Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200522509-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân phường Quang Trung |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200465045 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hỗ trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-11 19:48:00 đến ngày 2020-05-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,174,040,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | NGÕ 55 QUANG TRUNG | |||
| C | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 4,82 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | 0,28 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 0,57 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | 1,82 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,003 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,003 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,048 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,048 | 100m3 | |
| D | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI: | |||
| 1 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | 5,1 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | 5,1 | m3 | |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 19,71 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 1,32 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 2,62 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,049 | 100m2 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 5,82 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 30,39 | m2 | |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,51 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,196 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,113 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông đúc - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 1,88 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,098 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,208 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | 25 | cấu kiện | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,045 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,152 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,152 | 100m3 | |
| F | BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI: | |||
| 1 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | 15,24 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | 15,24 | m3 | |
| G | BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | 6,79 | m3 | |
| 2 | Bốc lên - xi măng bao | 3,35 | tấn | |
| 3 | Bốc xuống - xi măng bao | 3,35 | tấn | |
| 4 | Bốc lên - gạch xây các loại | 3,201 | 1000v | |
| 5 | Bốc xuống - gạch xây các loại | 3,201 | 1000v | |
| 6 | Bốc lên - thép các loại | 0,32 | tấn | |
| 7 | Bốc xuống - thép các loại | 0,32 | tấn | |
| 8 | Bốc lên - gỗ các loại | 0,482 | m3 | |
| 9 | Bốc xuống - gỗ các loại | 0,482 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | 9,27 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | 9,27 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | 6,79 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | 6,79 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | 3,35 | tấn | |
| 15 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | 3,35 | tấn | |
| 16 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại | 3,201 | 1000v | |
| 17 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại | 3,201 | 1000v | |
| 18 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | 0,32 | tấn | |
| 19 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | 0,32 | tấn | |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | 0,482 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại | 0,482 | m3 | |
| H | NGÕ 24 HOÀNG DIỆU | |||
| I | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 15,9 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 5,11 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | 14,82 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,159 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,159 | 100m3 | |
| J | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI: | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | 15,9 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Đất các loại | 15,9 | m3 | |
| K | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 6,35 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 29,29 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III | 78,35 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 0,1 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 0,2 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,006 | 100m2 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 0,94 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,62 | m2 | |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,21 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,02 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,017 | tấn | |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 7,17 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 2,867 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 2,368 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 1,504 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 37,89 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 6,23 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,374 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,694 | tấn | |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | 104 | cấu kiện | |
| 21 | Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,453 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,33 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,33 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,356 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,356 | 100m3 | |
| L | BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI: | |||
| 1 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | 68,66 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Đất các loại | 68,66 | m3 | |
| M | BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | 59,27 | m3 | |
| 2 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | 21,67 | tấn | |
| 3 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | 21,67 | tấn | |
| 4 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | 4,65 | tấn | |
| 5 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | 4,65 | tấn | |
| 6 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | 3,742 | m3 | |
| 7 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | 3,742 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | 39,81 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Cát các loại | 39,81 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | 59,27 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | 59,27 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | 21,67 | tấn | |
| 13 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Xi măng bao | 21,67 | tấn | |
| 14 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | 4,65 | tấn | |
| 15 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Sắt thép các loại | 4,65 | tấn | |
| 16 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | 3,742 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Gỗ các loại | 3,742 | m3 | |
| N | NGÕ 4 PHỐ HOÀNG DIỆU | |||
| O | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 43,32 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | 3,63 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 9,83 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | 31,46 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,036 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,036 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,433 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,433 | 100m3 | |
| P | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI: | |||
| 1 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | 46,95 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Đất các loại | 46,95 | m3 | |
| Q | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 2,33 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 9,77 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 92,65 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 6 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 11,88 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,222 | 100m2 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 24,51 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 129,46 | m2 | |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 6,84 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,889 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,512 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 8,33 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,433 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,923 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | 111 | cấu kiện | |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,359 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,567 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,567 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,121 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,121 | 100m3 | |
| R | BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI: | |||
| 1 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | 68,85 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Đất các loại | 68,85 | m3 | |
| S | BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | 50,49 | m3 | |
| 2 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | 23,27 | tấn | |
| 3 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | 23,27 | tấn | |
| 4 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | 13,48 | 1000v | |
| 5 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | 13,48 | 1000v | |
| 6 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | 1,45 | tấn | |
| 7 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | 1,45 | tấn | |
| 8 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | 2,51 | m3 | |
| 9 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | 2,51 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | 62,12 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Cát các loại | 62,12 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | 50,49 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | 50,49 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | 23,27 | tấn | |
| 15 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Xi măng bao | 23,27 | tấn | |
| 16 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | 13,48 | 1000v | |
| 17 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Gạch xây các loại | 13,48 | 1000v | |
| 18 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | 1,45 | tấn | |
| 19 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | 1,45 | tấn | |
| 20 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | 2,51 | m3 | |
| T | NGÕ 118 PHÙNG KHẮC KHOAN | |||
| U | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 11,39 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | 1,15 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình đắp nền móng công trình | 1,74 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | 5,55 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,012 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,012 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,114 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,114 | 100m3 | |
| V | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI: | |||
| 1 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | 12,54 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Đất các loại | 12,54 | m3 | |
| W | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 39,77 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 2,54 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 5,03 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,094 | 100m2 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 10,42 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 54,88 | m2 | |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,9 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,376 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,217 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 3,53 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,183 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,391 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | 47 | cấu kiện | |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,116 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,281 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,281 | 100m3 | |
| X | BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI: | |||
| 1 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | 28,14 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Đất các loại | 28,14 | m3 | |
| Y | BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | 14,75 | m3 | |
| 2 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | 7,02 | tấn | |
| 3 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | 7,02 | tấn | |
| 4 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | 5,73 | 1000v | |
| 5 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | 5,73 | 1000v | |
| 6 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | 0,616 | tấn | |
| 7 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | 0,616 | tấn | |
| 8 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | 0,95 | m3 | |
| 9 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | 0,95 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | 19,28 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Cát các loại | 19,28 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | 14,75 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | 14,75 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | 7,02 | tấn | |
| 15 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Xi măng bao | 7,02 | tấn | |
| 16 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | 5,73 | 1000v | |
| 17 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Gạch xây các loại | 5,73 | 1000v | |
| 18 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | 0,616 | tấn | |
| 19 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Sắt thép các loại | 0,616 | tấn | |
| 20 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | 0,95 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Gỗ các loại | 0,95 | m3 | |
| Z | NGÕ 1 THUẦN NGHỆ | |||
| AA | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 40,37 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | 10,54 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 12,21 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | 39,08 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,105 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,105 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,404 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,404 | 100m3 | |
| AB | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI: | |||
| 1 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | 50,91 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Đất các loại | 50,91 | m3 | |
| AC | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 2,03 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 8,51 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 107,38 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 5,22 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 10,34 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,193 | 100m2 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 21,81 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 114,85 | m2 | |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 5,95 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,773 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 7,25 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,377 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,803 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | 97 | cấu kiện | |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,329 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,745 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,745 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,105 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,105 | 100m3 | |
| AD | BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI: | |||
| 1 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | 85 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Đất các loại | 85 | m3 | |
| AE | BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | 54,12 | m3 | |
| 2 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | 24,12 | tấn | |
| 3 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | 24,12 | tấn | |
| 4 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | 11,99 | 1000v | |
| 5 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | 11,99 | 1000v | |
| 6 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | 1,27 | tấn | |
| 7 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | 1,27 | tấn | |
| 8 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | 2,35 | m3 | |
| 9 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | 2,35 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | 65,01 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Cát các loại | 65,01 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | 54,12 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | 54,12 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | 24,12 | tấn | |
| 15 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Xi măng bao | 24,12 | tấn | |
| 16 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | 11,99 | 1000v | |
| 17 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Gạch xây các loại | 11,99 | 1000v | |
| 18 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Sắt thép các loại | 1,27 | tấn | |
| 19 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | 1,27 | tấn | |
| 20 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | 2,35 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Gỗ các loại | 2,35 | m3 | |
| AF | NGÕ 38 BÙI THỊ XUÂN | |||
| AG | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 22,85 | m3 | |
| 2 | Đào nền đườngg, đất cấp III | 5,32 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 5,72 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | 18,3 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,053 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,053 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,229 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,229 | 100m3 | |
| AH | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI: | |||
| 1 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | 28,17 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Đất các loại | 28,17 | m3 | |
| AI | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,57 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 2,38 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 68,81 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 4,08 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 8,09 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,151 | 100m2 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 16,93 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 89,23 | m2 | |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,66 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,605 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,348 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 5,67 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,295 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,628 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | 76 | cấu kiện | |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,233 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,456 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,456 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,029 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,029 | 100m3 | |
| AJ | BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI: | |||
| 1 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | 48,51 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Đất các loại | 48,51 | m3 | |
| AK | BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | 31,78 | m3 | |
| 2 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | 14,57 | tấn | |
| 3 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | 14,57 | tấn | |
| 4 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | 9,31 | 1000v | |
| 5 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | 9,31 | 1000v | |
| 6 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | 0,99 | tấn | |
| 7 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | 0,99 | tấn | |
| 8 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | 1,658 | m3 | |
| 9 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | 1,658 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | 39,62 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Cát các loại | 39,62 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | 31,78 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | 31,78 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | 14,57 | tấn | |
| 15 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Xi măng bao | 14,57 | tấn | |
| 16 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | 9,31 | 1000v | |
| 17 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Gạch xây các loại | 9,31 | 1000v | |
| 18 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Sắt thép các loại | 0,99 | tấn | |
| 19 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | 0,99 | tấn | |
| 20 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | 1,658 | m3 | |
| 21 | Vận chuyểnng, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Gỗ các loại | 1,658 | m3 | |
| AL | NGÕ 1 NGUYỄN THÁI HỌC | |||
| AM | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 10,01 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 0,59 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 1,18 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,022 | 100m2 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 2,42 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,76 | m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,68 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,088 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,051 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,83 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,043 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,091 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | 11 | Cấu kiện | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,1 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,1 | 100m3 | |
| AN | BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI: | |||
| 1 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | 10,01 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Đất các loại | 10,01 | m3 | |
| AO | BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | 2,34 | m3 | |
| 2 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | 1,19 | tấn | |
| 3 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | 1,19 | tấn | |
| 4 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | 1,33 | 1000v | |
| 5 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | 1,33 | 1000v | |
| 6 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | 0,143 | tấn | |
| 7 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | 0,143 | tấn | |
| 8 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | 0,195 | m3 | |
| 9 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | 0,195 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | 3,31 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Cát các loại | 3,31 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | 2,34 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | 2,34 | m3 | |
| 14 | Vận chuyểnng, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | 1,19 | tấn | |
| 15 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Xi măng bao | 1,19 | tấn | |
| 16 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | 1,33 | 1000v | |
| 17 | Vận chuyểng, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Gạch xây các loại | 1,33 | 1000v | |
| 18 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | 0,143 | tấn | |
| 19 | Vận chuyể, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Sắt thép các loại | 0,143 | tấn | |
| 20 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | 0,195 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Gỗ các loại | 0,195 | m3 | |
| AP | NGÕ 43 PHÙNG KHẮC KHOAN | |||
| AQ | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt | 14,87 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | 4,51 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 3,34 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | 10,68 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,045 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,045 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,149 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,149 | 100m3 | |
| AR | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI: | |||
| 1 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | 19,38 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Đất các loại | 19,38 | m3 | |
| AS | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 34,84 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 2,02 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 4 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,075 | 100m2 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 8,82 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 46,07 | m2 | |
| 7 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,3 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,299 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,172 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 2,81 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,146 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,311 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | 37 | cấu kiện | |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,111 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,237 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,237 | 100m3 | |
| AT | BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI: | |||
| 1 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | 23,74 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Đất các loại | 23,74 | m3 | |
| AU | BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển g - sỏi, đá dăm các loại | 17,11 | m3 | |
| 2 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | 7,84 | tấn | |
| 3 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | 7,84 | tấn | |
| 4 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | 4,85 | 1000v | |
| 5 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | 4,85 | 1000v | |
| 6 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | 0,49 | tấn | |
| 7 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | 0,49 | tấn | |
| 8 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | 0,847 | m3 | |
| 9 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | 0,847 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | 21,28 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Cát các loại | 21,28 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | 17,11 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | 17,11 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | 7,84 | tấn | |
| 15 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Xi măng bao | 7,84 | tấn | |
| 16 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | 4,85 | 1000v | |
| 17 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Gạch xây các loại | 4,85 | 1000v | |
| 18 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Sắt thép các loại | 0,49 | tấn | |
| 19 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | 0,49 | tấn | |
| 20 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | 0,847 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Gỗ các loại | 0,847 | m3 | |
| AV | NGÕ 47 NGUYỄN THÁI HỌC | |||
| AW | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 28,66 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | 7,14 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 6,85 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | 21,92 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,071 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,071 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,287 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,287 | 100m3 | |
| AX | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI: | |||
| 1 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | 35,8 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Đất các loại | 35,8 | m3 | |
| AY | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 2,23 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 9,35 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 91,6 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 5,74 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 11,37 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,213 | 100m2 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 25,3 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 132,36 | m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 6,55 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,85 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,49 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 7,97 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,415 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,883 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | 106 | cấu kiện | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,332 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,584 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,584 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,116 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,116 | 100m3 | |
| AZ | BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI: | |||
| 1 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | 70 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Đất các loại | 70 | m3 | |
| BA | BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | 41,4 | m3 | |
| 2 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | 19,37 | tấn | |
| 3 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | 19,37 | tấn | |
| 4 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | 13,915 | 1000v | |
| 5 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | 13,915 | 1000v | |
| 6 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | 1,39 | tấn | |
| 7 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | 1,39 | tấn | |
| 8 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | 2,28 | m3 | |
| 9 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | 2,28 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | 52,93 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Cát các loại | 52,93 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | 41,4 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | 41,4 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | 19,37 | tấn | |
| 15 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Xi măng bao | 19,37 | tấn | |
| 16 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | 13,915 | 1000v | |
| 17 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Gạch xây các loại | 13,915 | 1000v | |
| 18 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Sắt thép các loại | 1,39 | tấn | |
| 19 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | 1,39 | tấn | |
| 20 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | 2,28 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Gỗ các loại | 2,28 | m3 | |
| BB | NGÕ 44 THUẦN NGHỆ | |||
| BC | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 26,14 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | 5,51 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 6,58 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | 21,06 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,055 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,055 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,261 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,261 | 100m3 | |
| BD | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI: | |||
| 1 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | 31,65 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Đất các loại | 31,65 | m3 | |
| BE | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 1,78 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 7,45 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 76,14 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 4,57 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 9,06 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,169 | 100m2 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 19,18 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 100,98 | m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 5,22 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,678 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,39 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 6,35 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,33 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,704 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | 85 | cấu kiện | |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,262 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,499 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,499 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,092 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,092 | 100m3 | |
| BF | BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI: | |||
| 1 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | 59,15 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Đất các loại | 59,15 | m3 | |
| BG | BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | 36,08 | m3 | |
| 2 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | 16,55 | tấn | |
| 3 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | 16,55 | tấn | |
| 4 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | 10,549 | 1000v | |
| 5 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | 10,549 | 1000v | |
| 6 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | 1,11 | tấn | |
| 7 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | 1,11 | tấn | |
| 8 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | 1,87 | m3 | |
| 9 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | 1,87 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | 44,98 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Cát các loại | 44,98 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | 36,08 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | 36,08 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | 16,55 | tấn | |
| 15 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Xi măng bao | 16,55 | tấn | |
| 16 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | 10,549 | 1000v | |
| 17 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Gạch xây các loại | 10,549 | 1000v | |
| 18 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Sắt thép các loại | 1,11 | tấn | |
| 19 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | 1,11 | tấn | |
| 20 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | 1,87 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Gỗ các loại | 1,87 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi