Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ Trường THPT Bình Thanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200522928-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ Trường THPT Bình Thanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200445612 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-12 14:55:00 đến ngày 2020-05-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,072,323,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,383 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen (phần không ngậm đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | 100m |
| 4 | Thuê cọc cừ Larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369 | m |
| 5 | Thuê thép hình làm khung chống I100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | kg |
| 6 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | tấn |
| 8 | Bốc xếp lên Thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,258 | tấn |
| 9 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,258 | tấn |
| 10 | Vận chuyển thép các loại-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,826 | 10 tấn/km |
| 11 | Đào móng, rộng ≤20m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,446 | 100m³ |
| 12 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | 100m |
| 13 | Đắp cát, độ chặt K = 0,9 ( cát mô đun M=1,5- 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,128 | 100m³ |
| 14 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,406 | m³ |
| 15 | Bê tông thương phẩm, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,509 | m³ |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,557 | 100m² |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m² |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,979 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,876 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,252 | tấn |
| 21 | Bê tông cổ cột, tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,847 | m³ |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,671 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m² |
| 25 | Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,104 | m³ |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | 100m² |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | tấn |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,943 | m³ |
| 30 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,627 | m³ |
| 31 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,599 | 100m³ |
| 32 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K = 0,90 ( cát mô đun M=0,7- 1,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,332 | 100m³ |
| 33 | Rải lớp ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,375 | m2 |
| 34 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,338 | m³ |
| 35 | Bê tông lót móng bể nước, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | m³ |
| 36 | Bê tông móng bể nước, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | m³ |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m² |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m³ |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 42 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m² |
| 43 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m³ |
| 44 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m³ |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m² |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 47 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 48 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75( láng bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,058 | m² |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,882 | m² |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,882 | m² |
| 51 | Bê tông lót móng bể phốt, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m³ |
| 52 | Bê tông móng bể phốt, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | m³ |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 54 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (ván khuôn bê tông lót) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m² |
| 55 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,586 | m³ |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng , bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m³ |
| 57 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m² |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 59 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m³ |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m² |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 62 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 63 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 ( láng bể phốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,372 | m² |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,82 | m² |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,82 | m² |
| 66 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m- đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,849 | 100m³ |
| 67 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,848 | 100m³/km |
| 68 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,705 | m³ |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,397 | tấn |
| 71 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,204 | 100m² |
| 72 | Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,958 | m³ |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,928 | m³ |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,823 | tấn |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | tấn |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,987 | tấn |
| 77 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,67 | 100m² |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,381 | tấn |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,509 | 100m² |
| 80 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,867 | m³ |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,689 | tấn |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 83 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | 100m² |
| 84 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m³ |
| 85 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,664 | 100m² |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,228 | tấn |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 88 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m³ |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 90 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m² |
| 91 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 92 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,297 | m³ |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,892 | m³ |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,317 | m³ |
| 95 | Xây bậc thang bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,306 | m³ |
| 96 | Gia công xà gồ thép U80x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,894 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,855 | 1m² |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,894 | tấn |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tôn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,743 | 100m² |
| 100 | Sản xuất lắp dựng nẹp chống bão bằng thanh Inox 304 KT 30x3 dọc theo chiều dài xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,077 | kg |
| 101 | Gia công lắp dựng mũ che khe lún bằng Inox 304 (bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,413 | kg |
| 102 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,369 | m² |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.270,217 | m² |
| 104 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.328,004 | m² |
| 105 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700,801 | m² |
| 106 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 975,566 | m² |
| 107 | Trát vữa kiểu tổ mối, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,268 | m² |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.402,313 | m² |
| 109 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.270,217 | m² |
| 110 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột- tiết diện gạch ≤ 0,048m2 (KT 120x400mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,421 | m² |
| 111 | Ốp tường trụ, cột - tiết diện gạch ≤0,16m2 (250x400mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,694 | m² |
| 112 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn- tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (400x400mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,992 | m² |
| 113 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 (gạch 400x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 929,207 | m² |
| 114 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 831,06 | m |
| 115 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683,96 | m |
| 116 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,22 | m² |
| 117 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,22 | m² |
| 118 | Láng lớp vữa lót bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,757 | m² |
| 119 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,757 | m² |
| 120 | Trát granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,894 | m² |
| 121 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 ( cho bậc tam cấp, bậc cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,12 | m |
| 122 | Sản xuất lắp dựng tay vịn gỗ cầu thang, gỗ chò chỉ hoặc chò xanh kích thước 60*80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,84 | md |
| 123 | Sản xuất lắp dựng trụ cầu thang bằng gỗ chò chỉ hoặc chò xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Sản xuất hoàn thiện lan can cầu thang bằng thép vuông đặc 14x14 mm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,464 | kg |
| 125 | Sản xuất lắp đặt bi sắt đặc D6 trang trí lan can cầu thang (sơn hoàn thiện) theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | viên |
| 126 | Sơn hoa sắt cửa bằng sơn tĩnh điện hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,463 | kg |
| 127 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,565 | m² |
| 128 | Sản xuất lắp dựng vít gỗ 50 liên kết lan can sắt với tay vịn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 129 | Sản xuất lắp dựng bản mã liên kết lan can với cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 130 | Sản xuất hoàn chỉnh lan can hành lang bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 644,55 | kg |
| 131 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,29 | m² |
| 132 | Sản xuất lắp dựng tay vịn Inox 304 D76 dày 3mm (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,687 | kg |
| 133 | Sản xuất thang lên mái bằng thép D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,371 | kg |
| 134 | Chôn bậc thang vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 135 | Nắp tôn đậy cửa lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Khóa cửa nắp tôn lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Thi công trần phẳng bằng tấm Alumium khung xương thép hộp KT 20x20x1,1 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,134 | m² |
| 138 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn bằng tấm nhựa Composit dày 12mm hoàn thiện (bao gồm cả chân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,303 | m2 |
| 139 | Sản xuất lắp dựng cửa bằng tấm nhựa Composit dày 12mm hoàn thiện (bao gồm cả chân ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 140 | Sản xuất lắp dựng chốt cửa Composit bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 141 | Sản xuất cửa đi panô kính gỗ chò chỉ hoặc chò xanh, kính dán an toàn dày 6,38 ly màu trắng(hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,426 | m² |
| 142 | Sản xuất cửa sổ panô kính gỗ chò chỉ hoặc chò xanh, kính dán an toàn dày 6,38 ly màu trắng (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,68 | m² |
| 143 | Sản xuất cửa sổ chớp gỗ chò chỉ hoặc chò xanh (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m² |
| 144 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn ,1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,681 | m² |
| 145 | Sản xuất khuôn cửa kép bằng gỗ chò chỉ hoặc chò xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,1 | m |
| 146 | Sản xuất khuôn cửa đơn bằng gỗ chò chỉ hoặc chò xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7 | m |
| 147 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,1 | m |
| 148 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7 | m |
| 149 | Sản xuất lắp dựng nẹp bao khuôn cửa 2mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.415,6 | md |
| 150 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,906 | m² |
| 151 | Gia công cửa sắt, hoa ( hoa sắt vuông đặc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,707 | tấn |
| 152 | Sơn hoa sắt cửa bằng sơn tĩnh điện hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.707,4 | kg |
| 153 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,931 | m² |
| 154 | Sản xuất vách kính sảnh khung nhôm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m² |
| 155 | Sản xuất lắp dựng nẹp chống bão bằng khung thép hộp 50x50x2mm (sơn cùng màu hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4 | kg |
| 156 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m² |
| 157 | Sản xuất, lắp dựng khóa cửa đi loại khóa tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 158 | SX, lắp dựng bản lề cửa đi, cửa sổ Inox 304 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.224 | bộ |
| 159 | Sản xuất lắp dựng chốt cửa Inox 304 (chốt chân, chốt ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 160 | Sản xuất lắp dựng chốt cửa Inox 304 (chốt chân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | bộ |
| 161 | Sản xuất lắp dựng tay nắm đóng mở cửa sổ bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | bộ |
| 162 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy bằng bột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bình |
| 163 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy bằng khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 164 | Sản xuất và lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bảng |
| 165 | Sản xuất và lắp đặt bảng nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bảng |
| 166 | Hộp đựng bình chữa cháy bằng khung nhôm kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 167 | Quạt trần cánh sắt, sải cánh 1400 - 77w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 168 | Móc treo quạt trần bằng inox Fi 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 169 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D220 -18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 170 | Lắp đặt vỏ tủ điện tổng KT 800x600x200 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 171 | Lắp đặt tủ điện KT 500x350x200 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 172 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A - 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 176 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 177 | Lắp đặt các automat 1 pha10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 178 | Lắp đặt đèn tuyt led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 179 | Lắp đặt đèn tuyt led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 180 | Lắp đặt đèn downlight D138 -12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 181 | Lắp đặt bảng điện vỏ nhựa 8-10 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hộp |
| 182 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 cưc 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 183 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 cưc chống nước 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 185 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 186 | Lắp đặt công đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 188 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLpE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 189 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4+1x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 190 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2,5+1x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 191 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 192 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 193 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.418 | m |
| 194 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.250 | m |
| 195 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 196 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x 6mm2 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m |
| 197 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590 | m |
| 198 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x 2,5mm2 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.209 | m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 970 | m |
| 204 | Dây tiếp địa D16 tiếp địa cho tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 205 | Cọc tiếp địa tủ điện V63*63*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 206 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (Rãnh cáp ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m³ |
| 207 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,676 | m³ |
| 208 | Xếp gạch chỉ KT 22x10,5x6,5cm đánh dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.238,095 | viên |
| 209 | Băng báo hiệu cáp ngầm KT 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 210 | Lắp đặt sứ báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | viên |
| 211 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (láng mặt rãnh cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m² |
| 212 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II ( đào chôn dây tiếp địa chống sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,04 | m³ |
| 213 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,04 | m³ |
| 214 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | m |
| 215 | Kéo rải dây thép chống sét, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,9 | m |
| 216 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 217 | Cọc chống sét 63*63*6*2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 218 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 219 | Máy đo điện trở cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 220 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | kg |
| 221 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC class 2, dài 6m, ĐK 90mm ( thoát nước mưa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC class 2, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 224 | Lắp đặt măng sông uPVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 225 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát uPVC , ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 227 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát uPVC, ĐK 60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 228 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát uPVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 229 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát uPVC , ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt phễu thu, rọ chắn rác ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 231 | Lắp đặt phễu thu, rọ chắn rác, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 232 | Đai neo ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm ( cấp nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm ( cấp nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 239 | Lắp đặt van khóa PPR 2 chiều, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt van khóa PPR 2 chiều, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 241 | Lắp đặt van khóa PPR 2 chiều, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 242 | Lắp đặt van khóa PPR 1 chiều, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 243 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 246 | Lắp đặt côn nhựa thu PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 247 | Lắp đặt tê nhựa thu PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 248 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 249 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 250 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 251 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm, ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 252 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 253 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 254 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 255 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 256 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 257 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 258 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 259 | Lắp đặt chếch nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 260 | Lắp đặt chếch nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC class 2, dài 6m, ĐK 110mm (thoát nước sinh hoạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC class 2, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC class 2, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC class 2, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 265 | Lắp đặt tê cong thông tắc nhựa uPVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 266 | Lắp đặt tê cong thông tắc uPVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 267 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 268 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát uPVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 269 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát uPVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 270 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát UPVCn, ĐK 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 271 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 272 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát uPVC , ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 273 | Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 274 | Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 275 | Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 276 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát uPVC , ĐK 110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 277 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát uPVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 278 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát uPVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 279 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát uPVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 280 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát uPVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 281 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát uPVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 282 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát uPVC, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 283 | Đai vít neo giữ ống D90;D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 284 | Lắp đặt phễu thu sàn kết hợp ngăn mùi, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 285 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 286 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 287 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 288 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 289 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 290 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 291 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 292 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 293 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 294 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 295 | Lắp đặt gương soi tráng bạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 296 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 297 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 298 | Lắp đặt bể nước Inox, loại 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 299 | Lắp đặt van phao điện bể nước mái D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 300 | Lắp đặt van phao điện bể nước ngầm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 301 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 302 | Bơm cấp nước Q=3M3/h; H>=25m ( kèm phụ kiện đấu nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 303 | Đấu nối hệ thống cấp nước, thoát nước (vật tư phụ, nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 304 | Phá dỡ kết cấu gạch đá (phá dỡ tường rào cũ để thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m³ |
| 305 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép ( phá dỡ giằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m³ |
| 306 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m³ |
| 307 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m³ |
| 308 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m³ |
| 309 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật ( ván khuôn bê tông lót) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m² |
| 310 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,612 | m³ |
| 311 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,815 | m³ |
| 312 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m³ |
| 313 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m² |
| 314 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 315 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 316 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | m³ |
| 317 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | m³ |
| 318 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,316 | m² |
| 319 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,885 | m² |
| 320 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,201 | m² |
| 321 | Rải lớp ni lông lót nền ( để đổ bê tông sân hè quanh nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 322 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m³ |
| 323 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m² |
| 324 | San gạt bê tông mặt sân cũ tạo mặt bằng trước khi đổ bê tông sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342 | m2 |
| 325 | Rải lớp ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342 | m2 |
| 326 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m³ |
| 327 | Làm khe co giãn rộng 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,16 | md |
| 328 | Phá dỡ kết cấu gạch đá (Phá dỡ bồn hoa cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m³ |
| 329 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,183 | m³ |
| 330 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m³ |
| 331 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,266 | m³ |
| 332 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,037 | m³ |
| 333 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy( ván khuôn bê tông lót) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m² |
| 334 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,586 | m³ |
| 335 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,409 | m³ |
| 336 | Lát gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,209 | m² |
| 337 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,06 | m3 |
| 338 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II ( đào rãnh thoát nước quanh nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,512 | m³ |
| 339 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,504 | m³ |
| 340 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,427 | m³ |
| 341 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m² |
| 342 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,624 | m³ |
| 343 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,644 | m³ |
| 344 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,95 | m² |
| 345 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,35 | m² |
| 346 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,177 | m³ |
| 347 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | tấn |
| 348 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m² |
| 349 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | cái |
| 350 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m³ |
| 351 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | 100m³/km |
| 352 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m³ |
| 353 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m³/km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi