Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200524306-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2020 16:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 533 PHÍA NAM
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200524300
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-12 12:20:00 đến ngày 2020-05-22 16:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,365,183,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Cống dọc thoát nước
C Đào đắp, hạng mục khác
1 Đào đất hố móng, bằng máy đào ≤0.8m3 (kể cả vận chuyển vật liệu thừa ra khỏi phạm vi công trình) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,9025 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 -nt- 8,5434 100m3
D Ống cống
1 Cống D800, H10 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 535 m
2 Lắp đặt ống cống D800 H10, đoạn ống dài 4m -nt- 106 đoạn ống
3 Lắp đặt ống cống D800 H10, đoạn ống dài 3m -nt- 37 đoạn ống
4 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm -nt- 121 mối nối
5 Vữa xi măng mối nối ống cống -nt- 121 mối nối
E Gối cống
1 Lắp đặt gối cống D800 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 286 cái
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 (Kể cả ván khuôn) -nt- 17,6748 m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I -nt- 68,64 100m
4 Cát phủ đầu cừ tràm -nt- 17,6748 m3
F Hố ga cống tròn D800
G Thân hố ga
1 SXLD cốt thép đường kính <=10mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,5208 tấn
2 SXLD cốt thép đường kính <=18mm 5,8072 tấn
3 Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M250 (Kể cả ván khuôn) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 32,63 m3
4 Vữa xi măng M100 -nt- 0,676 m3
H Đáy hố ga
1 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 (Kể cả ván khuôn) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,928 m3
2 SXLD cốt thép đường kính <=10mm -nt- 0,115 tấn
3 SXLD cốt thép đường kính <=18mm -nt- 1,6568 tấn
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 (Kể cả ván khuôn) -nt- 11,648 m3
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I -nt- 28,08 100m
6 Cát phủ đầu cừ tràm 7,488 m3
I Khối lượng đào đắp
1 Đào đất hố móng, bằng máy đào ≤0.8m3 (kể cả vận chuyển vật liệu thừa ra khỏi phạm vi công trình) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,2444 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 -nt- 2,023 100m3
J Nắp ga
1 Sản xuất cốt thép nắp ga đường kính <=10mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,089 tấn
2 Sản xuất cốt thép nắp ga đường kính >10mm -nt- 1,521 tấn
3 Bê tông tấm nắp đá 1x2 M250 (Kể cả ván khuôn) -nt- 6,032 m3
4 Thép hình tấm nắp -nt- 1,4895 tấn
5 Lắp dựng tấm đan 52 cái
6 Nút bịt cao su -nt- 104 cái
K Lưới chắn rác + bó vỉa thu nước
1 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,071 tấn
2 Thép hình -nt- 0,0708 tấn
3 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 (Kể cả ván khuôn) -nt- 2,626 m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 -nt- 0,78 m3
L Bó vỉa đổ tại chỗ
1 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 (Kể cả ván khuôn) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 32,85 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 (Kể cả ván khôn) -nt- 13,5 m3
M Phá dỡ và hoàn trả vỉa hè và vườn hoa
1 Cung cấp gạch Block Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18,96 m2
2 Tháo dỡ vỉa hè gạch Block -nt- 47,4 m2
3 Lát gạch Block hoàn trả vỉa hè -nt- 47,4 m2
4 Phá dỡ bó vỉa BTXM đổ tại chỗ (Kể cả vận chuyển vật liệu thừa đi đổ) -nt- 3,136 m3
5 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 (hoàn trả) -nt- 3,136 m3
N Cọc H
1 Tháo dỡ cọc H Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cọc
2 Đào móng cột, đất C3 -nt- 0,02 m3
3 Lắp dựng cọc H -nt- 1 cọc
O Cọc Km
1 Tháo dỡ cọc KM Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cọc
2 Đào móng cột, đất C3 -nt- 0,06 m3
3 Lắp dựng cọc KM -nt- 1 cọc
P Cọc tiêu
1 Tháo dỡ cọc mlg Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cọc
2 Đào móng cột, đất C3 -nt- 0,02 m3
3 Lắp dựng cọc mlg -nt- 1 cọc
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn (phá dỡ hố ga để đấu nối cống, kể cả vận chuyển vật liệu phế thải đi đổ) -nt- 0,64 m3
Q Di dời trồng lại cây hồng lộc
1 Bứng di dời cây xanh Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17 cây
2 Dưỡng cây xanh sau khi bứng di dời -nt- 17 cây
3 Trồng lại cây xanh -nt- 17 cây
4 Trồng cỏ -nt- 57,15 m2
R Đóng cọc cừ tràm giữ ổn định mái đào
1 Cừ tràm D8-10cm, L= 4,5m/cọc, mật độ 0,5m/cọc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,3 100m
2 Nhổ cọc cừ tràm -nt- 5,3 100m
S ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Đảm bảo giao thông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->