Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200524132-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn Xuân Trường
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200524077
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thực hiện đề án 241-QĐ/TU về nâng cao hiệu quả, chất lượng công tác tư tưởng Đảng bộ tỉnh; Chương trình 135 và nguồn ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-12 16:55:00 đến ngày 2020-05-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,299,484,221 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1 Khoản
B Hạng mục xây lắp
1 Đào móng công trình, đất cấp III Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2,036 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 9,07 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 22,254 m3
4 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1,13 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,544 100m2
6 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,151 100m2
7 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,045 tấn
8 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,527 tấn
9 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,59 tấn
10 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 3,386 m3
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 7,508 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 6,386 m3
13 Ván khuôn móng dài, bệ máy Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,831 100m2
14 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,325 tấn
15 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1,186 tấn
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 20,16 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 20,16 m2
18 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,786 100m3
19 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 8,619 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1,026 100m2
21 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,149 tấn
22 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1,561 tấn
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 93,864 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 93,864 m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 16,505 m3
26 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2,21 100m2
27 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,814 tấn
28 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 3,467 tấn
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 215,767 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 215,767 m2
31 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 42,338 m3
32 Ván khuôn sàn mái Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 4,234 100m2
33 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 3,052 tấn
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 418,104 m2
35 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,488 m3
36 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,114 100m2
37 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,063 tấn
38 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 10,328 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 10,328 m2
40 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1,421 m3
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,179 100m2
42 Cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,135 tấn
43 Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,081 tấn
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 17,864 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 17,864 m2
46 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 10,206 m3
47 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 96,08 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 96,08 m2
49 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 96,08 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 96,08 m2
51 Đắp chi tiết chân cột Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 20 cái
52 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 16,362 m3
53 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 53,928 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 53,928 m2
55 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1,741 m3
56 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,158 100m2
57 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,165 tấn
58 Sản xuất xà gồ thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,809 tấn
59 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 79,306 m2
60 Lắp dựng xà gồ thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,809 tấn
61 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2,664 100m2
62 Tôn úp nóc 0,42mm rộng 400mm Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 62,78 md
63 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,841 m3
64 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 15,432 m2
65 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,227 tấn
66 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 18,483 m2
67 Lắp dựng lan can sắt Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 10,72 m2
68 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,53 tấn
69 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 48,933 m2
70 Lắp dựng lan can sắt Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 47,36 m2
71 phần nền Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0 0.0
72 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 23,547 m3
73 Rải bạt dứa chống mất nước bê tông Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2,344 100m2
74 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,04 100m3
75 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 478,174 m2
76 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 8,91 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 8,91 m2
78 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12 mm Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,242 tấn
79 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 10,271 m2
80 SX-LD khuôn cửa gỗ nhóm III khuôn đơn Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 87,96 md
81 SX-LD cửa panô gỗ, kính trắng dày 5ly nhóm III khuôn đơn Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 42,261 m2
82 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2,373 100m2
83 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1,83 100m2
84 Lắp đặt TDT 400x500x200 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2 hộp
85 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1 cái
86 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2 cái
87 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 10 bộ
88 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 23 bộ
89 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 5 cái
90 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 10 cái
91 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 5 cái
92 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 5 cái
93 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 12 hộp
94 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 50 m
95 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 10 m
96 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 35 m
97 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 284,3 m
98 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 250 m
99 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->