Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200524569-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phục Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200356280 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Dự toán giao bổ sung 2020) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-12 15:41:00 đến ngày 2020-05-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,112,458,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7818 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,12 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 232,7696 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,76 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3168 | m3 |
| 7 | Diện tích lớp trát tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 191,481 | m2 |
| 8 | Diện tích lớp trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 992,6 | m2 |
| 9 | Diện tích lớp trát trần nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 196,8132 | m2 |
| 10 | Diện tích lớp trụ cột, má cửa, tấm chắn nắng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87,032 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 508,4452 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,9397 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 762,6678 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 109,4095 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,7037 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,7037 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,5924 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 397,04 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,8128 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,9397 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 191,481 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.261,9812 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 179,0544 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,7152 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,76 | m2 |
| 26 | Khuôn cửa đi thép sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 152 | m |
| 27 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 152 | m |
| 28 | Cửa đi thép sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,4096 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,4096 | m2 |
| 30 | Khuôn cửa sổ thép sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 102,4 | m |
| 31 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 102,4 | m |
| 32 | Cửa sổ thép sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,5064 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,5064 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ máng nước,, ống nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút 45 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút 90 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 40 | Máng tôn khổ 400x400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,8 | m |
| 41 | Sắt vuống đặc 14x14 đỡ máng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,3 | 0.0 |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt trần (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn compac có đui gắn tường 40W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn compac có đui gắn tường 20W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,7 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,3 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 210 | m |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha <=40A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha <=15A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56 | hộp |
| 55 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bảng |
| 56 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống sứ, dài <=250mm, luồn qua tường gạch (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 116 | m |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,228 | m3 |
| 61 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,71 | m3 |
| 62 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | m3 |
| 63 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6082 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0458 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0182 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5036 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,475 | m3 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,464 | m2 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95,904 | m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1152 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0176 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0682 | tấn |
| 74 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7181 | m3 |
| 75 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5465 | m3 |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,44 | m3 |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2608 | m3 |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,434 | m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3248 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0451 | tấn |
| 82 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5688 | m3 |
| 83 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa + vòi rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 85 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 86 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100 m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100 m |
| 91 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa 90 PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa 90 PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 101 | Xi phông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỘI ĐỒNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch chỉ, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 141,4032 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,666 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,896 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,896 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,666 | m2 |
| 6 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,666 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 141,4032 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,61 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH ( XÂY MỚI ) | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,3864 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7428 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,339 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1099 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0249 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1353 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4636 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4304 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,7043 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1096 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4066 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0428 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0278 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3196 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,4953 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 133,249 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,358 | m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,651 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm ( chống trơn ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,5206 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x450mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,076 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,4843 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,517 | m2 |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0786 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0786 | tấn |
| 25 | Lợp lợp mái dày 0.45ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2514 | 100m2 |
| 26 | Tôn riềm mái 0.4ly rông 600mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,16 | m |
| 27 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 600x600mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,8802 | m2 |
| 28 | Cửa đi nhôm dày 09ly sơn tĩnh điện kính mờ dày 5ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,44 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,44 | m2 |
| 30 | Cửa sổ nhôm dày 09ly sơn tĩnh điện kính mờ dày 5ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0172 | tấn |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6272 | m2 |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | lắp đặt ống cấp nước PPR fi 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100 m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100 m |
| 44 | Lắp van khóa, đường kính van d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Cút nhựa PPR 90 fi 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC , nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Đèn conpac 18w có đui gắn tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống sứ, dài <=250mm, luồn qua tường gạch (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,306 | m3 |
| 62 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3102 | m3 |
| 63 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9306 | m3 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,204 | m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5908 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,3218 | m2 |
| 67 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,102 | m3 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0314 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0442 | tấn |
| 70 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6204 | m3 |
| 71 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ KHO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,986 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,522 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,264 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0538 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0249 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1353 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5914 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,817 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9536 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,495 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0143 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0019 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0106 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,099 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,716 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,38 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,5474 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,716 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,38 | m2 |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0732 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0732 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3037 | 100m2 |
| 25 | Tôn riềm mái 0.4ly rông 600mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,9 | m |
| 26 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,5364 | m2 |
| 27 | khuôn cửa đi thép sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m |
| 28 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m |
| 29 | Cửa đi thép sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,947 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,947 | m2 |
| 31 | khuôn cửa sổ thép sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,2 | m |
| 32 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,4 | m |
| 33 | Cửa sổ thép sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0182 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0182 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0139 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,3367 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,904 | m2 |
| 38 | Lắp đặt đèn compac 40w có đui gắn tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bảng |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống sứ, dài <=250mm, luồn qua tường gạch (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,225 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,15 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,075 | m3 |
| 5 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5031 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5031 | tấn |
| 7 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1098 | tấn |
| 8 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1098 | tấn |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1981 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1981 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1276 | 100m2 |
| 12 | tôn riềm mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,84 | M |
| 13 | Quả cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | quả |
| 14 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 16 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cai |
| 17 | Lắp đặt cút 135 nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút 90 nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Thép đỡ máng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,75 | kg |
| 20 | Máng nước khổ 400x400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| F | HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lát gạch Têzaro gạch 400x400mm, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 515 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi