Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ Trường THPT Bình Thanh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200522928-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ Trường THPT Bình Thanh
Số hiệu KHLCNT 20200445612
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-12 14:55:00 đến ngày 2020-05-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,072,323,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục xây lắp
1 Ép cọc cừ larsen Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,383 100m
2 Ép cọc cừ larsen (phần không ngậm đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 100m
3 Nhổ cọc cừ larsen Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,69 100m
4 Thuê cọc cừ Larsen Mô tả kỹ thuật theo chương V 369 m
5 Thuê thép hình làm khung chống I100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 214 kg
6 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 tấn
7 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 tấn
8 Bốc xếp lên Thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,258 tấn
9 Bốc xếp xuống Thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,258 tấn
10 Vận chuyển thép các loại-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,826 10 tấn/km
11 Đào móng, rộng ≤20m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,446 100m³
12 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m , đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 207 100m
13 Đắp cát, độ chặt K = 0,9 ( cát mô đun M=1,5- 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,128 100m³
14 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,406
15 Bê tông thương phẩm, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,509
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,557 100m²
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 100m²
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,979 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,876 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,252 tấn
21 Bê tông cổ cột, tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,847
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,671 tấn
24 Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 100m²
25 Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,104
26 Ván khuôn xà dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,942 100m²
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,347 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,788 tấn
29 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,943
30 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,627
31 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,599 100m³
32 Đắp cát, độ chặt yêu cầu K = 0,90 ( cát mô đun M=0,7- 1,4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,332 100m³
33 Rải lớp ni lông lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,375 m2
34 Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,338
35 Bê tông lót móng bể nước, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,604
36 Bê tông móng bể nước, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,609
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
38 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m²
39 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,693
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
42 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m²
43 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98
44 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m²
46 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
47 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
48 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75( láng bể) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,058
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,882
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,882
51 Bê tông lót móng bể phốt, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936
52 Bê tông móng bể phốt, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,404
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
54 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (ván khuôn bê tông lót) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m²
55 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,586
56 Bê tông xà dầm, giằng , bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38
57 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m²
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
59 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75
60 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m²
61 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
62 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
63 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 ( láng bể phốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,372
64 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,82
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,82
66 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m- đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,849 100m³
67 Vận chuyển đất 4km tiếp theo - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,848 100m³/km
68 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,705
69 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 tấn
70 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,397 tấn
71 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,204 100m²
72 Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,958
73 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,928
74 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,823 tấn
75 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 tấn
76 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,987 tấn
77 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,67 100m²
78 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,381 tấn
79 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,509 100m²
80 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,867
81 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,689 tấn
82 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
83 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,752 100m²
84 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6
85 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,664 100m²
86 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,228 tấn
87 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 tấn
88 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728
89 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 tấn
90 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 100m²
91 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
92 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,297
93 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,892
94 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,317
95 Xây bậc thang bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,306
96 Gia công xà gồ thép U80x40x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,894 tấn
97 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,855 1m²
98 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,894 tấn
99 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tôn dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,743 100m²
100 Sản xuất lắp dựng nẹp chống bão bằng thanh Inox 304 KT 30x3 dọc theo chiều dài xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,077 kg
101 Gia công lắp dựng mũ che khe lún bằng Inox 304 (bao gồm công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,413 kg
102 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 467,369
103 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.270,217
104 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.328,004
105 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700,801
106 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 975,566
107 Trát vữa kiểu tổ mối, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,268
108 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.402,313
109 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.270,217
110 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột- tiết diện gạch ≤ 0,048m2 (KT 120x400mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,421
111 Ốp tường trụ, cột - tiết diện gạch ≤0,16m2 (250x400mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,694
112 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn- tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (400x400mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,992
113 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 (gạch 400x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 929,207
114 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 831,06 m
115 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 683,96 m
116 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,22
117 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,22
118 Láng lớp vữa lót bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,757
119 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,757
120 Trát granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,894
121 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 ( cho bậc tam cấp, bậc cầu thang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,12 m
122 Sản xuất lắp dựng tay vịn gỗ cầu thang, gỗ chò chỉ hoặc chò xanh kích thước 60*80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,84 md
123 Sản xuất lắp dựng trụ cầu thang bằng gỗ chò chỉ hoặc chò xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Sản xuất hoàn thiện lan can cầu thang bằng thép vuông đặc 14x14 mm theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,464 kg
125 Sản xuất lắp đặt bi sắt đặc D6 trang trí lan can cầu thang (sơn hoàn thiện) theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 viên
126 Sơn hoa sắt cửa bằng sơn tĩnh điện hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,463 kg
127 Lắp dựng lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,565
128 Sản xuất lắp dựng vít gỗ 50 liên kết lan can sắt với tay vịn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
129 Sản xuất lắp dựng bản mã liên kết lan can với cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
130 Sản xuất hoàn chỉnh lan can hành lang bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 644,55 kg
131 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,29
132 Sản xuất lắp dựng tay vịn Inox 304 D76 dày 3mm (hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,687 kg
133 Sản xuất thang lên mái bằng thép D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,371 kg
134 Chôn bậc thang vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
135 Nắp tôn đậy cửa lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
136 Khóa cửa nắp tôn lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
137 Thi công trần phẳng bằng tấm Alumium khung xương thép hộp KT 20x20x1,1 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,134
138 Sản xuất lắp dựng vách ngăn bằng tấm nhựa Composit dày 12mm hoàn thiện (bao gồm cả chân) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,303 m2
139 Sản xuất lắp dựng cửa bằng tấm nhựa Composit dày 12mm hoàn thiện (bao gồm cả chân ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
140 Sản xuất lắp dựng chốt cửa Composit bằng Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
141 Sản xuất cửa đi panô kính gỗ chò chỉ hoặc chò xanh, kính dán an toàn dày 6,38 ly màu trắng(hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,426
142 Sản xuất cửa sổ panô kính gỗ chò chỉ hoặc chò xanh, kính dán an toàn dày 6,38 ly màu trắng (hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,68
143 Sản xuất cửa sổ chớp gỗ chò chỉ hoặc chò xanh (hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8
144 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn ,1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,681
145 Sản xuất khuôn cửa kép bằng gỗ chò chỉ hoặc chò xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 660,1 m
146 Sản xuất khuôn cửa đơn bằng gỗ chò chỉ hoặc chò xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,7 m
147 Lắp dựng khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 660,1 m
148 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,7 m
149 Sản xuất lắp dựng nẹp bao khuôn cửa 2mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.415,6 md
150 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,906
151 Gia công cửa sắt, hoa ( hoa sắt vuông đặc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,707 tấn
152 Sơn hoa sắt cửa bằng sơn tĩnh điện hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.707,4 kg
153 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,931
154 Sản xuất vách kính sảnh khung nhôm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5
155 Sản xuất lắp dựng nẹp chống bão bằng khung thép hộp 50x50x2mm (sơn cùng màu hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4 kg
156 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5
157 Sản xuất, lắp dựng khóa cửa đi loại khóa tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 bộ
158 SX, lắp dựng bản lề cửa đi, cửa sổ Inox 304 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.224 bộ
159 Sản xuất lắp dựng chốt cửa Inox 304 (chốt chân, chốt ngang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 bộ
160 Sản xuất lắp dựng chốt cửa Inox 304 (chốt chân) Mô tả kỹ thuật theo chương V 183 bộ
161 Sản xuất lắp dựng tay nắm đóng mở cửa sổ bằng Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 bộ
162 Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy bằng bột Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bình
163 Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy bằng khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bình
164 Sản xuất và lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bảng
165 Sản xuất và lắp đặt bảng nội quy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bảng
166 Hộp đựng bình chữa cháy bằng khung nhôm kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
167 Quạt trần cánh sắt, sải cánh 1400 - 77w Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
168 Móc treo quạt trần bằng inox Fi 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
169 Lắp đặt đèn sát trần có chụp D220 -18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
170 Lắp đặt vỏ tủ điện tổng KT 800x600x200 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
171 Lắp đặt tủ điện KT 500x350x200 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
172 Lắp đặt các automat 3 pha 100A - 18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
173 Lắp đặt các automat 3 pha 25A - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
174 Lắp đặt các automat 2 pha 25A - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
175 Lắp đặt các automat 2 pha 20A - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
176 Lắp đặt các automat 1 pha 16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
177 Lắp đặt các automat 1 pha10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
178 Lắp đặt đèn tuyt led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 bộ
179 Lắp đặt đèn tuyt led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
180 Lắp đặt đèn downlight D138 -12w Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
181 Lắp đặt bảng điện vỏ nhựa 8-10 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 hộp
182 Lắp đặt ô cắm đôi 3 cưc 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
183 Lắp đặt ô cắm đôi 3 cưc chống nước 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
184 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
185 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
186 Lắp đặt công đôi 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
187 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
188 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLpE/PVC 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
189 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4+1x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
190 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2,5+1x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
191 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 m
192 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
193 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.418 m
194 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.250 m
195 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
196 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x 6mm2 tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 m
197 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 590 m
198 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x 2,5mm2 tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.209 m
199 Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
200 Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
201 Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
202 Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.050 m
203 Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 970 m
204 Dây tiếp địa D16 tiếp địa cho tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
205 Cọc tiếp địa tủ điện V63*63*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
206 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (Rãnh cáp ngầm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6
207 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,676
208 Xếp gạch chỉ KT 22x10,5x6,5cm đánh dấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.238,095 viên
209 Băng báo hiệu cáp ngầm KT 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
210 Lắp đặt sứ báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 viên
211 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (láng mặt rãnh cáp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65
212 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II ( đào chôn dây tiếp địa chống sét) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,04
213 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,04
214 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 159 m
215 Kéo rải dây thép chống sét, D=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,9 m
216 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
217 Cọc chống sét 63*63*6*2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
218 Lắp đặt hộp đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
219 Máy đo điện trở cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
220 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 kg
221 Sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 kg
222 Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC class 2, dài 6m, ĐK 90mm ( thoát nước mưa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
223 Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC class 2, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
224 Lắp đặt măng sông uPVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
225 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
226 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát uPVC , ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
227 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát uPVC, ĐK 60m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
228 Lắp đặt cút nhựa miệng bát uPVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
229 Lắp đặt cút nhựa miệng bát uPVC , ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
230 Lắp đặt phễu thu, rọ chắn rác ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
231 Lắp đặt phễu thu, rọ chắn rác, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
232 Đai neo ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
233 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm ( cấp nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
234 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm ( cấp nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
235 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
236 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
237 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
238 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
239 Lắp đặt van khóa PPR 2 chiều, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
240 Lắp đặt van khóa PPR 2 chiều, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
241 Lắp đặt van khóa PPR 2 chiều, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
242 Lắp đặt van khóa PPR 1 chiều, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
243 Lắp đặt nối thẳng ren ngoài nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
244 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
245 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
246 Lắp đặt côn nhựa thu PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
247 Lắp đặt tê nhựa thu PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
248 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
249 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
250 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
251 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm, ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
252 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
253 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
254 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
255 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
256 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
257 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
258 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
259 Lắp đặt chếch nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
260 Lắp đặt chếch nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
261 Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC class 2, dài 6m, ĐK 110mm (thoát nước sinh hoạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
262 Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC class 2, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
263 Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC class 2, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
264 Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC class 2, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
265 Lắp đặt tê cong thông tắc nhựa uPVC, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
266 Lắp đặt tê cong thông tắc uPVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
267 Lắp đặt Y nhựa uPVC, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
268 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát uPVC, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
269 Lắp đặt cút nhựa miệng bát uPVC, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
270 Lắp đặt Y nhựa miệng bát UPVCn, ĐK 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
271 Lắp đặt Y nhựa miệng bát uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
272 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát uPVC , ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
273 Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
274 Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
275 Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
276 Lắp đặt Y nhựa miệng bát uPVC , ĐK 110/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
277 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát uPVC, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
278 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát uPVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
279 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát uPVC, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
280 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát uPVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
281 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát uPVC, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
282 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát uPVC, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
283 Đai vít neo giữ ống D90;D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
284 Lắp đặt phễu thu sàn kết hợp ngăn mùi, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
285 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
286 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
287 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
288 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
289 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
290 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
291 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
292 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
293 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
294 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
295 Lắp đặt gương soi tráng bạc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
296 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
297 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
298 Lắp đặt bể nước Inox, loại 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
299 Lắp đặt van phao điện bể nước mái D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
300 Lắp đặt van phao điện bể nước ngầm D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
301 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
302 Bơm cấp nước Q=3M3/h; H>=25m ( kèm phụ kiện đấu nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
303 Đấu nối hệ thống cấp nước, thoát nước (vật tư phụ, nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
304 Phá dỡ kết cấu gạch đá (phá dỡ tường rào cũ để thi công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3
305 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép ( phá dỡ giằng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33
306 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 100m³
307 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46
308 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05
309 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật ( ván khuôn bê tông lót) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m²
310 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,612
311 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,815
312 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99
313 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m²
314 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
315 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
316 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,581
317 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,01
318 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,316
319 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,885
320 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,201
321 Rải lớp ni lông lót nền ( để đổ bê tông sân hè quanh nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m2
322 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6
323 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60
324 San gạt bê tông mặt sân cũ tạo mặt bằng trước khi đổ bê tông sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 342 m2
325 Rải lớp ni lông lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 342 m2
326 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2
327 Làm khe co giãn rộng 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,16 md
328 Phá dỡ kết cấu gạch đá (Phá dỡ bồn hoa cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9
329 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,183
330 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8
331 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,266
332 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,037
333 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy( ván khuôn bê tông lót) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m²
334 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,586
335 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,409
336 Lát gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,209
337 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,06 m3
338 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II ( đào rãnh thoát nước quanh nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,512
339 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,504
340 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,427
341 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 100m²
342 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,624
343 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,644
344 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,95
345 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,35
346 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,177
347 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,341 tấn
348 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 100m²
349 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 123 cái
350 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 100m³
351 Vận chuyển đất 4km tiếp theo , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,505 100m³/km
352 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m³
353 Vận chuyển đất 4km tiếp theo , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m³/km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->