Gói thầu: Gói thầu số 3: xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200512206-02
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án các Công trình Xây dựng thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 3: xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200511195
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xổ số kiến thiết năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-07 16:41:00 đến ngày 2020-05-18 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,533,213,587 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục : Cầu Tân Chánh A
1 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8229 Tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5197 Tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2119 Tấn
6 Gia công các loại thép tấm để chế tạo các bộ phận cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6675 Tấn
7 Gia công các loại thép hình để chế tạo các bộ phận cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6922 Tấn
8 Trải tấm nilong chống mất nước ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6389 100m²
9 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,903 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8215 100m2
11 Khoan xoay tạo lỗ vào đất trên cạn, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
12 Đóng đứng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm, đất C1 (đóng ngập đât) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 100m
13 Đóng xiên cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm, đất C1 (đóng ngập đât) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 100m
14 Đóng xiên cọc BTCT trên mặt nước, tàu <= 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm (đóng ngập đât) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,941 100m
15 Đóng xiên cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm (đóng không ngập đât) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,163 100m
16 Nối cọc vuông, KT 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 mối
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép dưới nước, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
19 Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác (Tính NC-MTC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1994 tấn
20 Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10m, đất C1 (đoạn ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,508 100m
21 Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10m, đất C1 (đoạn không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 100m
22 Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở trên cạn (đoạn ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,508 100m
23 Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở trên cạn (đoạn không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 100m
24 Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất C1 (đoạn ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,016 100m
25 Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất C1 (đoạn không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,904 100m
26 Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước(đoạn ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,016 100m
27 Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước (đoạn không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,904 100m
28 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn. (Không tính VT thép, hao phí NC-MTC nhân hệ số 1,6 bao gồm công tác tháo dỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3988 Tấn
29 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước (Không tính VT thép, hao phí NC-MTC nhân hệ số 1,6 bao gồm công tác tháo dỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7976 Tấn
30 Khấu hao cọc thép hình I450, L=12M (chỉ tính VT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1064 100m
31 Khấu hao hệ sàn đạo thao tác (chỉ tính VT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4077 Tấn
32 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7315 100m3
33 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 100m3
34 Đóng cừ tràm bằng máy, dài >2,5m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,568 100m
35 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1672 Tấn
36 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0656 Tấn
37 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7536 Tấn
38 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74
40 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,78
41 Gia công hệ đà giáo thi công mố (Tính NC-MTC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5053 Tấn
42 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (Không tính VT thép, hao phí NC-MTC nhân hệ số 1,6 bao gồm công tác tháo dỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0106 Tấn
43 Khấu hao hệ đà giáo (Chỉ tính VT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7208 Tấn
44 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768
45 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6561 Tấn
46 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3428 Tấn
47 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2928 Tấn
48 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,12
49 Gia công hệ đà giáo thi công trụ (Tính NC-MTC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,23 Tấn
50 Gia công thép la thi công trụ (Tính NC-MTC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5102 Tấn
51 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước (Không tính VT thép, hao phí NC-MTC nhân hệ số 1,6 bao gồm công tác tháo dỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4804 Tấn
52 Khấu hao hệ đà giáo (chỉ tính VT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8221 Tấn
53 Cung cấp bulon M30-450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
54 Cung cấp bulon M10-40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
55 Cung cấp dầm BTCT I400 L=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 dầm
56 Cung cấp dầm BTCT I500 L=15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 dầm
57 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới (bốc dỡ 1 đầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,56 Tấn
58 Lắp dựng CKBT đúc sẵn, xà dầm, giằng <=3T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
59 Lắp đặt gối cầu cao su 250x150x25mm cốt bản thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
60 Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x25mm cốt bản thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0681 Tấn
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 Tấn
63 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,258
64 Ván khuôn gỗ dầm cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6695 100 m²
65 Lắp dựng cốt thép sàn cầu, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6027 Tấn
66 Lắp dựng cốt thép sàn cầu, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2283 Tấn
67 Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,6125
68 Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,563
69 Ván khuôn thép sàn cầu, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1123 100 m²
70 Sơn gờ chắn (tính cả mặt ngoài BMC) đã bả 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,44
71 CC & Sản xuất lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7481 Tấn
72 Lắp dựng lan can mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,18
