Gói thầu: Gói 1: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị dự án: Hoàn thiện nối lưới 22kV khu vực Liên Chiểu năm 2018
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200505119-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói 1: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị dự án: Hoàn thiện nối lưới 22kV khu vực Liên Chiểu năm 2018 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200450138 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và KHCB của Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 195 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-12 14:04:00 đến ngày 2020-05-22 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,704,674,789 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM1. - Thay dao cách ly 31.1-4 hiện trạng thành dao LBS liên lạc với 472E9, Thay DCL 09-4 ĐS10 phân đoạn, liên lạc bằng Recloser; - Thay dây nhánh đường số 10 từ AV95 lên AV240, đoạn ĐZTT và cáp ngầm đầu tuyến từ cột 01 đến cột 09 |
|||
| 1 | Cung cấp và thi công Mương cáp nền đất | Theo BCKTKT đã phê duyệt kèm theo | 100 | m |
| 2 | Cung cấp và thi công Hố Ga HG-22 | " | 1 | móng |
| 3 | Cung cấp và thi công Xà néo góc lệch dây bọc cột đơn BTLT | " | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và thi công Xà kẹp cáp ngầm cột sắt | " | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và thi công Ống HDPE bảo vệ cáp ngầm HDPE-65/50 | " | 1 | 100m |
| 6 | Cung cấp và thi công Ống HDPE bảo vệ cáp ngầm HDPE-100/130 | " | 8,2717 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Cáp ngầm trung áp đơn pha M(1x300) | " | 8,2717 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Dây nhôm bọc AV-240-12,7/24 KV | " | 1,7497 | km |
| 9 | Lắp đặt Đầu cáp ngầm trong nhà PĐC22-300(I) | " | 3 | đầu |
| 10 | Lắp đặt Đầu cáp ngầm ngoài trời PĐC22-300(O) | " | 3 | đầu |
| 11 | Cung cấp và thi công Máng bảo vệ cáp lên trụ | " | 1 | 3m |
| 12 | Cung cấp và thi công Bọc cách điện khóa néo | " | 9 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và thi công Băng cách điện | " | 27 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và thi công Đai thép buộc + Khoá đai thép | " | 2 | cái |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi dây nhôm bọc tiết diện 95mm2 | " | 1,707 | km |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi sứ đứng 22kV | " | 3 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ (ĐT-TA) | " | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Máy cắt không có máy biến áp nguồn + Modem Maestro E220 REC-24kV | " | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Dao cắt có tải có máy biến áp nguồn +Modem Maestro E220 LBS+BAN-22kV | " | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Chống sét van CSV-21 | " | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt Dây đồng bọc XLPE 12,7/24kV-240 | " | 17 | m |
| 22 | Lắp đặt Dây đồng bọc cách điện hạ áp CV-35 | " | 44 | m |
| 23 | Cung cấp và thi công Đai thép buộc | " | 20 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và thi công Khóa đai thép | " | 8 | cái |
| 25 | Cung cấp và thi công Đầu cốt đồng ĐC-M35 | " | 36 | cái |
| 26 | Cung cấp và thi công Đầu cốt đồng ĐC-M240 | " | 12 | cái |
| 27 | Cung cấp và thi công Ống nhựa xoắn | " | 18 | ống |
| 28 | Lắp đặt Sứ đứng SĐ-22 | " | 3 | 10 sứ |
| 29 | Cung cấp và thi công Chụp cách điện cho chống sét van | " | 12 | bộ |
| 30 | Cung cấp và thi công Băng cách điện | " | 9 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt Xà lắp dao cắt có tải trên 1 cột BTLT | " | 1 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt Xà lắp máy biến áp nguồn trên 1 cột BTLT | " | 1 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt Xà lắp sứ đỡ + chống sét van trên 1 cột BTLT | " | 1 | Bộ |
| 34 | Tháo dỡ sử dụng lại MBA nguồn MBAN(*) | " | 1 | máy |
| 35 | Tháo dỡ lắp đặt lại xà đỡ máy biến áp nguồn trên 1 cột BTLT | " | 1 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ thu hồi dao cắt có tải (LBS-22kV) | " | 1 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ thu hồi dao cách ly (DCL-22) | " | 1 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ dao cách ly trên 1 cột BTLT | " | 1 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ dao cắt có tải trên 1 cột BTLT | " | 1 | bộ |
| 40 | Lắp Khóa néo dây dẫn bọc tiết diện 240mm2 | " | 9 | cái |
| 41 | Lắp Giáp níu để néo dây nhôm bọc tiết diện 95mm2 | " | 3 | cái |
| 42 | Lắp Giáp níu để néo dây nhôm bọc tiết diện 240mm2 | " | 9 | cái |
| 43 | Lắp Giáp buộc cổ sứ cho vị trí đỡ thẳng | " | 48 | Bộ |
| 44 | Lắp Kẹp đấu rẽ chuyên dụng cho dây nhôm bọc XLPE-AAWBCC tiết diện 70.mm2 | " | 21 | cái |
| 45 | Lắp Kẹp đấu rẽ chuyên dụng cho dây nhôm bọc XLPE-AAWBCC tiết diện 240mm2 | " | 9 | cái |
| 46 | Lắp Cụm đấu rẽ chuyên dụng cho dây nhôm bọc XLPE-AAWBCC tiết diện 185-240mm2 | " | 27 | cái |
| 47 | Lắp Cụm đấu rẽ chuyên dụng cho dây nhôm bọc XLPE-AAWBCC tiết diện 185-240mm2 | " | 9 | cái |
| 48 | Lắp Kẹp đấu rẽ (Hotline Clamp đồng) A240 | " | 12 | cái |
| 49 | Lắp Kẹp răng xuyên cách điện 2 bu lông KR2-240/35 | " | 10 | cái |
| B | HM2. Thay và nâng tiết diện đường dây trung thế 474E9 từ cột 01- 36 | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Dựng Cột BTLT NPC.I-12-190-9.0 | Theo BCKTKT đã phê duyệt kèm theo | 3 | cột |
| 2 | Cung cấp và thi công Dựng Cột BTLT NPC.I-12-190-9.0 | " | 3 | cột |
| 3 | Cung cấp và thi công Móng trụ MT-3 | " | 1 | móng |
| 4 | Cung cấp và thi công Móng trụ MTĐ-3 | " | 1 | móng |
| 5 | Cung cấp và thi công Xà đỡ góc đây bọc cột đơn BTLT | " | 6 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và thi công Xà đỡ góc đây bọc tầng dưới cột đơn BTLT | " | 2 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và thi công Xà đỡ góc đây bọc tầng dưới cột đơn BTLT | " | 2 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và thi công Xà néo góc đôi ngang tuyến dây bọc cột đôi BTLT | " | 2 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và thi công Xà néo góc đôi ngang tuyến dây bọc cột đôi BTLT | " | 2 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và thi công Tiếp địa ngọn trung áp TĐN-1 | " | 2 | dàn |
| 11 | Cung cấp và thi công Tiếp địa G2-12 | " | 2 | dàn |
| 12 | Lắp đặt Dây nhôm bọc lõi thép XLPE-12,7/22(24kV)-240/32 | " | 6,0178 | km |
| 13 | Lắp đặt Sứ đứng SĐ-22 | " | 5,8 | 10 sứ |
| 14 | Lắp đặt Cách điện néo 22 kV loại polyme (Lực phá hủy 70 kN) | " | 12 | chuỗi |
| 15 | Cung cấp và thi công Đầu cốt đồng ĐC-M240 | " | 6 | cái |
| 16 | Cung cấp và thi công Đầu cốt nhôm 2 lỗ ĐC-A240 | " | 6 | 10 cái |
| 17 | Cung cấp và thi công Bọc cách điện khóa néo | " | 60 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và thi công Băng cách điện | " | 3 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và thi công Băng cách điện | " | 3 | Bộ |
| 20 | Tháo dỡ thu hồi dây nhôm bọc tiết diện 185mm2 | " | 5,862 | km |
| 21 | Tháo dỡ thu hồi sứ đứng 22kV | " | 27 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ lắp đặt lại hộp công tơ điện | " | 7 | hộp |
| 23 | Tháo dỡ cột BTLT thủ công chiều cao cột <=12m | " | 4 | cột |
| 24 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ (ĐT-TA) | " | 9 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ góc (ĐG-TA) | " | 1 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ sử dụng lại xà kẹp cần đèn XKCĐ(*) | " | 3 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ lắp đặt lại tủ điện chiếu sáng TĐCS(*) | " | 1 | bộ |
| 28 | Lắp Khóa néo dây dẫn bọc tiết diện 185mm2 | " | 3 | cái |
| 29 | Lắp Khóa néo ép dây dẫn bọc lõi thép tiết diện 240mm2 | " | 60 | cái |
| 30 | Lắp Giáp buộc cổ sứ cho vị trí đỡ thẳng | " | 170 | Bộ |
| 31 | Lắp Giáp buộc cổ sứ cho vị trí đỡ góc | " | 66 | Bộ |
| 32 | Lắp Kẹp đấu rẽ chuyên dụng cho dây nhôm bọc XLPE-AAWBCC tiết diện 120 mm2 | " | 3 | cái |
| 33 | Lắp Kẹp đấu rẽ chuyên dụng cho dây nhôm bọc XLPE-AAWBCC tiết diện 185mm2 | " | 3 | cái |
| 34 | Lắp Kẹp đấu rẽ chuyên dụng cho dây nhôm bọc XLPE-AAWBCC tiết diện 240mm2 | " | 3 | cái |
| 35 | Lắp Cụm đấu rẽ chuyên dụng cho dây nhôm bọc XLPE-AAWBCC tiết diện 185-240mm2 | " | 3 | cái |
| C | HM3. Nâng tiết diện dây dẫn ĐZ 472E9 từ cột MC đến cột 04 ĐZ 472E9. Thay DCL 14.4.3.1 ĐS9A, 43.9-4 ĐS9A bằng LBS | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Dựng Cột BTLT NPC.I-12-190-9.0 | Theo BCKTKT đã phê duyệt kèm theo | 2 | cột |
| 2 | Cung cấp và thi công Móng trụ MTĐ-3 | " | 1 | móng |
| 3 | Cung cấp và thi công Mương cáp vượt đường | " | 15 | m |
| 4 | Cung cấp và thi công Xà kẹp cáp ngầm cột sắt | " | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và thi công Ống thép bảo vệ cáp qua đường D110x5,3 | " | 0,45 | 100m |
| 6 | Cung cấp và thi công Ống HDPE bảo vệ cáp ngầm HDPE-65/50 | " | 0,15 | 100m |
| 7 | Cung cấp và thi công Ống HDPE bảo vệ cáp ngầm HDPE-100/130 | " | 9,513 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Cáp ngầm trung áp đơn pha M(1x300) | " | 9,963 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Dây nhôm bọc AV-240-12,7/24 KV | " | 0,5873 | km |
| 10 | Lắp đặt Đầu cáp ngầm trong nhà PĐC22-300(I) | " | 3 | đầu |
| 11 | Lắp đặt Đầu cáp ngầm ngoài trời PĐC22-300(O) | " | 3 | đầu |
| 12 | Lắp đặt Cách điện néo 22 kV loại polyme (Lực phá hủy 70 kN) | " | 6 | chuỗi |
| 13 | Cung cấp và thi công Máng bảo vệ cáp lên trụ | " | 1 | 3m |
| 14 | Cung cấp và thi công Bọc cách điện khóa néo | " | 15 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và thi công Đai thép buộc + Khoá đai thép | " | 2 | cái |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi dây nhôm bọc tiết diện 185mm2 | " | 0,573 | km |
| 17 | Tháo dỡ sử dụng lại xà néo góc NG-TA(*) | " | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Dao cắt có tải có máy biến áp nguồn +Modem Maestro E220 LBS+BAN-22kV | " | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Chống sét van CSV-21 | " | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt Dây đồng bọc XLPE 12,7/24kV-M70 | " | 17 | m |
| 21 | Lắp đặt Dây đồng bọc XLPE 12,7/24kV-M120 | " | 17 | m |
| 22 | Lắp đặt Dây đồng bọc cách điện hạ áp CV-35 | " | 44 | m |
| 23 | Cung cấp và thi công Đai thép buộc | " | 20 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và thi công Khóa đai thép | " | 8 | cái |
| 25 | Cung cấp và thi công Đầu cốt đồng ĐC-M35 | " | 36 | cái |
| 26 | Cung cấp và thi công Đầu cốt đồng ĐC-M70 | " | 6 | cái |
| 27 | Cung cấp và thi công Đầu cốt đồng ĐC-M120 | " | 6 | cái |
| 28 | Cung cấp và thi công Ống nhựa xoắn | " | 18 | ống |
| 29 | Cung cấp và thi công Chụp cách điện cho chống sét van | " | 12 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Xà lắp dao cắt có tải trên 1 cột BTLT | " | 1 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt Xà lắp dao cắt có tải trên cột sắt | " | 1 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt Xà lắp máy biến áp nguồn trên 1 cột BTLT | " | 1 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt Xà lắp máy biến áp nguồn trên cột sắt | " | 1 | Bộ |
| 34 | Tháo dỡ thu hồi dao cách ly (DCL-22) | " | 2 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ dao cách ly trên 1 cột BTLT | " | 1 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ dao cách ly trên cột sắt | " | 1 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ thu hồi sứ đứng 22kV | " | 3 | bộ |
| 38 | Lắp Khóa néo dây dẫn bọc tiết diện 185mm2 | " | 3 | cái |
| 39 | Lắp Khóa néo dây dẫn bọc tiết diện 240mm2 | " | 15 | cái |
| 40 | Lắp Giáp buộc cổ sứ cho vị trí đỡ thẳng | " | 17 | Bộ |
| 41 | Lắp Kẹp đấu rẽ chuyên dụng cho dây nhôm bọc XLPE-AAWBCC tiết diện 185mm2 | " | 3 | cái |
| 42 | Lắp Kẹp đấu rẽ chuyên dụng cho dây nhôm bọc XLPE-AAWBCC tiết diện 240mm2 | " | 15 | cái |
| 43 | Lắp Cụm đấu rẽ chuyên dụng cho dây nhôm bọc XLPE-AAWBCC tiết diện 50-185mm2 | " | 9 | cái |
| 44 | Lắp Kẹp đấu rẽ (Hotline Clamp đồng) A70 | " | 6 | cái |
| 45 | Lắp Kẹp đấu rẽ (Hotline Clamp đồng) A120 | " | 6 | cái |
| 46 | Lắp Kẹp răng xuyên cách điện 2 bu lông KR2-70/35 | " | 4 | cái |
| 47 | Lắp Kẹp răng xuyên cách điện 2 bu lông KR2-120/35 | " | 4 | cái |
| D | HM4. Lắp DCL có tải LBS liên lạc với 475E92 tại cột 47 | |||
| 1 | Lắp đặt Dao cắt có tải có máy biến áp nguồn +Modem Maestro E220 LBS+BAN-22kV | Theo BCKTKT đã phê duyệt kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Chống sét van CSV-21 | " | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt Dây đồng bọc XLPE 12,7/24k -M150 | " | 17 | m |
| 4 | Lắp đặt Dây đồng bọc cách điện hạ áp CV-35 | " | 22 | m |
| 5 | Cung cấp và thi công Đai thép buộc | " | 10 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và thi công Khóa đai thép | " | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp và thi công Đầu cốt đồng ĐC-M35 | " | 18 | cái |
| 8 | Cung cấp và thi công Đầu cốt đồng ĐC-M150 | " | 9 | cái |
| 9 | Cung cấp và thi công Ống thép bảo vệ dây tiếp địa | " | 3 | ống |
| 10 | Cung cấp và thi công Ống nhựa xoắn | " | 9 | ống |
| 11 | Cung cấp và thi công Chụp cách điện cho chống sét van | " | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Xà lắp dao cắt có tải trên cột sắt | " | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt Xà lắp máy biến áp nguồn trên cột sắt | " | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp Kẹp đấu rẽ (Hotline Clamp đồng) | " | 3 | cái |
| 15 | Lắp Kẹp răng xuyên cách điện 2 bu lông KR2-150/35 | " | 4 | cái |
| E | HM5. Thay các DCL 32-4 DS4, DCL 43-4 ĐS6, DCL 35-4 ĐS9 bằng các DCL có tải. Lắp LBS phân đoạn đường trục tại vị trí cột 30-ĐZ 477E9 | |||
| 1 | Lắp đặt Dao cắt có tải có máy biến áp nguồn +Modem Maestro E220 LBS+BAN-22kV | Theo BCKTKT đã phê duyệt kèm theo | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Chống sét van CSV-21 | " | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt Dây đồng bọc XLPE 12,7/24k -M185 | " | 51 | m |
| 4 | Lắp đặt Dây đồng bọc XLPE 12,7/24k -M240 | " | 17 | m |
| 5 | Lắp đặt Dây đồng bọc cách điện hạ áp CV-35 | " | 88 | m |
| 6 | Cung cấp và thi công Đai thép buộc | " | 40 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và thi công Khóa đai thép | " | 16 | cái |
| 8 | Cung cấp và thi công Đầu cốt đồng ĐC-M35 | " | 72 | cái |
| 9 | Cung cấp và thi công Đầu cốt đồng ĐC-M185 | " | 18 | cái |
| 10 | Cung cấp và thi công Đầu cốt đồng ĐC-M240 | " | 6 | cái |
| 11 | Cung cấp và thi công Ống thép bảo vệ dây tiếp địa | " | 3 | ống |
| 12 | Cung cấp và thi công Ống nhựa xoắn | " | 36 | ống |
| 13 | Cung cấp và thi công Chụp cách điện cho chống sét van | " | 24 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Xà lắp dao cắt có tải trên 1 cột BTLT | " | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt Xà lắp dao cắt có tải trên cột sắt | " | 3 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt Xà lắp máy biến áp nguồn trên 1 cột BTLT | " | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt Xà lắp máy biến áp nguồn trên cột sắt | " | 3 | Bộ |
| 18 | Tháo dỡ thu hồi dao cách ly (DCL-22) | " | 3 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ dao cách ly trên 1 cột BTLT | " | 1 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ dao cách ly trên cột sắt | " | 2 | bộ |
| 21 | Lắp Kẹp đấu rẽ (Hotline Clamp đồng) A185 | " | 18 | cái |
| 22 | Lắp Kẹp đấu rẽ (Hotline Clamp đồng) A240 | " | 6 | cái |
| 23 | Lắp Kẹp răng xuyên cách điện 2 bu lông KR2-185/35 | " | 12 | cái |
| 24 | Lắp Kẹp răng xuyên cách điện 2 bu lông KR2-240/35 | " | 4 | cái |
| F | HM6. Tạo điểm liên lạc nhánh rẽ Hoàng Văn Thái với nhánh rẽ Phạm Như Xương | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Dựng Cột BTLT NPC.I-14-190-6.5 | Theo BCKTKT đã phê duyệt kèm theo | 2 | cột |
| 2 | Cung cấp và thi công Dựng Cột BTLT NPC.I-14-190-8.5 | " | 5 | cột |
| 3 | Cung cấp và thi công Dựng Cột BTLT NPC.I-14-190-9.2 | " | 2 | cột |
| 4 | Cung cấp và thi công Móng trụ MT-1 | " | 2 | móng |
| 5 | Cung cấp và thi công Móng trụ MT-2 | " | 5 | móng |
| 6 | Cung cấp và thi công Móng trụ MTĐ-3 | " | 1 | móng |
| 7 | Cung cấp và thi công Mương cáp nền đất | " | 49 | m |
| 8 | Cung cấp và thi công Mương cáp vượt đường | " | 7 | m |
| 9 | Cung cấp và thi công Hố Ga HG-22 | " | 1 | móng |
| 10 | Cung cấp và thi công Mốc báo cáp ngầm | " | 3,7925 | móng |
| 11 | Cung cấp và thi công Xà đỡ thẳng lệch đây bọc cột đơn BTLT | " | 5 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và thi công Xà đỡ góc đây bọc cột đơn BTLT | " | 7 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và thi công Xà néo góc lệch dọc tuyến dây bọc cột đôi BTLT | " | 3 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và thi công Xà kẹp cáp ngầm cột đơn BTLT | " | 1 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và thi công Xà kẹp cáp ngầm cột đôi BTLT | " | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt Xà lắp sứ đỡ + chống sét van trên 1 cột BTLT | " | 1 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và thi công Xà kẹp cần đèn cột BTLT 14m | " | 7 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và thi công Tiếp địa ngọn trung áp đi mạch kép TĐN-2 | " | 15 | dàn |
| 19 | Cung cấp và thi công Tiếp địa G2-12 | " | 11 | dàn |
| 20 | Cung cấp và thi công Ống thép bảo vệ cáp qua đường D110x5,3 | " | 0,21 | 100m |
| 21 | Cung cấp và thi công Ống HDPE bảo vệ cáp ngầm HDPE-65/50 | " | 0,56 | 100m |
| 22 | Cung cấp và thi công Ống HDPE bảo vệ cáp ngầm HDPE-100/130 | " | 2,0655 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Cáp ngầm trung áp đơn pha M(1x300) | " | 2,2755 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Dây nhôm bọc lõi thép XLPE-12,7/22(24kV)-240/32 | " | 3,1119 | km |
| 25 | Lắp đặt Đầu cáp ngầm ngoài trời PĐC22-300(O) | " | 6 | đầu |
| 26 | Lắp đặt Sứ đứng SĐ-22 | " | 5,8 | 10 sứ |
| 27 | Lắp đặt Cách điện néo 22 kV loại polyme (Lực phá hủy 70 kN) | " | 18 | chuỗi |
| 28 | Cung cấp và thi công Đầu cốt đồng ĐC-M240 | " | 6 | cái |
| 29 | Cung cấp và thi công Bọc cách điện khóa néo | " | 1,5 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và thi công Băng cách điện | " | 1,5 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và thi công Đầu cốt nhôm 2 lỗ ĐC-A240 | " | 0,9 | 10 cái |
| 32 | Cung cấp và thi công Bu lông thép mạ kẽm M16x300 | " | 7 | cái |
| 33 | Cung cấp và thi công Máng bảo vệ cáp lên trụ | " | 2 | 3m |
| 34 | Cung cấp và thi công Giá móc cáp | " | 2 | cái |
| 35 | Cung cấp và thi công Đai thép buộc + Khoá đai thép | " | 6 | cái |
| 36 | Tháo dỡ lắp đặt lại hộp công tơ điện | " | 64 | hộp |
| 37 | Tháo dỡ thu hồi dây nhôm bọc tiết diện 95mm2 | " | 1,557 | km |
| 38 | Tháo dỡ cột BTLT thủ công chiều cao cột <=10m | " | 9 | cột |
| 39 | Tháo dỡ thu hồi xà kẹp cần đèn (XKCĐ) | " | 7 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Dao cắt có tải có máy biến áp nguồn +Modem Maestro E220 LBS+BAN-22kV | " | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt Chống sét van CSV-21 | " | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt Dây đồng bọc XLPE 12,7/24k -M240 | " | 17 | m |
| 43 | Lắp đặt Dây đồng bọc cách điện hạ áp CV-35 | " | 22 | m |
| 44 | Cung cấp và thi công Đai thép buộc | " | 10 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và thi công Khóa đai thép | " | 4 | cái |
| 46 | Cung cấp và thi công Đầu cốt đồng ĐC-M35 | " | 18 | cái |
| 47 | Cung cấp và thi công Đầu cốt đồng ĐC-M240 | " | 6 | cái |
| 48 | Cung cấp và thi công Ống thép bảo vệ dây tiếp địa | " | 3 | ống |
| 49 | Cung cấp và thi công Ống nhựa xoắn | " | 9 | ống |
| 50 | Cung cấp và thi công Chụp cách điện cho chống sét van | " | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt Xà lắp dao cắt có tải trên 2 cột BTLT | " | 1 | Bộ |
| 52 | Lắp đặt Xà lắp máy biến áp nguồn trên 2 cột BTLT | " | 1 | Bộ |
| 53 | Cung cấp và thi công Tiếp địa G4-12 | " | 1 | dàn |
| 54 | Lắp Khóa néo ép dây dẫn bọc lõi thép tiết diện 240mm2 | " | 15 | cái |
| 55 | Lắp Giáp níu để néo dây nhôm bọc tiết diện 240mm2 | " | 42 | cái |
| 56 | Lắp Giáp buộc cổ sứ cho vị trí đỡ thẳng | " | 79 | Bộ |
| 57 | Lắp Giáp buộc cổ sứ cho vị trí đỡ góc | " | 48 | Bộ |
| 58 | Lắp Kẹp đấu rẽ chuyên dụng cho dây nhôm bọc XLPE-AAWBCC tiết diện 70.mm2 | " | 9 | cái |
| 59 | Lắp Kẹp đấu rẽ chuyên dụng cho dây nhôm bọc XLPE-AAWBCC tiết diện 240mm2 | " | 6 | cái |
| 60 | Lắp Cụm đấu rẽ chuyên dụng cho dây nhôm bọc XLPE-AAWBCC tiết diện 50-185mm2 | " | 3 | cái |
| 61 | Lắp Cụm đấu rẽ chuyên dụng cho dây nhôm bọc XLPE-AAWBCC tiết diện 185-240mm2 | " | 12 | cái |
| 62 | Lắp Kẹp đấu rẽ (Hotline Clamp đồng) A240 | " | 6 | cái |
| 63 | Lắp Kẹp răng xuyên cách điện 2 bu lông KR2-240/35 | " | 4 | cái |
| G | Ghi chú: - Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKTKT kèm theo yêu cầu xây lắp tại chương V, bảng kê thiết kế để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”. |
|||
| H | - Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu. | |||
| I | - Đối với phần vật tư thiết bị A cấp (file bảng kê kèm theo E-HSMT): Nhà thầu tính chi phí tiếp nhận tại các kho của Chủ đầu tư vận chuyển về chân công trình, bảo quản và lắp đặt theo thiết kế. - Đối với phần vật tư thiết bị B cấp: Nhà thầu tính toán chi phí mua sắm vật tư, vận chuyển, bảo quản và xây lắp theo thiết kế. - Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản. |
|||
| J | - Đơn giá dự thầu đã bao gồm: Chi phí vật liệu chính và vật liệu phụ (kể cả đai+khóa đai, dây rút, bulon,,..); nhân công, máy thi công, chi phí hạng mục chung; chi phí chung, thuế; phí, lệ phí, lệ phí xin giấy phép xây dựng và hoàn trả mặt bằng theo qui định của TP Đà Nẵng mà nhà thầu thay mặt chủ đầu tư thực hiện và các chi phí xây lắp khác được phân bổ trong đơn giá dự thầu như bố trí lán trại, chuyển quân, chuyển máy móc, thiết bị, nhà ở công nhân, kho xưởng, điện, nước thi công, kể cả việc sửa chữa đền bù hoa màu, đất tạm, đường có sẵn mà nhân lực, xe, thiết bị thi công của nhà thầu thi công đi lại trên đó; chi phí bảo vệ môi trường, cảnh quan do đơn vị thi công gây ra, chi phí dự phòng, vận chuyển vật tư, thí nghiệm vật tư, thiết bị Nhà thầu cấp. | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi