25cm TCVN 4 Cái
18 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 30x60cm TCVN 2 Cái
19 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 70cm TCVN 1 Cái
20 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 TCVN 0,32 M3
C Hạng mục: Cầu Kênh Cặp Lộ 14
1 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, đường kính cốt thép <=10mm TCVN 0,505 Tấn
2 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, đường kính cốt thép <= 18mm TCVN 4,9752 Tấn
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, đường kính cốt thép > 18mm TCVN 0,0216 Tấn
4 Sản xuất kết cấu thép tấm hộp đầu cọc, hộp nối cọc TCVN 1,3121 Tấn
5 Sản xuất thép hình hộp nối cọc TCVN 0,0896 Tấn
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột TCVN 2,0197 100M2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 TCVN 29,537 M3
8 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30 TCVN 14 Mối nối
9 Hao phí vật liệu sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác TCVN 0,4702 Tấn
10 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn TCVN 5,0157 Tấn
11 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước TCVN 5,0157 Tấn
12 Khấu hao khối lượng thép hình cọc sàn đạo TCVN 0,4792 Tấn
13 Đóng cọc thép hình trên mặt đất (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I TCVN 0,96 100M
14 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Trên cạn TCVN 0,96 100M
15 Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I TCVN 0,96 100M
16 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Dưới nước TCVN 0,96 100M
17 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,8T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp I TCVN 1,5198 100M
18 Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 1,8T Chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30 TCVN 2,2497 100M
19 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột TCVN 0,63 M3
20 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I TCVN 0,046 100M3
21 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 TCVN 0,906 M3
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, cầu trên cạn, đường kính <=10mm TCVN 0,232 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, cầu trên cạn, đường kính <= 18mm TCVN 0,4274 Tấn
24 Bê tông móng, mốï cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 TCVN 5,666 M3
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu Trên cạn TCVN 0,3152 100M2
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN 0,0322 100M3
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10mm TCVN 0,1076 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <= 18mm TCVN 0,6997 Tấn
29 Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 300 TCVN 6,7722 M3
30 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 TCVN 0,6655 M3
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Dưới nước TCVN 0,2497 100M2
32 Cung cấp và lắp đặt dầm BTTA I400 L=12m TCVN 5 Cái
33 Cung cấp và lắp đặt dầm BTTA I280 L=6m TCVN 10 Cái
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <=10mm TCVN 0,0438 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <= 18mm TCVN 0,0714 Tấn
36 Bê tông dầm ngang, đá 1x2 Mác 300 TCVN 0,9383 M3
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép dầm ngang TCVN 0,1569 100M2
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cầu, đường kính cốt thép <=10mm TCVN 1,5893 Tấn
39 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 300 TCVN 10,872 M3
40 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, Sàn cầu TCVN 0,822 100M2
41 Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 Mác 300 TCVN 1,5984 M3
42 Sản xuất thép tấm chờ lan can, thép tấm T3 TCVN 0,0671 Tấn
43 Lắp đặt cấu kiện thép tấm chờ lan can TCVN 0,0671 Tấn
44 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đ.kính ống 90mm TCVN 0,075 100M
45 Sản xuất thép hình khe co dãn TCVN 0,312 Tấn
46 Sản xuất thép tấm khe co dãn TCVN 0,1413 Tấn
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co dãn, đường kính cốt thép <=10mm TCVN 0,0074 Tấn
48 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=100 kg TCVN 0,4533 Tấn
49 Lắp đặt ống thép tráng kẽm- nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 76mm TCVN 0,48 100M
50 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 60mm TCVN 0,48 100M
51 Sản xuất thép tấm lan can TCVN 0,5856 Tấn
52 Lắp dựng lan can sắt TCVN 28,8 M2
53 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I TCVN 1,488 M3
54 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 200 TCVN 0,128 M3
55 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 TCVN 1,1 M3
56 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép TCVN 20 Cái
57 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 80 TCVN 2 Cái
58 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70, bát giác cạnh 25cm TCVN 2 Cái
59 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 30x60cm TCVN 2 Cái
60 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm TCVN 0,0715 Tấn
61 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm TCVN 0,2947 Tấn
62 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột TCVN 0,2425 100M2
63 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 TCVN 2,36 M3
64 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 20x20, chiều dài <= 24m, đất cấp I TCVN 0,55 100M
65 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột TCVN 0,12 M3
66 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm TCVN 0,0245 Tấn
67 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm TCVN 0,1271 Tấn
68 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m TCVN 0,1307 100M2
69 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 TCVN 0,914 M3
70 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm TCVN 0,3037 Tấn
71 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp TCVN 0,1152 100M2
72 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 TCVN 4,4288 M3
73 Lắp pa nen bê tông đúc sẵn bằng máy TCVN 16 Cái
74 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập TCVN 0,345 100M2
D Hạng mục: Cầu Kênh Giao Thông
1 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, đường kính cốt thép <=10mm TCVN 0,505 Tấn
2 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, đường kính cốt thép <= 18mm TCVN 4,9752 Tấn
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, đường kính cốt thép > 18mm TCVN 0,0216 Tấn
4 Sản xuất kết cấu thép tấm hộp đầu cọc, hộp nối cọc TCVN 1,3121 Tấn
5 Sản xuất thép hình hộp nối cọc TCVN 0,0896 Tấn
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột TCVN 2,0197 100M2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 TCVN 29,537 M3
8 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30 TCVN 14 Mối nối
9 Hao phí vật liệu sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác TCVN 0,4702 Tấn
10 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn TCVN 5,0157 Tấn
11 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước TCVN 5,0157 Tấn
12 Khấu hao khối lượng thép hình cọc sàn đạo TCVN 0,4792 Tấn
13 Đóng cọc thép hình trên mặt đất (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I TCVN 0,96 100M
14 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Trên cạn TCVN 0,96 100M
15 Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I TCVN 0,96 100M
16 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Dưới nước TCVN 0,96 100M
17 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,8T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp I TCVN 1,5198 100M
18 Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 1,8T Chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30 TCVN 2,2448 100M
19 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột TCVN 0,63 M3
20 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I TCVN 0,0885 100M3
21 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 TCVN 0,906 M3
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, cầu trên cạn, đường kính <=10mm TCVN 0,232 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, cầu trên cạn, đường kính <= 18mm TCVN 0,4274 Tấn
24 Bê tông móng, mốï cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 TCVN 5,666 M3
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu Trên cạn TCVN 0,3152 100M2
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN 0,062 100M3
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10mm TCVN 0,1076 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <= 18mm TCVN 0,6997 Tấn
29 Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 300 TCVN 6,7722 M3
30 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 TCVN 0,6655 M3
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Dưới nước TCVN 0,2497 100M2
32 Cung cấp và lắp đặt dầm BTTA I400 L=12m TCVN 5 Cái
33 Cung cấp và lắp đặt dầm BTTA I280 L=9m TCVN 10 Cái
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <=10mm TCVN 0,0438 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <= 18mm TCVN 0,0714 Tấn
36 Bê tông dầm ngang, đá 1x2 Mác 300 TCVN 0,9383 M3
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép dầm ngang TCVN 0,1569 100M2
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cầu, đường kính cốt thép <=10mm TCVN 1,961 Tấn
39 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 300 TCVN 13,59 M3
40 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, Sàn cầu TCVN 1,0356 100M2
41 Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 Mác 300 TCVN 1,998 M3
42 Sản xuất thép tấm chờ lan can, thép tấm T3 TCVN 0,0812 Tấn
43 Lắp đặt cấu kiện thép tấm chờ lan can TCVN 0,0812 Tấn
44 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đ.kính ống 90mm TCVN 0,095 100M
45 Sản xuất thép hình khe co dãn TCVN 0,312 Tấn
46 Sản xuất thép tấm khe co dãn TCVN 0,1413 Tấn
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co dãn, đường kính cốt thép <=10mm TCVN 0,0074 Tấn
48 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=100 kg TCVN 0,4533 Tấn
49 Lắp đặt ống thép tráng kẽm- nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 76mm TCVN 0,6 100M
50 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 60mm TCVN 0,6 100M
51 Sản xuất thép tấm lan can TCVN 0,7073 Tấn
52 Lắp dựng lan can sắt TCVN 36 M2
53 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I TCVN 1,488 M3
54 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 200 TCVN 0,128 M3
55 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 TCVN 1,1 M3
56 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép TCVN 20 Cái
57 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 80 TCVN 2 Cái
58 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70, bát giác cạnh 25cm TCVN 2 Cái
59 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 30x60cm TCVN 2 Cái
E Hạng mục: Cầu Kênh Mười Lức
1 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, đường kính cốt thép <=10mm TCVN 0,505 Tấn
2 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, đường kính cốt thép <= 18mm TCVN 4,9752 Tấn
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, đường kính cốt thép > 18mm TCVN 0,0216 Tấn
4 Sản xuất kết cấu thép tấm hộp đầu cọc, hộp nối cọc TCVN 1,3121 Tấn
5 Sản xuất thép hình hộp nối cọc TCVN 0,0896 Tấn
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột TCVN 2,0197 100M2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 TCVN 29,537 M3
8 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30 TCVN 14 Mối nối
9 Hao phí vật liệu sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác TCVN 0,4702 Tấn
10 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn TCVN 5,0157 Tấn
11 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước TCVN 5,0157 Tấn
12 Khấu hao khối lượng thép hình cọc sàn đạo TCVN 0,4792 Tấn
13 Đóng cọc thép hình trên mặt đất (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I TCVN 0,96 100M
14 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Trên cạn TCVN 0,96 100M
15 Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I TCVN 0,96 100M
16 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Dưới nước TCVN 0,96 100M
17 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,8T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp I TCVN 1,5198 100M
18 Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 1,8T Chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30 TCVN 2,2472 100M
19 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột TCVN 0,63 M3
20 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I TCVN 0,097 100M3
21 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 TCVN 0,906 M3
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, cầu trên cạn, đường kính <=10mm TCVN 0,232 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, cầu trên cạn, đường kính <= 18mm TCVN 0,4274 Tấn
24 Bê tông móng, mốï cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 TCVN 5,666 M3
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu Trên cạn TCVN 0,3152 100M2
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN 0,0679 100M3
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10mm TCVN 0,1089 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <= 18mm TCVN 0,613 Tấn
29 Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 300 TCVN 5,912 M3
30 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 TCVN 0,8855 M3
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Dưới nước TCVN 0,268 100M2
32 Cung cấp và lắp đặt dầm BTTA I280 L=9m TCVN 5 Cái
33 Cung cấp và lắp đặt dầm BTTA I280 L=6m TCVN 10 Cái
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <=10mm TCVN 0,0438 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <= 18mm TCVN 0,0536 Tấn
36 Bê tông dầm ngang, đá 1x2 Mác 300 TCVN 0,7797 M3
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép dầm ngang TCVN 0,1467 100M2
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cầu, đường kính cốt thép <=10mm TCVN 1,3779 Tấn
39 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 300 TCVN 9,513 M3
40 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, Sàn cầu TCVN 0,7417 100M2
41 Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 Mác 300 TCVN 1,3986 M3
42 Sản xuất thép tấm chờ lan can, thép tấm T3 TCVN 0,06 Tấn
43 Lắp đặt cấu kiện thép tấm chờ lan can TCVN 0,06 Tấn
44 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đ.kính ống 90mm TCVN 0,07 100M
45 Sản xuất thép hình khe co dãn TCVN 0,312 Tấn
46 Sản xuất thép tấm khe co dãn TCVN 0,1413 Tấn
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co dãn, đường kính cốt thép <=10mm TCVN 0,0074 Tấn
48 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=100 kg TCVN 0,4533 Tấn
49 Lắp đặt ống thép tráng kẽm- nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 76mm TCVN 0,42 100M
50 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 60mm TCVN 0,42 100M
51 Sản xuất thép tấm lan can TCVN 0,5248 Tấn
52 Lắp dựng lan can sắt TCVN 25,2 M2
53 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I TCVN 1,488 M3
54 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 200 TCVN 0,128 M3
55 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 TCVN 1,1 M3
56 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép TCVN 20 Cái
57 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 80 TCVN 2 Cái
58 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70, bát giác cạnh 25cm TCVN 2 Cái
59 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 30x60cm TCVN 2 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->