Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200526365-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2020 13:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Bình Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200526351 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-12 22:28:00 đến ngày 2020-05-20 13:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,348,482,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,79 | m3 |
| 2 | Vét bùn, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,767 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0588 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,47 | m3 |
| 5 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6834 | 100m3 |
| 6 | Đào móng, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,086 | m3 |
| 7 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5247 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền + hè đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3371 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8084 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=2km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8084 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Làm móng CPĐD loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5889 | 100m3 |
| 2 | Rải thảm mặt bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3273 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6439 | 100m3 |
| 4 | Làm móng CPĐD loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1151 | 100m3 |
| 5 | Làm móng CPĐD loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6239 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3273 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7676 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0948 | 100m2 |
| C | Vuốt đường rẽ | |||
| 1 | Làm móng CPĐD loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1136 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1355 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4535 | 100m2 |
| D | Vuốt đầu tuyến | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6257 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8124 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h | 3,8033 | 100tấn | |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8033 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8033 | 100tấn |
| E | Cống dọc | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =400mm (dưới đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | 1 đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | mối nối |
| 5 | Quét nhựa đường xung quanh thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,77 | m2 |
| 6 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1063 | 100m3 |
| F | Hố Thu, hố Thăm | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0794 | 100m2 |
| 4 | Xây hố thu, gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,35 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,75 | m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ mũ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1134 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ hố thu, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 9 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0535 | tấn |
| 12 | Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M100 | 2,5 | m2 | |
| 13 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 14 | Đào móng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,88 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1246 | 100m3 |
| G | Bê tông cơi đường | |||
| 1 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,76 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi