Gói thầu: XD 01: Thi công xây dựng, chi phí hạng mục chung công trình: Hệ thống nước sinh hoạt tập trung bản Pheo, xã Hiền Chung, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200523910-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa |
| Tên gói thầu | XD 01: Thi công xây dựng, chi phí hạng mục chung công trình: Hệ thống nước sinh hoạt tập trung bản Pheo, xã Hiền Chung, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200459632 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp môi trường nông thôn mới năm 2020 và huy động nguồn hợp pháp khác để thực hiện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-12 11:09:00 đến ngày 2020-05-19 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,270,372,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẬP ĐẦU NGUỒN | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M200 | Theo hồ sơ TKBV <br/>đã được phê duyệt | 0,088 | m3 |
| 2 | Bê tông tường bể lọc, M200 | nt | 0,324 | m3 |
| 3 | Bê tông đập, M200 | nt | 2,5953 | m3 |
| 4 | Bê tông bản đáy M200 | nt | 0,574 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bể lọc, ván khuôn gỗ | nt | 0,0416 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn đập, ván khuôn gỗ | nt | 0,072 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | nt | 0,0076 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | nt | 0,008 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | nt | 2 | cái |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | nt | 2,36 | m3 |
| 11 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá II | nt | 1,39 | m3 |
| 12 | Giấy dầu 2 lớp | nt | 0,56 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đục lỗ lọc, ĐK 80mm | nt | 0,005 | 100m |
| 14 | Công cắt, hàn, khoan lỗ | nt | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 80mm ren 2 đầu | nt | 0,05 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm xả cặn D50 | nt | 0,05 | 100m |
| 17 | Công ren ống D80, D50 | nt | 8 | đầu |
| 18 | Lắp đặt van cắt nguồn, ĐK 80mm | nt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van xả cặn, ĐK 50mm | nt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, ĐK 80mm | nt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt đầu nối ren trong HDPE, ĐK 90mm | nt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm | nt | 0,3 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút HDPE D200 | nt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE D200 | nt | 2 | cái |
| 25 | Đắp đất đê quai dẫn dòng K = 0,90 | nt | 30,3726 | m3 |
| 26 | Phá dỡ đê quai dẫn dòng | nt | 30,3726 | m3 |
| 27 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | nt | 1,9377 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | nt | 1,9377 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | nt | 1,9377 | m3 |
| 30 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | nt | 3,3407 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | nt | 3,3407 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | nt | 3,3407 | m3 |
| 33 | Bốc xếp đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng | nt | 2,832 | m3 |
| 34 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng | nt | 2,832 | m3 |
| 35 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng | nt | 2,832 | m3 |
| 36 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | nt | 0,9505 | tấn |
| 37 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | nt | 0,9505 | tấn |
| 38 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | nt | 0,9505 | tấn |
| 39 | Bốc xếp sắt thép các loại | nt | 0,0082 | tấn |
| 40 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loại | nt | 0,0082 | tấn |
| 41 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - sắt thép các loại | nt | 0,0082 | tấn |
| 42 | Bốc xếp gỗ các loại | nt | 0,1523 | m3 |
| 43 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - gỗ các loại | nt | 0,1523 | m3 |
| 44 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - gỗ các loại | nt | 0,1523 | m3 |
| B | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG (L=2999,0m). L để nổi = 640 m; L đào TC = 2359 m |
|||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp-đất cấp III | nt | 825,65 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 810,6503 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng bích thép, ĐK 80mm | nt | 2,81 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm | nt | 3,5 | 100m |
| 5 | Lắp bích thép, ĐK 80mm | nt | 50 | cặp bích |
| 6 | Lắp bích thép, ĐK 65mm | nt | 61 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm | nt | 7,99 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm | nt | 15,69 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm | nt | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm | nt | 32 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE, ĐK 90mm | nt | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch thép tráng kẽm, ĐK 80mm | nt | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 75mm | nt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 90mm | nt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE, đường kính D= 75mm | nt | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính D= 75 mm | nt | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE, côn thu 90x75 | nt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, Côn thu 75x32 | nt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đầu nối ren trong HDPE, ĐK 90mm | nt | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt đầu nối ren trong HDPE, ĐK 75mm | nt | 6 | cái |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm | nt | 7,99 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm | nt | 15,69 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm | nt | 6,31 | 100m |
| 24 | Khử trùng ống nước, ĐK <100mm | nt | 29,99 | 100m |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra-đất cấp III | nt | 0,6768 | m3 |
| 26 | Bê tông cọc, cột, M200 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,94 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | nt | 0,047 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0907 | tấn |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | nt | 47 | cái |
| 30 | Bê tông móng, M200 | nt | 14,712 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 1,1128 | 100m2 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra-đất cấp III | nt | 22,0008 | m3 |
| 33 | Phá đá-Cấp đá III | nt | 51,948 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 52,1328 | m3 |
| 35 | Dây cáp lụa thép D22 | nt | 12,6 | m |
| 36 | Tăng đơ thép D22 | nt | 2 | cái |
| 37 | Khóa cáp chữ U D20 | nt | 6 | cái |
| 38 | Đai ôm ống D110 | nt | 18 | cái |
| 39 | Thép néo cáp D6 | nt | 30 | kg |
| 40 | Kẹp hãm cáp | nt | 18 | cái |
| 41 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | nt | 7,926 | m3 |
| 42 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | nt | 7,926 | m3 |
| 43 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | nt | 7,926 | m3 |
| 44 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | nt | 13,143 | m3 |
| 45 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | nt | 13,143 | m3 |
| 46 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | nt | 13,143 | m3 |
| 47 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | nt | 3,905 | tấn |
| 48 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | nt | 3,905 | tấn |
| 49 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | nt | 3,905 | tấn |
| 50 | Bốc xếp gỗ các loại | nt | 1,48 | m3 |
| 51 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - gỗ các loại | nt | 1,48 | m3 |
| 52 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - gỗ các loại | nt | 1,48 | m3 |
| C | BỂ CHỨA NƯỚC (01CÁI) | |||
| 1 | Bê tông móng bể chứa M200, PC40, đá 1x2 | nt | 1,638 | m3 |
| 2 | Bê tông thành bể M200, PC40, đá 1x2 | nt | 2,9925 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn bể, M200, đá 1x2 | nt | 0,8 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan nắp bể, BT M200, đá 1x2 | nt | 0,0275 | m3 |
| 5 | Bê tông sân rửa M200, PC40, đá 1x2 | nt | 1,4783 | m3 |
| 6 | Bê tông lót M100, PC40, đá 4x6 | nt | 1,092 | m3 |
| 7 | Xây móng đá hộc, VXM M75, PC40 | nt | 5,076 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đáy bể | nt | 0,0209 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thành bể | nt | 0,3711 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn bể | nt | 0,08 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | nt | 0,0121 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn sân rửa | nt | 0,0264 | 100m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | nt | 27,2 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | nt | 38,02 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 22,09 | m2 |
| 16 | Đào móng bể-đất cấp III | nt | 28,544 | m3 |
| 17 | Đắp đất móng bể | nt | 0,0015 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,1428 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,5994 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0395 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | nt | 0,0044 | tấn |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi D20 bằng đồng | nt | 10 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D20. L=50cm ren 1 đầu | nt | 0,05 | 100m |
| 25 | Công ren ống D20 | nt | 10 | đầu |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40. L=30cm ren 1 đầu | nt | 0,003 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút tráng kẽm 90o D40 | nt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40. L=50cm ren 1 đầu | nt | 0,005 | 100m |
| 29 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 40mm | nt | 1 | cái |
| 30 | Công ren ống D40 | nt | 2 | đầu |
| 31 | Lắp đặt ống HDPE D32 dẫn từ đường ống vào bể | nt | 0,15 | 100 m |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D32x25 | nt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van phao | nt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25. L=300 ren 2 đầu | nt | 0,003 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút tráng kẽm 90o D25 | nt | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25. L=1200 ren 2 đầu | nt | 0,012 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25. L=300 ren 2 đầu | nt | 0,006 | 100m |
| 38 | Lắp đặt đầu nối ren trong HDPE, ĐK 32x25mm | nt | 1 | cái |
| 39 | Công ren ống D25 | nt | 10 | đầu |
| 40 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D25 | nt | 1 | cái |
| 41 | Biển trang trí khắc tên dự án | nt | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi