Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200518124-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và thương mại Nguyễn Gia Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20200517976
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Hỗ trợ từ ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, Ngân sách xã và huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-12 15:42:00 đến ngày 2020-05-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,451,210,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Theo mô tả kỹ thuật chương V 4,593 1m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,4134 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,4593 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,9186 100m3/1km
5 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật chương V 19,708 1m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,7737 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,9708 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,9416 100m3/1km
9 Phá dỡ kết cấu bê tông nền đường bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,04 m3
10 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0304 100m3
11 Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0608 100m3/1km
12 Tiền mua đất (mỏ đất Hưng Phú - cự ly vận chuyển 10,5km, giá đã xúc lên phương tiện vận chuyển) Theo mô tả kỹ thuật chương V 113,904 m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,139 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo mô tả kỹ thuật chương V 4,5562 100m3/1km
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo mô tả kỹ thuật chương V 6,2647 100m3/1km
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả kỹ thuật chương V 10,08 m3
17 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,9072 100m3
18 Ghép vỉa đá hộc Theo mô tả kỹ thuật chương V 19,1993 m3
19 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo mô tả kỹ thuật chương V 8,4879 100m2
20 Lớp cát đệm móng dày 3cm Theo mô tả kỹ thuật chương V 25,4637 m3
21 Lớp nilon chống mất nước Theo mô tả kỹ thuật chương V 848,79 m2
22 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,2144 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật chương V 496,848 m3
24 Thi công khe co Theo mô tả kỹ thuật chương V 420,6769 m
B CỐNG BẢN B= 0,75 tại Km 0+385,43
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật chương V 8,918 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,3567 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,4459 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,8918 100m3/1km
5 Tiền mua đất (mỏ đất Hưng Phú - cự ly vận chuyển 10,5km, giá đã xúc lên phương tiện vận chuyển) Theo mô tả kỹ thuật chương V 24,4984 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,245 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,9799 100m3/1km
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,3474 100m3/1km
9 Đắp đất nền móng công trình Theo mô tả kỹ thuật chương V 21,68 m3
10 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,88 m3
11 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo mô tả kỹ thuật chương V 5,62 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật chương V 5,11 m3
13 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật chương V 5,04 m3
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,07 100m2
15 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,42 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,96 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0353 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,009 tấn
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0736 100m2
20 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,1304 tấn
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,43 m3
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Theo mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
23 Nhựa đường lấp lỗ chốt Theo mô tả kỹ thuật chương V 56,98 Kg
24 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật chương V 8,6 1m3
25 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,344 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,43 100m3
27 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,86 100m3/1km
28 Tiền mua đất (mỏ đất Hưng Phú - cự ly vận chuyển 10,5km, giá đã xúc lên phương tiện vận chuyển) Theo mô tả kỹ thuật chương V 21,0858 m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,2109 100m3
30 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,8434 100m3/1km
31 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,1597 100m3/1km
32 Đắp đất nền móng công trình Theo mô tả kỹ thuật chương V 18,66 m3
33 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,88 m3
34 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo mô tả kỹ thuật chương V 5,62 m3
35 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật chương V 5,11 m3
36 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật chương V 5,68 m3
37 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,07 100m2
38 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,48 100m2
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,96 m3
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0353 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,009 tấn
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0736 100m2
43 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,1304 tấn
44 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,35 m3
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Theo mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
46 Nhựa đường lấp lỗ chốt Theo mô tả kỹ thuật chương V 56,98 Kg
C TUYẾN MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật chương V 132,297 1m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,0869 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật chương V 4,4099 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật chương V 8,8198 100m3/1km
5 Tiền mua đất (mỏ đất Hưng Phú - cự ly vận chuyển 10,5km, giá đã xúc lên phương tiện vận chuyển) Theo mô tả kỹ thuật chương V 92,7843 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,9278 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,7114 100m3/1km
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo mô tả kỹ thuật chương V 5,1031 100m3/1km
9 Đắp đất nền móng công trình Theo mô tả kỹ thuật chương V 82,11 m3
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,096 100m2
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật chương V 4,32 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật chương V 5,04 m3
13 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật chương V 8,06 m3
14 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,2192 100m2
15 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,5938 tấn
16 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,12 m2
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,2448 100m2
18 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,7147 tấn
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo mô tả kỹ thuật chương V 5,04 m3
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả kỹ thuật chương V 48 1cấu kiện
21 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,5067 100m2
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật chương V 67,8 m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật chương V 79,1 m3
24 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật chương V 113 m3
25 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo mô tả kỹ thuật chương V 18,515 100m2
26 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo mô tả kỹ thuật chương V 17,94 m2
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,8421 100m2
28 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo mô tả kỹ thuật chương V 11,2174 tấn
29 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo mô tả kỹ thuật chương V 79,1 m3
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả kỹ thuật chương V 754 1cấu kiện
31 Di dời và hoàn trả ống cấp nước Theo mô tả kỹ thuật chương V 426,65 m
32 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo mô tả kỹ thuật chương V 60 m3
33 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật chương V 400 m2
34 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo mô tả kỹ thuật chương V 818 1 cấu kiện
35 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo mô tả kỹ thuật chương V 818 1 cấu kiện
36 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo mô tả kỹ thuật chương V 21,8661 10 tấn/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->