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100 m
74 Gia công các loại thép tấm để chế tạo các bộ phận cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4239 Tấn
75 Gia công các loại thép hình để chế tạo các bộ phận cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8154 Tấn
76 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,724
77 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 Tấn
78 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0656 Tấn
79 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0172 100 m²
80 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M300, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82
81 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1323 Tấn
82 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,337 Tấn
83 Trải tấm nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100 m²
84 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0095 100 m²
85 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1
86 Lắp dựng CKBT đúc sẵn, tấm mái bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
87 Cung cấp đinh neo bản quá độ M20x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
88 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2637 100 m³
89 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0158 100 m³
90 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7899 100 m³
91 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7899 100 m³
92 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8481 100 m³
93 Đóng cừ tràm bằng máy, dài >2,5m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 100 m
94 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7392 100 m³
95 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,109 100 m²
96 Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9572 100 m²
97 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4251 Tấn
98 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100 m²
99 Trải tấm nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,759 100 m²
100 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,997
101 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3948 100 m³
102 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7
103 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2432 100 m³
104 Đóng cừ tràm bằng máy, dài >2,5m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,9 100 m
105 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4301 Tấn
106 Bê tông mái bờ kênh mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6256
107 Trải tấm nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9376 100 m²
108 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,296
109 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,814
110 Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
111 Lắp đặt tường hộ lan bằng tôn lượn sóng (chỉ tính công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
112 Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
113 Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
114 Cung cấp tấm đầu, tấm cuối Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
115 Tấm phản quang 65x40x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
116 Cung cấp bulon M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cái
117 Cung cấp bulon M19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
118 Tấm đệm thép 300x70x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
119 Cung cấp biển báo tròn D70 , thép mặt biển dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
120 Cung cấp biển báo chữ nhật (337.5 x 675)mm, thép mặt biển dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
121 Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm , thép mặt biển dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
122 Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3.5m dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
123 Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3m dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
124 Cung cấp biển báo thông thuyền (70x70)cm , thép mặt biển dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
125 Cung cấp biển báo thông thuyền (50x50)cm , thép mặt biển dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
126 Lắp bulông liên kết biển báo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
127 Tháo dỡ dầm, dàn cầu thép các loại dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,88 Tấn
128 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8
129 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép dưới nước, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,12
130 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,0703
131 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,0703
132 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2986 100m³
B Hạng mục 2: KÈ GIA CỐ
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,753 Tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1476 Tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8082 Tấn
4 Sản xuất thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7342 Tấn
5 Sản xuất thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0797 Tấn
6 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8105
7 Trải tấm nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8975 100m²
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8648 100m²
9 Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=1,8T, chiều dài cọc <=24m, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,59 100m
10 Nối cọc vuông, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Mối
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép dưới nước, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375
12 Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,505 100m
13 Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,505 100m
14 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1964 Tấn
15 Khấu hao cọc thép hình (Chỉ tính VT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0644 100m
16 Khấu hao khung sàn đạo (Chỉ tính VT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4077 Tấn
17 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m²
18 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m³
19 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3672 100m³
20 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3672 100m³
21 Lắp dựng cốt thép hệ khung kè dưới nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0415 Tấn
22 Lắp dựng cốt thép hệ khung kè dưới nước, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3207 Tấn
23 Bê tông khung kè dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4375
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hệ khung kè dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m²
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4019 Tấn
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0838 Tấn
27 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4
28 Trải tấm nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m²
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m²
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
31 Sản xuất thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1733 Tấn
32 Cung cấp thanh ren M10, L=0.45m Mô tả kỹ thuật theo chương V 304 thanh
33 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 100m³
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->