Gói thầu: Gói thầu số 3: xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200512206-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án các Công trình Xây dựng thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200511195 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xổ số kiến thiết năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-07 16:41:00 đến ngày 2020-05-18 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,533,213,587 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục : Cầu Tân Chánh A | |||
| 1 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8229 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5197 | Tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2119 | Tấn |
| 6 | Gia công các loại thép tấm để chế tạo các bộ phận cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6675 | Tấn |
| 7 | Gia công các loại thép hình để chế tạo các bộ phận cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6922 | Tấn |
| 8 | Trải tấm nilong chống mất nước ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6389 | 100m² |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,903 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8215 | 100m2 |
| 11 | Khoan xoay tạo lỗ vào đất trên cạn, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 12 | Đóng đứng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm, đất C1 (đóng ngập đât) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 100m |
| 13 | Đóng xiên cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm, đất C1 (đóng ngập đât) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 100m |
| 14 | Đóng xiên cọc BTCT trên mặt nước, tàu <= 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm (đóng ngập đât) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,941 | 100m |
| 15 | Đóng xiên cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm (đóng không ngập đât) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,163 | 100m |
| 16 | Nối cọc vuông, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | mối |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép dưới nước, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 19 | Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác (Tính NC-MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1994 | tấn |
| 20 | Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10m, đất C1 (đoạn ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | 100m |
| 21 | Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10m, đất C1 (đoạn không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | 100m |
| 22 | Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở trên cạn (đoạn ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | 100m |
| 23 | Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở trên cạn (đoạn không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | 100m |
| 24 | Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất C1 (đoạn ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,016 | 100m |
| 25 | Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất C1 (đoạn không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,904 | 100m |
| 26 | Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước(đoạn ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,016 | 100m |
| 27 | Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước (đoạn không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,904 | 100m |
| 28 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn. (Không tính VT thép, hao phí NC-MTC nhân hệ số 1,6 bao gồm công tác tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3988 | Tấn |
| 29 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước (Không tính VT thép, hao phí NC-MTC nhân hệ số 1,6 bao gồm công tác tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7976 | Tấn |
| 30 | Khấu hao cọc thép hình I450, L=12M (chỉ tính VT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1064 | 100m |
| 31 | Khấu hao hệ sàn đạo thao tác (chỉ tính VT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4077 | Tấn |
| 32 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7315 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | 100m3 |
| 34 | Đóng cừ tràm bằng máy, dài >2,5m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,568 | 100m |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1672 | Tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0656 | Tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7536 | Tấn |
| 38 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m³ |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m³ |
| 40 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,78 | m³ |
| 41 | Gia công hệ đà giáo thi công mố (Tính NC-MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5053 | Tấn |
| 42 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (Không tính VT thép, hao phí NC-MTC nhân hệ số 1,6 bao gồm công tác tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0106 | Tấn |
| 43 | Khấu hao hệ đà giáo (Chỉ tính VT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7208 | Tấn |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m³ |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6561 | Tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3428 | Tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2928 | Tấn |
| 48 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,12 | m³ |
| 49 | Gia công hệ đà giáo thi công trụ (Tính NC-MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,23 | Tấn |
| 50 | Gia công thép la thi công trụ (Tính NC-MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5102 | Tấn |
| 51 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước (Không tính VT thép, hao phí NC-MTC nhân hệ số 1,6 bao gồm công tác tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4804 | Tấn |
| 52 | Khấu hao hệ đà giáo (chỉ tính VT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8221 | Tấn |
| 53 | Cung cấp bulon M30-450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 54 | Cung cấp bulon M10-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 55 | Cung cấp dầm BTCT I400 L=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | dầm |
| 56 | Cung cấp dầm BTCT I500 L=15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | dầm |
| 57 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới (bốc dỡ 1 đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,56 | Tấn |
| 58 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, xà dầm, giằng <=3T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 59 | Lắp đặt gối cầu cao su 250x150x25mm cốt bản thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 60 | Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x25mm cốt bản thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0681 | Tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | Tấn |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,258 | m³ |
| 64 | Ván khuôn gỗ dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6695 | 100 m² |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn cầu, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6027 | Tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn cầu, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2283 | Tấn |
| 67 | Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6125 | m³ |
| 68 | Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,563 | m³ |
| 69 | Ván khuôn thép sàn cầu, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1123 | 100 m² |
| 70 | Sơn gờ chắn (tính cả mặt ngoài BMC) đã bả 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,44 | m² |
| 71 | CC & Sản xuất lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7481 | Tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,18 | m² |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100 m |
| 74 | Gia công các loại thép tấm để chế tạo các bộ phận cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4239 | Tấn |
| 75 | Gia công các loại thép hình để chế tạo các bộ phận cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8154 | Tấn |
| 76 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,724 | m³ |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | Tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0656 | Tấn |
| 79 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | 100 m² |
| 80 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M300, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m³ |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1323 | Tấn |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | Tấn |
| 83 | Trải tấm nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100 m² |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0095 | 100 m² |
| 85 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m³ |
| 86 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 87 | Cung cấp đinh neo bản quá độ M20x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 88 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2637 | 100 m³ |
| 89 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0158 | 100 m³ |
| 90 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7899 | 100 m³ |
| 91 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7899 | 100 m³ |
| 92 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8481 | 100 m³ |
| 93 | Đóng cừ tràm bằng máy, dài >2,5m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | 100 m |
| 94 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7392 | 100 m³ |
| 95 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,109 | 100 m² |
| 96 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9572 | 100 m² |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4251 | Tấn |
| 98 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100 m² |
| 99 | Trải tấm nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,759 | 100 m² |
| 100 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,997 | m³ |
| 101 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3948 | 100 m³ |
| 102 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7 | m³ |
| 103 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2432 | 100 m³ |
| 104 | Đóng cừ tràm bằng máy, dài >2,5m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9 | 100 m |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4301 | Tấn |
| 106 | Bê tông mái bờ kênh mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6256 | m³ |
| 107 | Trải tấm nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9376 | 100 m² |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,296 | m³ |
| 109 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,814 | m³ |
| 110 | Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt tường hộ lan bằng tôn lượn sóng (chỉ tính công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 112 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 113 | Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 114 | Cung cấp tấm đầu, tấm cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Tấm phản quang 65x40x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 116 | Cung cấp bulon M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 117 | Cung cấp bulon M19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 118 | Tấm đệm thép 300x70x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 119 | Cung cấp biển báo tròn D70 , thép mặt biển dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Cung cấp biển báo chữ nhật (337.5 x 675)mm, thép mặt biển dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm , thép mặt biển dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3.5m dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3m dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Cung cấp biển báo thông thuyền (70x70)cm , thép mặt biển dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 125 | Cung cấp biển báo thông thuyền (50x50)cm , thép mặt biển dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 126 | Lắp bulông liên kết biển báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 127 | Tháo dỡ dầm, dàn cầu thép các loại dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,88 | Tấn |
| 128 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8 | m³ |
| 129 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép dưới nước, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,12 | m³ |
| 130 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0703 | m³ |
| 131 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0703 | m³ |
| 132 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2986 | 100m³ |
| B | Hạng mục 2: KÈ GIA CỐ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,753 | Tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1476 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8082 | Tấn |
| 4 | Sản xuất thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7342 | Tấn |
| 5 | Sản xuất thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0797 | Tấn |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8105 | m³ |
| 7 | Trải tấm nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8975 | 100m² |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8648 | 100m² |
| 9 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=1,8T, chiều dài cọc <=24m, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,59 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Mối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép dưới nước, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m³ |
| 12 | Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,505 | 100m |
| 13 | Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,505 | 100m |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1964 | Tấn |
| 15 | Khấu hao cọc thép hình (Chỉ tính VT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0644 | 100m |
| 16 | Khấu hao khung sàn đạo (Chỉ tính VT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4077 | Tấn |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m² |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m³ |
| 19 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3672 | 100m³ |
| 20 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3672 | 100m³ |
| 21 | Lắp dựng cốt thép hệ khung kè dưới nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | Tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép hệ khung kè dưới nước, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3207 | Tấn |
| 23 | Bê tông khung kè dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4375 | m³ |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hệ khung kè dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m² |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4019 | Tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0838 | Tấn |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m³ |
| 28 | Trải tấm nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m² |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m² |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 31 | Sản xuất thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1733 | Tấn |
| 32 | Cung cấp thanh ren M10, L=0.45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | thanh |
| 33 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m³ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi