Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200454123-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200448783 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-12 15:16:00 đến ngày 2020-05-22 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,516,985,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật I.440, KT60x140cm, cột L=1,8m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 2 | Biển báo chữ nhật I441 a,b,c , KT140x200cm,cột L=1,8m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | biển |
| 3 | Biển tam giác W 203b,c, L=70cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 4 | Biển tam giác W 245, L=70cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 5 | Biển tam giác W227, L=70cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 6 | Biển chữ nhật S.507, KT130x35cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 7 | Khung biển báo thép hộp 5x5cm, dày 1,5mm, L=11.9m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26,5727 | kg |
| 8 | Ống nhựa D80, dán phản quang, L=1,2m/1ống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 100 | ống |
| 9 | BT M250 đế cọc tiêu ông nhựa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,35 | m3 |
| 10 | Dây phản quang nhựa PVC | Theo HSTK đã được phê duyệt | 300 | m |
| 11 | Đèn cảnh báo nháy sáng đỏ liên tục | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Di chuyển biển báo | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | lần |
| 13 | Nhân công ĐBGT trong quá trình thi công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 120 | công |
| B | Sửa chữa thay thế tôn sóng | |||
| C | Đoạn giữa | |||
| 1 | Tấm tôn sóng 4320x310x3mm mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | tấm |
| 2 | Tấm tôn sóng 2320x310x3mm mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.944 | tấm |
| 3 | Tấm tôn sóng 1320x310x3mm mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | tấm |
| 4 | Tấm tôn đệm 380x60x5 mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.963 | tấm |
| 5 | Cột thép D110 dày 4mm L=1.32m mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cột |
| 6 | Cột thép D110 dày 4mm L=2.05m mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.957 | cột |
| 7 | Mắt phản quang | Theo HSTK đã được phê duyệt | 666 | cái |
| 8 | Bulông M16x32 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11.778 | cái |
| 9 | Bulông M16x150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.963 | cái |
| 10 | Ép cột thép chiều sâu ép trong đất 1.3m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.945 | cột |
| 11 | Lắp đặt tấm tôn sóng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3.896 | m |
| D | Đầu cuối đoạn | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đầu, cuối đoạn 1020x310x3mm mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | tấm |
| 2 | Lắp đặt tấm đầu, cuối đoạn 1320x310x3mm mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16 | tấm |
| E | Xử lý chân cột vị trí có ốp mái taluy - Loại 1(a) | |||
| 1 | Đục tạo lỗ vị trí có đá hộc xây | Theo HSTK đã được phê duyệt | 122,08 | m3 |
| 2 | BTXM M150 hoàn trả | Theo HSTK đã được phê duyệt | 43,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn chân cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 163,5 | m2 |
| F | Xử lý chân cột vị trí có ốp mái taluy - Loại 1(b) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,328 | m3 |
| 2 | BTXM M250 dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,568 | m3 |
| 3 | Ván khuôn chân cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,42 | m2 |
| G | Xử lý chân cột vị trí có ốp mái taluy - Loại 1(c) | |||
| 1 | Đục phá đá hộc xây | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,672 | m3 |
| 2 | BTXM M150 hoàn trả | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,672 | m3 |
| 3 | Ván khuôn chân cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,28 | m2 |
| H | Gia cố chân cột - Loại 2(a) | |||
| 1 | Đào khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 39,3 | m3 |
| 2 | BTXM M250 dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 29,475 | m3 |
| 3 | Thép lưới D1mm, khoảng cách 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 121,0882 | kg |
| 4 | Ván khuôn chân cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 88,425 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm dày 5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,825 | m3 |
| I | Gia cố chân cột - Loại 2(b) | |||
| 1 | Đào khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 161,25 | m3 |
| 2 | BTXM M250 dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 120,9375 | m3 |
| 3 | Thép lưới D1mm, khoảng cách 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 496,8314 | kg |
| 4 | Ván khuôn chân cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 290,25 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm dày 5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 40,3125 | m3 |
| J | Tháo dỡ tôn sóng | |||
| 1 | Tháo dỡ tôn sóng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | m |
| 2 | Vận chuyển đổ thải, đất cấp 3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 325,63 | m3 |
| K | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (tính cho toàn bộ các hạng mục) | Chi phí dự phòng là chi phí cho khối lượng phát sinh do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có khối lượng phát sinh được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 4,5% nhân với tổng giá trị dự thầu xây lắp của gói thẩu | 4,5 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi