Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200524569-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phục Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200356280
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Dự toán giao bổ sung 2020)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-12 15:41:00 đến ngày 2020-05-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,112,458,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,7818 100m2
2 Tháo dỡ hệ thống điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 công
3 Tháo dỡ cửa, thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 53,12 m2
4 Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 232,7696 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32,76 m2
6 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3168 m3
7 Diện tích lớp trát tường ngoài nhà Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 191,481 m2
8 Diện tích lớp trát tường trong nhà Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 992,6 m2
9 Diện tích lớp trát trần nhà Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 196,8132 m2
10 Diện tích lớp trụ cột, má cửa, tấm chắn nắng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 87,032 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 508,4452 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 72,9397 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 762,6678 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 109,4095 m2
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,7037 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,7037 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 76,5924 m2
18 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 397,04 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34,8128 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 72,9397 m2
21 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 191,481 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.261,9812 m2
23 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 179,0544 m2
24 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 53,7152 m2
25 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32,76 m2
26 Khuôn cửa đi thép sơn tĩnh điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 152 m
27 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 152 m
28 Cửa đi thép sơn tĩnh điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 46,4096 m2
29 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 46,4096 m2
30 Khuôn cửa sổ thép sơn tĩnh điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 102,4 m
31 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 102,4 m
32 Cửa sổ thép sơn tĩnh điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25,5064 m2
33 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25,5064 m2
34 Tháo dỡ máng nước,, ống nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 công
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,135 100m
36 Lắp đặt cút 45 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
37 Lắp đặt cút 90 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
38 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
39 Đai giữ ống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
40 Máng tôn khổ 400x400 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 52,8 m
41 Sắt vuống đặc 14x14 đỡ máng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 42,3 0.0
42 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 bộ
43 Lắp đặt quạt trần (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
44 Lắp đặt đèn compac có đui gắn tường 40W Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
45 Lắp đặt đèn compac có đui gắn tường 20W Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 bộ
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 35,7 m
48 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 80,3 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 210 m
51 Lắp đặt các automat 1 pha <=40A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
52 Lắp đặt các automat 1 pha <=15A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
53 Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
54 Lắp đặt hộp nối, phân dây Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 56 hộp
55 Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 bảng
56 Lắp đặt công tắc 2 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
57 Lắp đặt công tắc 1 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 48 cái
58 Lắp đặt ống sứ, dài <=250mm, luồn qua tường gạch (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
59 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 116 m
60 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,228 m3
61 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,71 m3
62 Đắp nền móng công trình, thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,114 m3
63 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6082 m3
64 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0458 100m2
65 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0182 tấn
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,087 tấn
67 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5036 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,475 m3
69 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 49,464 m2
70 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 95,904 m2
71 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1152 100m2
72 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0176 tấn
73 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0682 tấn
74 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7181 m3
75 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,5465 m3
76 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,44 m3
77 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,72 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,2608 m3
79 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,434 m2
80 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3248 100m2
81 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0451 tấn
82 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5688 m3
83 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
84 Lắp đặt chậu rửa + vòi rửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
85 Lắp đặt xí bệt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
86 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
87 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
88 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
89 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100 m
90 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,25 100 m
91 Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
92 Lắp đặt cút PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
93 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,22 100m
94 Lắp đặt cút nhựa 90 PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
95 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m
96 Lắp đặt cút nhựa 90 PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
97 Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
98 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
99 Lắp đặt tê nhựa ĐK 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
100 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
101 Xi phông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỘI ĐỒNG
1 Phá dỡ nền gạch chỉ, thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 141,4032 m2
2 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép, thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 51,666 m2
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,896 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,896 m3
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 51,666 m2
6 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 51,666 m2
7 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 141,4032 m2
8 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 150mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,61 m2
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH ( XÂY MỚI )
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,3864 m3
2 Đắp nền móng công trình, thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7428 m3
3 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,339 m3
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1099 100m2
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0249 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1353 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,4636 m3
8 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,4304 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,7043 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,1096 m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4066 m3
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0428 100m2
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0278 tấn
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3196 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50,4953 m2
16 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 133,249 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,358 m2
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,651 m3
19 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm ( chống trơn ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,5206 m2
20 Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x450mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 56,076 m2
21 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 46,4843 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 56,517 m2
23 Sản xuất xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0786 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0786 tấn
25 Lợp lợp mái dày 0.45ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2514 100m2
26 Tôn riềm mái 0.4ly rông 600mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,16 m
27 Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 600x600mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,8802 m2
28 Cửa đi nhôm dày 09ly sơn tĩnh điện kính mờ dày 5ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,44 m2
29 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,44 m2
30 Cửa sổ nhôm dày 09ly sơn tĩnh điện kính mờ dày 5ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,16 m2
31 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,16 m2
32 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0172 tấn
33 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,16 m2
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6272 m2
35 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
36 Lắp đặt gương soi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
37 Lắp đặt xí bệt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
38 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
39 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
40 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
41 lắp đặt ống cấp nước PPR fi 20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
42 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100 m
43 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100 m
44 Lắp van khóa, đường kính van d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
45 Cút nhựa PPR 90 fi 20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
46 Lắp đặt ống nhựa PVC , nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,07 100m
47 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
48 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
49 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
50 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
51 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
52 Đèn conpac 18w có đui gắn tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25 m
56 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
57 Lắp đặt công tắc 1 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
58 Lắp đặt công tắc 2 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
59 Lắp đặt ống sứ, dài <=250mm, luồn qua tường gạch (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
60 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25 m
61 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,306 m3
62 Đắp nền móng công trình, thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3102 m3
63 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9306 m3
64 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,204 m2
65 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,5908 m3
66 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,3218 m2
67 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,102 m3
68 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0314 100m2
69 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0442 tấn
70 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6204 m3
71 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
72 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m
73 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m
D HẠNG MỤC: NHÀ KHO XÂY MỚI
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,986 m3
2 Đắp nền móng công trình, thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,522 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,096 m3
4 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,264 m3
5 Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,33 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0538 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0249 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1353 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5914 m3
10 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,817 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,9536 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,495 m3
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0143 100m2
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0019 tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0106 tấn
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,099 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 67,716 m2
18 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 61,38 m2
19 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,5474 m2
20 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 67,716 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 61,38 m2
22 Sản xuất xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0732 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0732 tấn
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3037 100m2
25 Tôn riềm mái 0.4ly rông 600mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,9 m
26 Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,5364 m2
27 khuôn cửa đi thép sơn tĩnh điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,6 m
28 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,6 m
29 Cửa đi thép sơn tĩnh điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,947 m2
30 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,947 m2
31 khuôn cửa sổ thép sơn tĩnh điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,2 m
32 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,4 m
33 Cửa sổ thép sơn tĩnh điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,0182 m2
34 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,0182 m2
35 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0139 tấn
36 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,3367 m2
37 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,904 m2
38 Lắp đặt đèn compac 40w có đui gắn tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,5 m
41 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
42 Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bảng
43 Lắp đặt công tắc 1 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
44 Lắp đặt ống sứ, dài <=250mm, luồn qua tường gạch (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
45 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 m
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,7 m3
2 Đắp nền móng công trình, thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,225 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,15 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,075 m3
5 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5031 tấn
6 Lắp cột thép các loại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5031 tấn
7 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1098 tấn
8 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1098 tấn
9 Sản xuất xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1981 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1981 tấn
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,1276 100m2
12 tôn riềm mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,84 M
13 Quả cầu chắn rác Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 quả
14 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
15 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,14 100m
16 Đai giữ ống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 cai
17 Lắp đặt cút 135 nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
18 Lắp đặt cút 90 nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
19 Thép đỡ máng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,75 kg
20 Máng nước khổ 400x400 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30 m
F HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ
1 Lát gạch Têzaro gạch 400x400mm, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 515 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->