Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200524996-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Dũng Tiến |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200471110 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-12 15:29:00 đến ngày 2020-05-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,869,577,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V | 3,842 | 10m |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo chương V | 0,939 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo chương V | 0,0845 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Theo chương V | 58,56 | m3 |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo chương V | 4,17 | m3 |
| 6 | Nạo vét kênh mương bằng máy, chiều cao đổ đất <= 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | Theo chương V | 0,3753 | 100m3 |
| 7 | Đào hữu cơ | Theo chương V | 33,435 | m3 |
| 8 | Đào hữu cơ | Theo chương V | 3,0092 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường | Theo chương V | 9,589 | m3 |
| 10 | Đào khuôn đường | Theo chương V | 0,863 | 100m3 |
| 11 | Đánh cấp | Theo chương V | 7,47 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 2,9698 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 6,9296 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,628 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 5,6516 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 390,91 | m3 |
| 2 | Nilon chống thấm | Theo chương V | 2.443,19 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V | 3,6648 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo chương V | 0,9949 | 100m2 |
| C | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp bờ vây thi công | Theo chương V | 0,6225 | 100m3 |
| 2 | Phá bờ vây | Theo chương V | 0,6225 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V | 2,93 | m3 |
| 4 | Bơm tát nước | Theo chương V | 5,5 | ca |
| 5 | Đào móng cống | Theo chương V | 9,224 | m3 |
| 6 | Đào móng cống | Theo chương V | 0,8302 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,0402 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,3396 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Theo chương V | 9,2956 | 100m |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo chương V | 6,63 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 125 | Theo chương V | 18,18 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 125 | Theo chương V | 18,44 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,0557 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 2,83 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 9,73 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 52,96 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 13,7 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 16,73 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Theo chương V | 0,2625 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 2,83 | m3 |
| 21 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 125 | Theo chương V | 8,85 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,385 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,1938 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 4,68 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,1647 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V | 0,4626 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 3,73 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo chương V | 34 | cái |
| 29 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V | 1,38 | m3 |
| 30 | Đào móng cống | Theo chương V | 0,1242 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,0432 | 100m3 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo chương V | 1,16 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 1,75 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 3,17 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 14,4 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 4,8 | m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0571 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,9 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,0547 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V | 0,1303 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 1,06 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo chương V | 12 | cái |
| D | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Phên nứa | Theo chương V | 147,8 | m2 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Theo chương V | 4,434 | 100m |
| 3 | Đắp bờ vây | Theo chương V | 3,3595 | 100m3 |
| 4 | Phá bờ vây | Theo chương V | 3,3595 | 100m3 |
| 5 | Bơm tát nước | Theo chương V | 30,38 | ca |
| 6 | Đào móng kè | Theo chương V | 127,949 | m3 |
| 7 | Đào móng kè | Theo chương V | 11,5154 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 3,0438 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 1,1258 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Theo chương V | 213,3042 | 100m |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo chương V | 89,18 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 304,22 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 82,62 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 555,6 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 119,13 | m3 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chương V | 106,16 | m2 |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V | 0,1094 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo chương V | 0,61 | 100m |
| E | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 5,8473 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V | 5,8473 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Theo chương V | 14,3988 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Theo chương V | 14,4481 | 100m3 |
| 5 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - ximang | Theo chương V | 124,4069 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - gạch | Theo chương V | 10,6531 | m3 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 30,1975 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi