Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200522509-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân phường Quang Trung
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200465045
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hỗ trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-11 19:48:00 đến ngày 2020-05-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,174,040,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B NGÕ 55 QUANG TRUNG
C NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 4,82 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III 0,28 m3
3 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình 0,57 m3
4 Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 1,82 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,003 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,003 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,048 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,048 100m3
D VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI:
1 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại 5,1 m3
2 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại 5,1 m3
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 19,71 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình 1,32 m3
3 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 2,62 m3
4 Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,049 100m2
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 5,82 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 30,39 m2
7 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,51 m3
8 Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,196 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,113 tấn
10 Đổ bê tông đúc - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 1,88 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,098 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,208 tấn
13 Lắp đặt tấm đan 25 cấu kiện
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,045 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,152 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,152 100m3
F BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI:
1 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại 15,24 m3
2 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại 15,24 m3
G BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU:
1 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại 6,79 m3
2 Bốc lên - xi măng bao 3,35 tấn
3 Bốc xuống - xi măng bao 3,35 tấn
4 Bốc lên - gạch xây các loại 3,201 1000v
5 Bốc xuống - gạch xây các loại 3,201 1000v
6 Bốc lên - thép các loại 0,32 tấn
7 Bốc xuống - thép các loại 0,32 tấn
8 Bốc lên - gỗ các loại 0,482 m3
9 Bốc xuống - gỗ các loại 0,482 m3
10 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại 9,27 m3
11 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại 9,27 m3
12 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại 6,79 m3
13 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại 6,79 m3
14 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao 3,35 tấn
15 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao 3,35 tấn
16 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại 3,201 1000v
17 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại 3,201 1000v
18 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại 0,32 tấn
19 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại 0,32 tấn
20 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại 0,482 m3
21 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại 0,482 m3
H NGÕ 24 HOÀNG DIỆU
I NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 15,9 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình 5,11 m3
3 Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 14,82 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,159 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,159 100m3
J VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI:
1 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại 15,9 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Đất các loại 15,9 m3
K RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 6,35 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá 29,29 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III 78,35 m3
4 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình 0,1 m3
5 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 0,2 m3
6 Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,006 100m2
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 0,94 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 3,62 m2
9 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,21 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,02 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,017 tấn
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 7,17 m3
13 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 2,867 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 2,368 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 1,504 tấn
16 Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 37,89 m3
17 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 6,23 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,374 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,694 tấn
20 Lắp đặt tấm đan 104 cấu kiện
21 Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,453 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,33 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,33 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,356 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,356 100m3
L BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI:
1 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại 68,66 m3
2 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Đất các loại 68,66 m3
M BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU:
1 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại 59,27 m3
2 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao 21,67 tấn
3 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao 21,67 tấn
4 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại 4,65 tấn
5 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại 4,65 tấn
6 Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại 3,742 m3
7 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại 3,742 m3
8 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại 39,81 m3
9 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Cát các loại 39,81 m3
10 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại 59,27 m3
11 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại 59,27 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao 21,67 tấn
13 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Xi măng bao 21,67 tấn
14 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại 4,65 tấn
15 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Sắt thép các loại 4,65 tấn
16 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại 3,742 m3
17 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Gỗ các loại 3,742 m3
N NGÕ 4 PHỐ HOÀNG DIỆU
O NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 43,32 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III 3,63 m3
3 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình 9,83 m3
4 Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 31,46 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,036 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,036 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,433 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,433 100m3
P VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI:
1 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại 46,95 m3
2 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Đất các loại 46,95 m3
Q RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 2,33 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá 9,77 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 92,65 m3
4 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình 6 m3
5 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 11,88 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,222 100m2
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 24,51 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 129,46 m2
9 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 6,84 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,889 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,512 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 8,33 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,433 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,923 tấn
15 Lắp đặt tấm đan 111 cấu kiện
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,359 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,567 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,567 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,121 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,121 100m3
R BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI:
1 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại 68,85 m3
2 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Đất các loại 68,85 m3
S BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU:
1 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại 50,49 m3
2 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao 23,27 tấn
3 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao 23,27 tấn
4 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại 13,48 1000v
5 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại 13,48 1000v
6 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại 1,45 tấn
7 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại 1,45 tấn
8 Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại 2,51 m3
9 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại 2,51 m3
10 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại 62,12 m3
11 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Cát các loại 62,12 m3
12 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại 50,49 m3
13 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại 50,49 m3
14 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao 23,27 tấn
15 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Xi măng bao 23,27 tấn
16 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại 13,48 1000v
17 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Gạch xây các loại 13,48 1000v
18 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại 1,45 tấn
19 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại 1,45 tấn
20 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại 2,51 m3
T NGÕ 118 PHÙNG KHẮC KHOAN
U NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 11,39 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III 1,15 m3
3 Đắp cát công trình đắp nền móng công trình 1,74 m3
4 Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 5,55 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,012 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,012 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,114 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,114 100m3
V VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI:
1 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại 12,54 m3
2 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Đất các loại 12,54 m3
W RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 39,77 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình 2,54 m3
3 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 5,03 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,094 100m2
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 10,42 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 54,88 m2
7 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,9 m3
8 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,376 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,217 tấn
10 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 3,53 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,183 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,391 tấn
13 Lắp đặt tấm đan 47 cấu kiện
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,116 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,281 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,281 100m3
X BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI:
1 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại 28,14 m3
2 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Đất các loại 28,14 m3
Y BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU:
1 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại 14,75 m3
2 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao 7,02 tấn
3 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao 7,02 tấn
4 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại 5,73 1000v
5 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại 5,73 1000v
6 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại 0,616 tấn
7 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại 0,616 tấn
8 Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại 0,95 m3
9 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại 0,95 m3
10 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại 19,28 m3
11 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Cát các loại 19,28 m3
12 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại 14,75 m3
13 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại 14,75 m3
14 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao 7,02 tấn
15 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Xi măng bao 7,02 tấn
16 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại 5,73 1000v
17 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Gạch xây các loại 5,73 1000v
18 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại 0,616 tấn
19 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Sắt thép các loại 0,616 tấn
20 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại 0,95 m3
21 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Gỗ các loại 0,95 m3
Z NGÕ 1 THUẦN NGHỆ
AA NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 40,37 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III 10,54 m3
3 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình 12,21 m3
4 Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 39,08 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,105 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,105 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,404 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,404 100m3
AB VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI:
1 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại 50,91 m3
2 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Đất các loại 50,91 m3
AC RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 2,03 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá 8,51 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 107,38 m3
4 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình 5,22 m3
5 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 10,34 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,193 100m2
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 21,81 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 114,85 m2
9 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 5,95 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,773 100m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 7,25 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,377 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,803 tấn
14 Lắp đặt tấm đan 97 cấu kiện
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,329 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,745 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,745 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,105 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,105 100m3
AD BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI:
1 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại 85 m3
2 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Đất các loại 85 m3
AE BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU:
1 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại 54,12 m3
2 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao 24,12 tấn
3 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao 24,12 tấn
4 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại 11,99 1000v
5 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại 11,99 1000v
6 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại 1,27 tấn
7 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại 1,27 tấn
8 Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại 2,35 m3
9 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại 2,35 m3
10 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại 65,01 m3
11 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Cát các loại 65,01 m3
12 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại 54,12 m3
13 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại 54,12 m3
14 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao 24,12 tấn
15 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Xi măng bao 24,12 tấn
16 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại 11,99 1000v
17 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Gạch xây các loại 11,99 1000v
18 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Sắt thép các loại 1,27 tấn
19 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại 1,27 tấn
20 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại 2,35 m3
21 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Gỗ các loại 2,35 m3
AF NGÕ 38 BÙI THỊ XUÂN
AG NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 22,85 m3
2 Đào nền đườngg, đất cấp III 5,32 m3
3 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình 5,72 m3
4 Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 18,3 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,053 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,053 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,229 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,229 100m3
AH VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI:
1 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại 28,17 m3
2 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Đất các loại 28,17 m3
AI RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 0,57 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá 2,38 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 68,81 m3
4 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình 4,08 m3
5 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 8,09 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,151 100m2
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 16,93 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 89,23 m2
9 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 4,66 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,605 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,348 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 5,67 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,295 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,628 tấn
15 Lắp đặt tấm đan 76 cấu kiện
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,233 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,456 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,456 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,029 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,029 100m3
AJ BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI:
1 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại 48,51 m3
2 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Đất các loại 48,51 m3
AK BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU:
1 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại 31,78 m3
2 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao 14,57 tấn
3 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao 14,57 tấn
4 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại 9,31 1000v
5 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại 9,31 1000v
6 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại 0,99 tấn
7 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại 0,99 tấn
8 Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại 1,658 m3
9 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại 1,658 m3
10 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại 39,62 m3
11 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Cát các loại 39,62 m3
12 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại 31,78 m3
13 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại 31,78 m3
14 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao 14,57 tấn
15 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Xi măng bao 14,57 tấn
16 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại 9,31 1000v
17 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Gạch xây các loại 9,31 1000v
18 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Sắt thép các loại 0,99 tấn
19 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại 0,99 tấn
20 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại 1,658 m3
21 Vận chuyểnng, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Gỗ các loại 1,658 m3
AL NGÕ 1 NGUYỄN THÁI HỌC
AM RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 10,01 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình 0,59 m3
3 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 1,18 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,022 100m2
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 2,42 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 12,76 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,68 m3
8 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,088 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,051 tấn
10 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,83 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,043 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,091 tấn
13 Lắp đặt tấm đan 11 Cấu kiện
14 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,1 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,1 100m3
AN BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI:
1 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại 10,01 m3
2 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Đất các loại 10,01 m3
AO BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU:
1 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại 2,34 m3
2 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao 1,19 tấn
3 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao 1,19 tấn
4 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại 1,33 1000v
5 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại 1,33 1000v
6 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại 0,143 tấn
7 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại 0,143 tấn
8 Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại 0,195 m3
9 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại 0,195 m3
10 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại 3,31 m3
11 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Cát các loại 3,31 m3
12 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại 2,34 m3
13 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại 2,34 m3
14 Vận chuyểnng, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao 1,19 tấn
15 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Xi măng bao 1,19 tấn
16 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại 1,33 1000v
17 Vận chuyểng, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Gạch xây các loại 1,33 1000v
18 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại 0,143 tấn
19 Vận chuyể, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Sắt thép các loại 0,143 tấn
20 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại 0,195 m3
21 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Gỗ các loại 0,195 m3
AP NGÕ 43 PHÙNG KHẮC KHOAN
AQ NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt 14,87 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III 4,51 m3
3 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình 3,34 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 10,68 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,045 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,045 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,149 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,149 100m3
AR VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI:
1 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại 19,38 m3
2 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Đất các loại 19,38 m3
AS RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 34,84 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình 2,02 m3
3 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 4 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,075 100m2
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 8,82 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 46,07 m2
7 Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,3 m3
8 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,299 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,172 tấn
10 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 2,81 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,146 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,311 tấn
13 Lắp đặt tấm đan 37 cấu kiện
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,111 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,237 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,237 100m3
AT BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI:
1 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại 23,74 m3
2 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Đất các loại 23,74 m3
AU BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU:
1 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển g - sỏi, đá dăm các loại 17,11 m3
2 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao 7,84 tấn
3 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao 7,84 tấn
4 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại 4,85 1000v
5 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại 4,85 1000v
6 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại 0,49 tấn
7 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại 0,49 tấn
8 Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại 0,847 m3
9 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại 0,847 m3
10 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại 21,28 m3
11 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Cát các loại 21,28 m3
12 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại 17,11 m3
13 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại 17,11 m3
14 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao 7,84 tấn
15 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Xi măng bao 7,84 tấn
16 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại 4,85 1000v
17 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Gạch xây các loại 4,85 1000v
18 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Sắt thép các loại 0,49 tấn
19 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại 0,49 tấn
20 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại 0,847 m3
21 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Gỗ các loại 0,847 m3
AV NGÕ 47 NGUYỄN THÁI HỌC
AW NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 28,66 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III 7,14 m3
3 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình 6,85 m3
4 Đổ bê tông thủ công, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 21,92 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,071 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,071 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,287 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,287 100m3
AX VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI:
1 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại 35,8 m3
2 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Đất các loại 35,8 m3
AY RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 2,23 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá 9,35 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 91,6 m3
4 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình 5,74 m3
5 Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 11,37 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,213 100m2
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 25,3 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 132,36 m2
9 Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 6,55 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,85 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,49 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 7,97 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,415 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,883 tấn
15 Lắp đặt tấm đan 106 cấu kiện
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,332 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,584 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,584 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,116 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,116 100m3
AZ BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI:
1 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại 70 m3
2 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Đất các loại 70 m3
BA BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU:
1 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại 41,4 m3
2 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao 19,37 tấn
3 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao 19,37 tấn
4 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại 13,915 1000v
5 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại 13,915 1000v
6 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại 1,39 tấn
7 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại 1,39 tấn
8 Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại 2,28 m3
9 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại 2,28 m3
10 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại 52,93 m3
11 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Cát các loại 52,93 m3
12 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại 41,4 m3
13 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại 41,4 m3
14 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao 19,37 tấn
15 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Xi măng bao 19,37 tấn
16 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại 13,915 1000v
17 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Gạch xây các loại 13,915 1000v
18 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Sắt thép các loại 1,39 tấn
19 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại 1,39 tấn
20 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại 2,28 m3
21 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Gỗ các loại 2,28 m3
BB NGÕ 44 THUẦN NGHỆ
BC NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 26,14 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III 5,51 m3
3 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình 6,58 m3
4 Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 21,06 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,055 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,055 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,261 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,261 100m3
BD VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI:
1 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại 31,65 m3
2 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Đất các loại 31,65 m3
BE RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 1,78 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 7,45 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 76,14 m3
4 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình 4,57 m3
5 Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 9,06 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,169 100m2
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 19,18 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 100,98 m2
9 Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 5,22 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,678 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,39 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 6,35 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,33 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,704 tấn
15 Lắp đặt tấm đan 85 cấu kiện
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,262 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,499 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,499 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,092 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,092 100m3
BF BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI:
1 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại 59,15 m3
2 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Đất các loại 59,15 m3
BG BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU:
1 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại 36,08 m3
2 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao 16,55 tấn
3 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao 16,55 tấn
4 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại 10,549 1000v
5 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại 10,549 1000v
6 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại 1,11 tấn
7 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại 1,11 tấn
8 Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại 1,87 m3
9 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại 1,87 m3
10 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại 44,98 m3
11 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Cát các loại 44,98 m3
12 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại 36,08 m3
13 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại 36,08 m3
14 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao 16,55 tấn
15 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Xi măng bao 16,55 tấn
16 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại 10,549 1000v
17 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Gạch xây các loại 10,549 1000v
18 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Sắt thép các loại 1,11 tấn
19 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại 1,11 tấn
20 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại 1,87 m3
21 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Gỗ các loại 1,87 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->