Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200509142-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200506614 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vồn Ngân sách nhà nước đã giao tại Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 06/12/2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-06 15:41:00 đến ngày 2020-05-18 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,490,139,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: KHỐI NHÀ 02 TẦNG (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 23 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng xây đá | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4,6464 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng xây gạch | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,308 | m3 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 16,7865 | m2 |
| 5 | Phá dỡ cột trụ gạch đá | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,0364 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,9061 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch, gạch đất nung | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 144,6 | m2 |
| 8 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 29,4 | m |
| 9 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 226,08 | m |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 84,251 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 50,954 | m2 |
| 12 | Phá dỡ móng các loại, móng xây gạch | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4,0913 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,447 | m3 |
| 14 | Phá dỡ cột trụ gạch đá | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,1012 | m3 |
| 15 | Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay có cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,1602 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m (Áp dụng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 14,8188 | m2 |
| 17 | Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay có cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 3,6108 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 22,48 | m |
| 19 | Phá dỡ bậc thang xây gạch (Áp dụng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,4768 | m3 |
| 20 | Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay có cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4,1651 | m3 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,7805 | m3 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4,4588 | m3 |
| 23 | Diện tích tường ngoài nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 224,0192 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài nhà (60%) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 134,4115 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (40%) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 89,6077 | m2 |
| 26 | Diện tích tường trong nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 661,154 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi tường trong nhà (Tính 60%) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 396,6924 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (Tính 40%) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 264,4616 | m2 |
| 29 | Diện tích trần nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 181,07 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trần (Tính 60%) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 108,642 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát trần (Tính 40%) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 72,428 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 3,6307 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2,4205 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường chân móng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 19,146 | m2 |
| 35 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 179,7124 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 15,4936 | m2 |
| 37 | Thu dọn + Vận chuyển phế thải | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 13,1673 | Chuyến |
| 38 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,246 | m3 |
| 39 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,1609 | m3 |
| 40 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,266 | m3 |
| 41 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 3,2234 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4,1684 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4,1684 | m2 |
| 44 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6,5683 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch chỉ (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,8906 | m3 |
| 46 | Thép liên kết xây ốp trụ cột | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 30,4387 | kg |
| 47 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 8,2934 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 340,677 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 108,7537 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2,4205 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 72,428 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 83,952 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch INAX trang trí | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 54,122 | m2 |
| 54 | Bả bằng matít vào tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 901,259 | m2 |
| 55 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 271,0732 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 899,337 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 272,9952 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 173,4304 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 15,4936 | m2 |
| 60 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 11,058 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 11,058 | m2 |
| 62 | Tháo tấm lợp tôn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,3361 | 100m2 |
| 63 | Phá lớp vữa trát trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 53,9576 | m2 |
| 64 | Phá lớp vữa trát tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 41,607 | m2 |
| 65 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 25,5832 | m2 |
| 66 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 34,1144 | m2 |
| 67 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.35mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,3361 | 100m2 |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,4366 | m3 |
| 69 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,0794 | 100m2 |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,0177 | tấn |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,1007 | tấn |
| 72 | Xây tường thẳng gạch chỉ (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2,3701 | m3 |
| 73 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 59,6976 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 98,874 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 34,1144 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 53,9576 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 25,5832 | m2 |
| 78 | Bả bằng matít vào tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 98,874 | m2 |
| 79 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 53,9576 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 152,8316 | m2 |
| 81 | Thu dọn + vận chuyển phế thải | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2,7763 | Chuyến |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 56,7 | m |
| 83 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 139,74 | m |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2,8274 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,3918 | 100m2 |
| 86 | Công khác (TT) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0 | Công |
| B | HM: KHỐI NHÀ MỞ RỘNG VÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 52,416 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2,73 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 9,9286 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,5187 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,0795 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,6179 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,0523 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,3976 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,3624 | m3 |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10,9328 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2,2115 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4,3814 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6,0085 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 9,2545 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6,5666 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 7,7495 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,6844 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,1669 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,1464 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,4793 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền nhà, đá 4x6, rộng >250cm, mác 100 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 13,694 | m3 |
| 22 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 3,2788 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,5688 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,0888 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,6596 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10,7913 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,0715 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,2247 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,7149 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,9919 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 18,9297 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn sàn mái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2,077 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,758 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,1699 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,0524 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,0198 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,1106 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,1523 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 21,0743 | m3 |
| 40 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 5,4914 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch chỉ (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,8049 | m3 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,21 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,035 | m3 |
| 44 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,1 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,013 | 100m2 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,075 | m3 |
| 47 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ biển hiệu | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,4333 | tấn |
| 48 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ biển hiệu | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,4333 | tấn |
| 49 | Tấm ốp Aluminum dày 4mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 20,3 | m2 |
| 50 | Bu lông nở thép M14x80 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 60 | cái |
| 51 | Sản xuất thang sắt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,7056 | tấn |
| 52 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cầu thang thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,7056 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 59,8988 | m2 |
| 54 | Bu lông D22 uốn chữ U | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6 | cái |
| 55 | Bu lông hoa chất D16 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 8 | cái |
| 56 | Trụ cái INOX cầu thang | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 57 | Lan can cầu thang INOX + Tay vịn bằng gỗ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 14,15 | md |
| 58 | Mặt bậc bằng gỗ tự nhiên dày 30 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 12,075 | m2 |
| 59 | Phụ kiện liên kết khác | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | HT |
| 60 | Thép lan can | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 9,7409 | kg |
| 61 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 200x200x7.5 cm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 162,2696 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 190,45 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 32,2426 | m2 |
| 64 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 222,6926 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 73,261 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 140,215 | m2 |
| 67 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 26,889 | m2 |
| 68 | Công tác ốp đá trang trí tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 69,176 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 183,0322 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 112,362 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 34,5956 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 67,52 | m |
| 73 | Trần thạch cao phẳng khung xương chìm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 170,2538 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch INAX bồn hoa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10,6 | m2 |
| 75 | Bả bằng matít vào tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 284,7942 | m2 |
| 76 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 278,1104 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 172,4322 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 317,2114 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,5525 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,4022 | 100m2 |
| 81 | Cửa kính cường lực kính dày 12mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 22,38 | m2 |
| 82 | Bộ phụ kiện cửa kính cường lực | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 3 | Bộ |
| 83 | Cửa cuốn khe thoáng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 22,38 | m2 |
| 84 | Hộp cửa cuốn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 20,1784 | m2 |
| 85 | Mô tơ cửa cuốn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 3 | Bộ |
| 86 | Lưu điện cho cửa cuốn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 3 | Bộ |
| 87 | Cảm biến chống xô điện tử | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 3 | Bộ |
| 88 | Cửa đi pa nô kính (Cửa nhôm Xingfa kính dày 6.38mm) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 43,785 | m2 |
| 89 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | Bộ |
| 90 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 23 | Bộ |
| 91 | Cửa sổ kính (Cửa nhôm Xìngfa kính dày 6.38mm) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 25,332 | m2 |
| 92 | Phụ kiện đồng bộ cửa sổ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 8 | Bộ |
| 93 | Vách kính (Nhôm Xingfa kính dày 8.38mm) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 62,267 | m2 |
| 94 | Đèn ốp trần vuông 20W | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6 | bộ |
| 95 | Đèn LED PANEL âm trần KT 600x1200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 13 | bộ |
| 96 | Bảng đèn LED điện tử quảng cáo | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2,977 | m2 |
| 97 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4 | cái |
| 100 | Bảng điện 1 công tắc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 101 | Bảng điện 2 công tắc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4 | cái |
| 102 | Tủ điện KT 600x400 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 103 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 180 | m |
| 104 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 90 | m |
| 105 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 80 | m |
| 106 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 50 | m |
| 107 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 170 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 180 | m |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6 | cái |
| 110 | Chiết áp quạt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6 | cái |
| 111 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 9 | md |
| 112 | Cọc tiếp địa thép L50x50x4 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 3 | cái |
| 113 | Điều hòa cây 2 chiều 36.000 BTU | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4 | Bộ |
| 114 | Rọ chắn rác D90 bằng thép D6 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 8 | cái |
| 115 | Ống lồng PVC - D90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 20 | cái |
| 116 | Đai giữ ống | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 30 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 14 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,6 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,03 | 100m |
| 121 | Y nhựa PVC D90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 122 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4,298 | m3 |
| 123 | Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 71,336 | m2 |
| 124 | Xây gạch kchỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,7273 | m3 |
| 125 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2,4035 | m3 |
| 126 | Công tác ốp đá granit tự nhiên trụ rào | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10,047 | m2 |
| 127 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 36,3785 | m2 |
| 128 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2,9 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 39,2785 | m2 |
| 130 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 3,0562 | m3 |
| 131 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,504 | m3 |
| 132 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,616 | m3 |
| 133 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,168 | m3 |
| 134 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 8,89 | m2 |
| 135 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,0187 | m3 |
| 136 | Sản xuất cấu kiện bê tông, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,3972 | m3 |
| 137 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,1377 | tấn |
| 138 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,0644 | 100m2 |
| 139 | Lắp dựng cấu kiện bê tông, lắp các loại cấu kiện bê tông, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 7 | cái |
| 140 | Lắp dựng cấu kiện bê tông, lắp các loại cấu kiện bê tông, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 18 | cái |
| 141 | Đào móng hố ga, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 5,702 | m3 |
| 142 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,538 | m3 |
| 143 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,6804 | m3 |
| 144 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 5,7242 | m2 |
| 145 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | m2 |
| 146 | Sản xuất cấu kiện bê tông, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,4118 | m3 |
| 147 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông, cốt thép tấm đan | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,028 | tấn |
| 148 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông, ván khuôn nắp đan | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,0172 | 100m2 |
| 149 | Lắp dựng cấu kiện bê tông, lắp các loại cấu kiện bê tông, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4 | cái |
| 150 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,1404 | m3 |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống d=315mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,17 | 100m |
| 152 | Di chuyển cột diện (Tạm tính) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi