Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200509142-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200506614
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vồn Ngân sách nhà nước đã giao tại Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 06/12/2019
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-06 15:41:00 đến ngày 2020-05-18 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,490,139,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM: KHỐI NHÀ 02 TẦNG (CẢI TẠO)
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, trọng lượng cấu kiện <=100 kg Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 23 cấu kiện
2 Phá dỡ móng các loại, móng xây đá Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4,6464 m3
3 Phá dỡ móng các loại, móng xây gạch Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,308 m3
4 Phá dỡ hàng rào song sắt Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 16,7865 m2
5 Phá dỡ cột trụ gạch đá Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1,0364 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1,9061 m3
7 Phá dỡ nền gạch, gạch đất nung Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 144,6 m2
8 Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 29,4 m
9 Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 226,08 m
10 Tháo dỡ cửa Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 84,251 m2
11 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 50,954 m2
12 Phá dỡ móng các loại, móng xây gạch Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4,0913 m3
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,447 m3
14 Phá dỡ cột trụ gạch đá Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,1012 m3
15 Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay có cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,1602 m3
16 Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m (Áp dụng) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 14,8188 m2
17 Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay có cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 3,6108 m3
18 Tháo dỡ lan can cầu thang Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 22,48 m
19 Phá dỡ bậc thang xây gạch (Áp dụng) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,4768 m3
20 Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay có cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4,1651 m3
21 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1,7805 m3
22 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4,4588 m3
23 Diện tích tường ngoài nhà Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 224,0192 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài nhà (60%) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 134,4115 m2
25 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (40%) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 89,6077 m2
26 Diện tích tường trong nhà Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 661,154 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi tường trong nhà (Tính 60%) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 396,6924 m2
28 Phá lớp vữa trát tường trong nhà (Tính 40%) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 264,4616 m2
29 Diện tích trần nhà Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 181,07 m2
30 Cạo bỏ lớp vôi trần (Tính 60%) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 108,642 m2
31 Phá lớp vữa trát trần (Tính 40%) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 72,428 m2
32 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 3,6307 m2
33 Phá lớp vữa trát xà, dầm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2,4205 m2
34 Phá lớp vữa trát tường chân móng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 19,146 m2
35 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 179,7124 m2
36 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 15,4936 m2
37 Thu dọn + Vận chuyển phế thải Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 13,1673 Chuyến
38 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,246 m3
39 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1,1609 m3
40 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,266 m3
41 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 3,2234 m2
42 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4,1684 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4,1684 m2
44 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 6,5683 m3
45 Xây tường thẳng gạch chỉ (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,8906 m3
46 Thép liên kết xây ốp trụ cột Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 30,4387 kg
47 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 8,2934 m3
48 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 340,677 m2
49 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 108,7537 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2,4205 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 72,428 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 83,952 m2
53 Công tác ốp gạch INAX trang trí Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 54,122 m2
54 Bả bằng matít vào tường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 901,259 m2
55 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 271,0732 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 899,337 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 272,9952 m2
58 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 173,4304 m2
59 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 15,4936 m2
60 Cạo rỉ các kết cấu thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 11,058 m2
61 Sơn sắt thép các loại 3 nước Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 11,058 m2
62 Tháo tấm lợp tôn Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1,3361 100m2
63 Phá lớp vữa trát trần Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 53,9576 m2
64 Phá lớp vữa trát tường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 41,607 m2
65 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 25,5832 m2
66 Phá lớp vữa trát xà, dầm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 34,1144 m2
67 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.35mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1,3361 100m2
68 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,4366 m3
69 Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn xà dầm, giằng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,0794 100m2
70 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,0177 tấn
71 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,1007 tấn
72 Xây tường thẳng gạch chỉ (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2,3701 m3
73 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 59,6976 m2
74 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 98,874 m2
75 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 34,1144 m2
76 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 53,9576 m2
77 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 25,5832 m2
78 Bả bằng matít vào tường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 98,874 m2
79 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 53,9576 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 152,8316 m2
81 Thu dọn + vận chuyển phế thải Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2,7763 Chuyến
82 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 56,7 m
83 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 139,74 m
84 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2,8274 100m2
85 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1,3918 100m2
86 Công khác (TT) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0 Công
B HM: KHỐI NHÀ MỞ RỘNG VÀ PHỤ TRỢ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 52,416 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2,73 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 9,9286 m3
4 Ván khuôn cho bê tông móng cột, móng vuông, chữ nhật Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,5187 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,0795 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,6179 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,0523 tấn
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,3976 100m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1,3624 m3
10 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 10,9328 m3
11 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2,2115 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4,3814 m3
13 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 6,0085 m3
14 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 9,2545 m3
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 6,5666 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 7,7495 m3
17 Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn xà dầm, giằng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,6844 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,1669 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1,1464 tấn
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,4793 100m3
21 Bê tông nền nhà, đá 4x6, rộng >250cm, mác 100 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 13,694 m3
22 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 3,2788 m3
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,5688 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,0888 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,6596 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 10,7913 m3
27 Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn xà dầm, giằng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1,0715 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,2247 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,7149 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,9919 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 18,9297 m3
32 Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn sàn mái Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2,077 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1,758 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,1699 tấn
35 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1,0524 m3
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,0198 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mm, chiều cao <=4m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,1106 tấn
38 Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,1523 100m2
39 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 21,0743 m3
40 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 5,4914 m3
41 Xây tường thẳng gạch chỉ (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1,8049 m3
42 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,21 m3
43 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,035 m3
44 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,1 m3
45 Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,013 100m2
46 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,075 m3
47 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ biển hiệu Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,4333 tấn
48 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ biển hiệu Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,4333 tấn
49 Tấm ốp Aluminum dày 4mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 20,3 m2
50 Bu lông nở thép M14x80 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 60 cái
51 Sản xuất thang sắt Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,7056 tấn
52 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cầu thang thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,7056 tấn
53 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 59,8988 m2
54 Bu lông D22 uốn chữ U Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 6 cái
55 Bu lông hoa chất D16 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 8 cái
56 Trụ cái INOX cầu thang Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cái
57 Lan can cầu thang INOX + Tay vịn bằng gỗ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 14,15 md
58 Mặt bậc bằng gỗ tự nhiên dày 30 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 12,075 m2
59 Phụ kiện liên kết khác Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 HT
60 Thép lan can Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 9,7409 kg
61 Lát gạch chống nóng bằng gạch 200x200x7.5 cm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 162,2696 m2
62 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 190,45 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 32,2426 m2
64 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 222,6926 m2
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 73,261 m2
66 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 140,215 m2
67 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 26,889 m2
68 Công tác ốp đá trang trí tường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 69,176 m2
69 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 183,0322 m2
70 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 112,362 m2
71 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 34,5956 m2
72 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 67,52 m
73 Trần thạch cao phẳng khung xương chìm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 170,2538 m2
74 Công tác ốp gạch INAX bồn hoa Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 10,6 m2
75 Bả bằng matít vào tường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 284,7942 m2
76 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 278,1104 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 172,4322 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 317,2114 m2
79 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1,5525 100m2
80 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1,4022 100m2
81 Cửa kính cường lực kính dày 12mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 22,38 m2
82 Bộ phụ kiện cửa kính cường lực Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 3 Bộ
83 Cửa cuốn khe thoáng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 22,38 m2
84 Hộp cửa cuốn Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 20,1784 m2
85 Mô tơ cửa cuốn Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 3 Bộ
86 Lưu điện cho cửa cuốn Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 3 Bộ
87 Cảm biến chống xô điện tử Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 3 Bộ
88 Cửa đi pa nô kính (Cửa nhôm Xingfa kính dày 6.38mm) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 43,785 m2
89 Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 Bộ
90 Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 23 Bộ
91 Cửa sổ kính (Cửa nhôm Xìngfa kính dày 6.38mm) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 25,332 m2
92 Phụ kiện đồng bộ cửa sổ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 8 Bộ
93 Vách kính (Nhôm Xingfa kính dày 8.38mm) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 62,267 m2
94 Đèn ốp trần vuông 20W Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 6 bộ
95 Đèn LED PANEL âm trần KT 600x1200 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 13 bộ
96 Bảng đèn LED điện tử quảng cáo Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2,977 m2
97 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 3 cái
98 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 5 cái
99 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4 cái
100 Bảng điện 1 công tắc Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 cái
101 Bảng điện 2 công tắc Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4 cái
102 Tủ điện KT 600x400 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cái
103 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 180 m
104 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 90 m
105 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 80 m
106 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 50 m
107 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 170 m
108 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 180 m
109 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 6 cái
110 Chiết áp quạt Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 6 cái
111 Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 9 md
112 Cọc tiếp địa thép L50x50x4 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 3 cái
113 Điều hòa cây 2 chiều 36.000 BTU Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4 Bộ
114 Rọ chắn rác D90 bằng thép D6 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 8 cái
115 Ống lồng PVC - D90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 20 cái
116 Đai giữ ống Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 30 cái
117 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=90mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 14 cái
118 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=90mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 10 cái
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,6 100m
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,03 100m
121 Y nhựa PVC D90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 cái
122 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4,298 m3
123 Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 71,336 m2
124 Xây gạch kchỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1,7273 m3
125 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2,4035 m3
126 Công tác ốp đá granit tự nhiên trụ rào Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 10,047 m2
127 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 36,3785 m2
128 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2,9 m2
129 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 39,2785 m2
130 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 3,0562 m3
131 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,504 m3
132 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,616 m3
133 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,168 m3
134 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 8,89 m2
135 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1,0187 m3
136 Sản xuất cấu kiện bê tông, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1,3972 m3
137 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,1377 tấn
138 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,0644 100m2
139 Lắp dựng cấu kiện bê tông, lắp các loại cấu kiện bê tông, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 7 cái
140 Lắp dựng cấu kiện bê tông, lắp các loại cấu kiện bê tông, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 18 cái
141 Đào móng hố ga, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 5,702 m3
142 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,538 m3
143 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1,6804 m3
144 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 5,7242 m2
145 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 m2
146 Sản xuất cấu kiện bê tông, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,4118 m3
147 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông, cốt thép tấm đan Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,028 tấn
148 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông, ván khuôn nắp đan Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,0172 100m2
149 Lắp dựng cấu kiện bê tông, lắp các loại cấu kiện bê tông, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4 cái
150 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1,1404 m3
151 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống d=315mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,17 100m
152 Di chuyển cột diện (Tạm tính) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->