Gói thầu: Sửa chữa Trường Trung học phổ thông Tân Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200525351-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Trường Trung học phổ thông Tân Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200525034 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên trong dự toán được giao năm 2020 của Trường Trung học phổ thông Tân Bình |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-12 15:56:00 đến ngày 2020-05-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,681,111,289 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,0528 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1512 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn 30% diện tích tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 364,584 | m2 |
| 4 | Xả nhám 70% diện tích tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 850,696 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào 30% diện tích tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 364,584 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.215,28 | m2 |
| 7 | Vệ sinh, xả nhám cửa sắt, lan can | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 217,44 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 434,88 | m2 |
| 9 | Lắp ron kính cửa sắt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 126,024 | m |
| 10 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 218,8 | 1m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, tạo dốc về lỗ thu nước sêno | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 218,8 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 437,6 | m2 |
| 13 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29 | bộ |
| B | HẠNG MỤC KHỐI PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,693 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn 30% diện tích tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,58 | m2 |
| 3 | Xả nhám 70% diện tích tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 97,02 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào 30% diện tích tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,58 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 138,6 | m2 |
| 6 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 374,8 | 1m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 374,8 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 749,6 | m2 |
| 9 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | bộ |
| C | HẠNG MỤC KHỐI BỘ MÔN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5776 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn 30% diện tích tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 314,558 | m2 |
| 3 | Xả nhám 70% diện tích tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 733,9687 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào 30% diện tích tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 314,558 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.048,5267 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 320 | m2 |
| 8 | Lắp ron kính cửa sắt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 113,656 | m |
| 9 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 187,28 | 1m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, tạo dốc về lỗ thu nước sêno | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 187,28 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 374,56 | m2 |
| 12 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: HÀNH LANG NỐI | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8856 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn 30% diện tích tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,92 | m2 |
| 3 | Xả nhám 70% diện tích tường cột | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 123,48 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào 30% diện tích tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,92 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 176,4 | m2 |
| 6 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 73,584 | 1m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, tạo dốc về lỗ thu nước sêno | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 89,352 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 178,704 | m2 |
| 9 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6554 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,3006 | m2 |
| 3 | Xả nhám, vệ sinh bề mặt tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75,3681 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,3006 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 107,6687 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 67,61 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 135,22 | m2 |
| 8 | Lắp ron kính cửa sắt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | m |
| F | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,488 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7865 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0303 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0093 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0178 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0554 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7008 | m3 |
| 9 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0075 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0373 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,88 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0056 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0288 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,344 | m3 |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,07 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào diện tích tường hàng rào | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,07 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56,83 | m2 |
| 23 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,488 | 100m3 |
| 24 | Công tác cạo sơn trên tường 30% diện tích hàng rào | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 554,1008 | m2 |
| 25 | Xả nhám 70% diện tích tường hàng rào | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.292,9019 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào 50% diện tích tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 923,5013 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.216,4032 | m2 |
| 28 | Vệ sinh xả nhám lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 118,72 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 237,44 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi