Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Xây dựng hệ thống rãnh thoát nước dọc tại khu vực đông dân cư thuộc tuyến đường xuyên đảo xã Vĩnh Thực - Vĩnh Trung, thành phố Móng Cái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200511506-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình Xây dựng hệ thống rãnh thoát nước dọc tại khu vực đông dân cư thuộc tuyến đường xuyên đảo xã Vĩnh Thực - Vĩnh Trung, thành phố Móng Cái
Số hiệu KHLCNT 20200401012
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Móng Cái
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-12 14:49:00 đến ngày 2020-05-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,712,615,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Rãnh BTXM
1 Đào móng rãnh, đất cấp III - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;<br/>- Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 2,1143 100m³
2 Lấp đất hố móng bằng đầm cóc - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,1178 100m³
3 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 1,9966 100m³
4 Ván khuôn tấm bản - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 3,0671 100m²
5 Bê tông tấm rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 77,2189
6 Bê tông tấm bản đậy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 3,7632
7 Bê tông rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 12,306
8 Láng vữa lót dày 2cm, vữa mác 100 - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 802,0875
9 Cốt thép bản, đường kính <10mm - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,3912 tấn
10 Cốt thép bản, đường kính >10mm - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,2013 tấn
11 Bốc xếp cấu kiện bê tông lên ô tô - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 202,4553 tấn
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông xuống ô tô - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 202,4553 tấn
13 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trong phạm vi 2km - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 20,2455 10 tấn
14 Lắp tấm đan đậy rãnh thoát nước - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 28 cấu kiện
15 Lắp tấm bê tông rãnh hình thang - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 1.690 cái
B Hạng mục 2: Rãnh xây KĐ80
1 Đào hố móng đất cấp 3 - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;<br/>- Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 41,1208 100m³
2 Cát đệm móng rãnh - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 203,1437
3 Cát đệm móng tường rào - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 12,1923
4 Bê tông móng M150, đá 2x4 - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 406,2874
5 Xây rãnh gạch không nung M75 - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 894,9679
6 Xây tường rào gạch đặc không nung, vữa M75 - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 124,2414
7 Trát rãnh vữa mác 75, dày 1,5 cm - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 4.068,0357
8 Trát tường rào vữa mác 75, dày 1,5 cm - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 1.094,268
9 Bê tông mũ mố, mác 200 - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 90,2861
10 Ván khuôn mũ mố - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 30,096 100m²
11 Ván khuôn bê tông bản đậy - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 13,167 100m²
12 Ván khuôn đáy rãnh - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 5,6429 100m²
13 Bê tông bản đậy rãnh, đá 1x2, mác 200 - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 282,15
14 Cốt thép bản D<10 - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 25,9578 tấn
15 Bốc xếp lên phương tiện cấu kiện bê tông - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 705,375 tấn
16 Bốc xếp xuống phương tiện cấu kiện bê tông - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 705,375 tấn
17 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trong phạm vi 2km - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 70,5375 10 tấn
18 Lắp đặt bản đậy - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 3.762 cấu kiện
19 Lấp đất hố móng - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 16,7851 100m³
20 Vận chuyển đất cấp III đổ đi - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 24,3357 100m³
21 Đào hố móng đất cấp 3 - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 2,402 100m³
22 Cát đệm móng rãnh - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 10,44
23 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 39,24
24 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 28,7531
25 Trát vữa mác 75, dày 1,5 cm - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 123,4
26 Bê tông mũ mố, mác 200 - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 13,92
27 Ván khuôn mũ mố - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,928 100m²
28 Ván khuôn bê tông bản đậy - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,5104 100m²
29 Ván khuôn bê tông móng - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,116 100m²
30 Bê tông bản, đá 1x2, mác 250 - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 13,92
31 Cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mm - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,6832 tấn
32 Cốt thép bản D<10 - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,428 tấn
33 Cốt thép bản D>10 - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,6792 tấn
34 Bốc xếp lên phương tiện cấu kiện bê tông - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 34,8 tấn
35 Bốc xếp xuống phương tiện cấu kiện bê tông - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 34,8 tấn
36 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trong phạm vi 2km - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 3,48 10 tấn
37 Lắp đặt bản đậy - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 58 cấu kiện
38 Lấp đất hố móng - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,3192 100m³
39 Vận chuyển đất cấp III đổ đi - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 2,0828 100m³
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->