Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200521556-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200503606 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn bổ sung cân đối ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-12 15:23:00 đến ngày 2020-05-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,823,394,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Nhà bán trú | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7872 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,668 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2697 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,197 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6114 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2933 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4235 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5416 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,309 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3618 | 100m2 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2364 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6392 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2143 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4855 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8997 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2781 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4608 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0483 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất ra bãi thải, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,83 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,0111 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,654 | m2 |
| 22 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,946 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,556 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2274 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1888 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,08 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m2 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2372 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1399 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 32 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9054 | m2 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0271 | 100m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3386 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5606 | m3 |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1452 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0082 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0081 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,032 | m2 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,0667 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4743 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,138 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,138 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 (gờ chỉ xung quang móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,8 | m |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8048 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện khung <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8048 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6128 | 100m2 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt khung, cột đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2625 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép khung, cột đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5978 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,498 | tấn |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông khung, xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3508 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0354 | 100m2 |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6409 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3635 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5028 | tấn |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,1795 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3036 | 100m2 |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7743 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1722 | tấn |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu thang, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7128 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0778 | 100m2 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,197 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2909 | tấn |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn cầu thang, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,855 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1906 | 100m2 |
| 67 | Xây gạch không nung, xây bậc cầu thang <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m3 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,036 | m3 |
| 69 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8769 | 100m2 |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0592 | tấn |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,356 | tấn |
| 72 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,928 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,3321 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5224 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5932 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8932 | m3 |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8087 | m3 |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0735 | 100m2 |
| 79 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1684 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0691 | m2 |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,352 | m2 |
| 82 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0223 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0223 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,0496 | m2 |
| 85 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,31 | 100m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt tôn úp nóc rộng 600mm dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5 | m |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,388 | 100m2 |
| 88 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,3664 | m2 |
| 89 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,3664 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,247 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2852 | m2 |
| 92 | Trát tấm lam vữa XM mác 75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,888 | m2 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,4216 | m2 |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,455 | m2 |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 954,056 | m2 |
| 96 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,2 | m |
| 97 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,4 | m |
| 98 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,72 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8424 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, PC30 (tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,1802 | m2 |
| 101 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,455 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.367,8978 | m2 |
| 103 | Trát trần cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,06 | m2 |
| 104 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8602 | m2 |
| 105 | Sơn cầu thang, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,06 | m2 |
| 106 | Sản xuất lan can tay vị cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 107 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2008 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3647 | m2 |
| 109 | Lắp dựng lan can sắt, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,144 | m2 |
| 110 | Bê tông cột trụ cầu thang đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0318 | m3 |
| 111 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0085 | 100m2 |
| 112 | Trát trụ cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8482 | m2 |
| 113 | Sơn trụ cầu thang 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8482 | m2 |
| 114 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0252 | tấn |
| 115 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chi tiết thang lên mái, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | m3 |
| 116 | Khuôn cửa kép tôn dày 3mm sơn tĩnh điện (tường 220) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,76 | m |
| 117 | Khuôn cửa đơn tôn dày 3mm sơn tĩnh điện (tường 110) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,16 | m |
| 118 | Lắp dựng khuôn cửa kép (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,76 | m |
| 119 | Lắp dựng khuôn cửa đơn (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,16 | m |
| 120 | Cửa đi pano kính khung bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,2 | m2 |
| 121 | Cửa sổ pano kính khung bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,28 | m2 |
| 122 | Sản xuất hoa sắt cửa đi bằng thép dẹt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0688 | tấn |
| 123 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m2 |
| 124 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,024 | m2 |
| 125 | Khóa quả đấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 126 | Ổ khóa minh khai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 127 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 128 | Gia công & lắp dựng cánh cửa đi nhôm cả phụ kiện khung bao 25x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,57 | m2 |
| 129 | Vách kính 2 lớp dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,128 | m2 |
| 130 | Xây tường gạch thông gió mõm bò 20x20 cm, vữa XM mác 75 ( Tường sau cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,858 | m3 |
| 131 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 132 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 133 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m |
| 134 | Bu lông D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 135 | Quả hồ lô bằng sứ luồn kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | quả |
| 136 | Bật thép D10, L250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | Cái |
| 137 | Miếng đệm bằng thép 80x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 138 | Miếng lót bằng chì 80x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 139 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m3 |
| 140 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m3 |
| 141 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 142 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 143 | Bê tông chèn bật thép mác 150# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 144 | Rọ chắn rác đường kính 150 fi 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 145 | Ống lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 146 | Hộp giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 147 | Đai giữ ống, giữ hộp giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | Cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | 100m |
| 152 | Bê tông chèn giữ ống đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 153 | Bình bọt nhẹ PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 154 | Hộp để bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hộp |
| 155 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 156 | Giá đón điện thép góc 50x50x5 L=900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 157 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 158 | Bu lông D16 L=200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 159 | Dây cáp ruột đồng bọc cao su 2x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 160 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 161 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 162 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 163 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 164 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 35A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 167 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bảng |
| 169 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 170 | Công tắc xoay chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 172 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 173 | Tủ điện 450x300; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 174 | Tủ điện 300x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 175 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 176 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 177 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 178 | Chiết áp quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 179 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 183 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 184 | Máy bơm Hàn quốc 150EA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | 100m |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=20/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=25/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 197 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,253 | 100m |
| 201 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 202 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 209 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 211 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 212 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1616 | 100m3 |
| 213 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5874 | m3 |
| 214 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8276 | m3 |
| 215 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2415 | m3 |
| 216 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0175 | 100m2 |
| 217 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0937 | tấn |
| 218 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5004 | m3 |
| 219 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0398 | tấn |
| 220 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0231 | 100m2 |
| 221 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0156 | m3 |
| 222 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7158 | m2 |
| 223 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0912 | m2 |
| 224 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0912 | m2 |
| 225 | Bả bằng ximăng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0912 | m2 |
| C | Hạng mục 3: San nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4022 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4172 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,91 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1575 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,315 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi