Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200521556-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200503606
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn bổ sung cân đối ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-12 15:23:00 đến ngày 2020-05-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,823,394,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
B Hạng mục 2: Nhà bán trú
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7872 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,668 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2697 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,197 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6114 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2933 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4235 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5416 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,309 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3618 100m2
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2364 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6392 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2143 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4855 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8997 100m2
16 Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2781 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4608 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0483 100m3
19 Đào xúc đất ra bãi thải, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,83 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,0111 m3
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,654 m2
22 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,946 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,556 m3
24 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2274 m3
25 Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1888 m3
26 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,08 m2
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 m2
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2372 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1399 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 tấn
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 cái
32 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9054 m2
33 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0271 100m3
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3386 m3
35 Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5606 m3
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1452 m3
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0082 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0081 100m2
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
40 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,032 m2
41 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,0667 m3
42 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4743 m3
43 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,138 m2
44 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,138 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 (gờ chỉ xung quang móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,8 m
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8048 m3
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện khung <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8048 m3
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6128 100m2
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt khung, cột đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2625 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép khung, cột đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5978 tấn
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,498 tấn
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông khung, xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,3508 m3
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0354 100m2
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6409 tấn
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3635 tấn
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5028 tấn
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,1795 m3
58 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3036 100m2
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7743 tấn
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1722 tấn
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu thang, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7128 m3
62 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0778 100m2
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,197 tấn
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2909 tấn
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn cầu thang, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,855 m3
66 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1906 100m2
67 Xây gạch không nung, xây bậc cầu thang <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62 m3
68 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,036 m3
69 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8769 100m2
70 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0592 tấn
71 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,356 tấn
72 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,928 m3
73 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,3321 m3
74 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5224 m3
75 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5932 m3
76 Xây gạch không nung, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8932 m3
77 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8087 m3
78 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0735 100m2
79 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1684 tấn
80 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0691 m2
81 Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,352 m2
82 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0223 tấn
83 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0223 tấn
84 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,0496 m2
85 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,31 100m2
86 Sản xuất, lắp đặt tôn úp nóc rộng 600mm dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,5 m
87 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,388 100m2
88 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,3664 m2
89 Ngâm nước xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,3664 m2
90 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 296,247 m2
91 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,2852 m2
92 Trát tấm lam vữa XM mác 75, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,888 m2
93 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,4216 m2
94 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 376,455 m2
95 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 954,056 m2
96 Trát phào kép, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,2 m
97 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,4 m
98 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,72 m2
99 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,8424 m2
100 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, PC30 (tầng 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224,1802 m2
101 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 376,455 m2
102 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.367,8978 m2
103 Trát trần cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,06 m2
104 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,8602 m2
105 Sơn cầu thang, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,06 m2
106 Sản xuất lan can tay vị cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 tấn
107 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2008 tấn
108 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,3647 m2
109 Lắp dựng lan can sắt, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,144 m2
110 Bê tông cột trụ cầu thang đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0318 m3
111 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0085 100m2
112 Trát trụ cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8482 m2
113 Sơn trụ cầu thang 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8482 m2
114 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0252 tấn
115 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chi tiết thang lên mái, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,132 m3
116 Khuôn cửa kép tôn dày 3mm sơn tĩnh điện (tường 220) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,76 m
117 Khuôn cửa đơn tôn dày 3mm sơn tĩnh điện (tường 110) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,16 m
118 Lắp dựng khuôn cửa kép (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,76 m
119 Lắp dựng khuôn cửa đơn (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,16 m
120 Cửa đi pano kính khung bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,2 m2
121 Cửa sổ pano kính khung bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,28 m2
122 Sản xuất hoa sắt cửa đi bằng thép dẹt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0688 tấn
123 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 m2
124 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,024 m2
125 Khóa quả đấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
126 Ổ khóa minh khai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
127 Chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
128 Gia công & lắp dựng cánh cửa đi nhôm cả phụ kiện khung bao 25x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,57 m2
129 Vách kính 2 lớp dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,128 m2
130 Xây tường gạch thông gió mõm bò 20x20 cm, vữa XM mác 75 ( Tường sau cầu thang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,858 m3
131 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
132 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
133 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115 m
134 Bu lông D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
135 Quả hồ lô bằng sứ luồn kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 quả
136 Bật thép D10, L250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 Cái
137 Miếng đệm bằng thép 80x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Cái
138 Miếng lót bằng chì 80x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Cái
139 Đào rãnh tiếp địa đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,16 m3
140 Lấp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,16 m3
141 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
142 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
143 Bê tông chèn bật thép mác 150# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
144 Rọ chắn rác đường kính 150 fi 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
145 Ống lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
146 Hộp giảm tốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
147 Đai giữ ống, giữ hộp giảm tốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 Cái
148 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
149 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
150 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
151 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,328 100m
152 Bê tông chèn giữ ống đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
153 Bình bọt nhẹ PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bình
154 Hộp để bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Hộp
155 Nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
156 Giá đón điện thép góc 50x50x5 L=900 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
157 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
158 Bu lông D16 L=200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
159 Dây cáp ruột đồng bọc cao su 2x10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
160 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
161 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
162 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
163 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
164 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
165 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 35A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
166 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
167 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
168 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bảng
169 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
170 Công tắc xoay chiều cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
171 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
172 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=200x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
173 Tủ điện 450x300; Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
174 Tủ điện 300x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
175 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 bộ
176 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
177 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
178 Chiết áp quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
179 Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
180 Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
181 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
182 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
183 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
184 Máy bơm Hàn quốc 150EA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Máy
185 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 100m
186 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
187 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,59 100m
188 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
189 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
190 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
191 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=20/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
192 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20/25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
193 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=25/25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
194 Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
195 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
196 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
197 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
198 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
199 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
200 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,253 100m
201 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
202 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
203 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
204 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
205 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
206 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
207 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
208 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
209 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
210 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
211 Chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
212 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1616 100m3
213 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5874 m3
214 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8276 m3
215 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2415 m3
216 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0175 100m2
217 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0937 tấn
218 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5004 m3
219 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0398 tấn
220 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0231 100m2
221 Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0156 m3
222 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7158 m2
223 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,0912 m2
224 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,0912 m2
225 Bả bằng ximăng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,0912 m2
C Hạng mục 3: San nền
1 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4022 100m3
2 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4172 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,91 100m3
D Hạng mục 4: Sân bê tông
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,1575 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,315 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->