Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200519488-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200516100 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-12 09:51:00 đến ngày 2020-05-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,947,492,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ GIÁN TIẾP | |||
| 1 | Chi phí chung | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 3 | Chi phí khác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | 1 | Khoản | |
| B | CHI PHÍ TRỰC TIẾP | |||
| C | NỀN ĐƯỜNG (BAO GỒM VUỐT NỐI) | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng, đất cấp I, vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8644 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II, vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1409 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng, đất cấp IV (đào xử lý ổ gà), vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2265 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn lại nền đường cũ, độ chặt yêu cầu K=0,98 (đào xử lý ổ gà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,2648 | 100m2 |
| 5 | Đào nền đường. Đất cấp III (đào khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4087 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường đầm chặt yêu cầu K=0,95 (khai thác, vận chuyển và tận dụng đất đào cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7902 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn lại nền đường cũ, độ chặt yêu cầu K=0,98 (đáy áo đường cạp mở rộng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,7737 | 100m2 |
| D | MẶT ĐƯỜNG BTN C19 (bao gồm vuốt nối & vá ổ gà) | |||
| 1 | Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTN C19, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,5111 | 100tấn |
| 2 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432,8635 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,2038 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9813 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,714 | 100m3 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác cạnh 0,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 545,65 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi