Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp và chi phí hạng mục chung (Không bao gồm phần dân tự thực hiện)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200526333-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp và chi phí hạng mục chung (Không bao gồm phần dân tự thực hiện)
Số hiệu KHLCNT 20200462286
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia giảm nghèo bền vững ( Chương trình 30a ) năm 2020: 1.500.000.000 đồng; Ngân sách huyện: 183.394.000 đồng; Người dân tự thực hiện: 50.000.000 đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-12 21:25:00 đến ngày 2020-05-25 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,289,729,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Chương V của E-HSMT 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Chương V của E-HSMT 1 Khoản
B PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng băng đất cấp III Chương V của E-HSMT 176,0662 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V của E-HSMT 11,3358 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,32 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V của E-HSMT 0,5051 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,4629 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V của E-HSMT 16,0307 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cổ móng Chương V của E-HSMT 0,2828 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng, mác 200 Chương V của E-HSMT 2,4371 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 26,5225 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 34,8857 m3
11 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 7,3564 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,1173 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=18 mm, Chương V của E-HSMT 0,7726 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 7,5016 m3
15 Đào xúc đất bằng máy đất cấp III Chương V của E-HSMT 1,7607 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,7516 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp III Chương V của E-HSMT 1,01 100m3
18 Bê tông đá 1x2, mác 150 Chương V của E-HSMT 19,8383 m3
19 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 7,8342 m3
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,0891 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm Chương V của E-HSMT 0,7172 tấn
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,7481 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2 mác 200 Chương V của E-HSMT 4,5514 m3
24 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 49,8038 m3
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Chương V của E-HSMT 0,1123 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô Chương V của E-HSMT 0,0746 tấn
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,0758 m3
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 Chương V của E-HSMT 31 cái
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,8123 100m2
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT 1,9378 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,2466 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Chương V của E-HSMT 1,2508 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 1,8996 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 10,5517 m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 18,7392 m3
36 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 18,8314 m3
37 Sản xuất xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,6741 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,6741 tấn
39 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 2,1193 100m2
40 Ke chống bão (2 cái/m2) Chương V của E-HSMT 424 cái
41 Tôn úp nóc khổ 600mm, dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 21 m
42 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 384,435 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 261,31 m2
44 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 180,325 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 22,4812 m2
46 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 28,256 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 193,78 m2
48 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Chương V của E-HSMT 31,3012 m2
49 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 135,464 m
50 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 83,08 m
51 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 66,02 m
52 Bả bằng bột bả Kova vào tường Chương V của E-HSMT 347,138 m2
53 Bả bằng bột bả Kova vào cột dầm,trần Chương V của E-HSMT 244,51 m2
54 Quét nước ximăng 2 nước Chương V của E-HSMT 15,255 m2
55 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 226,446 m2
56 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 367,242 m2
57 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 154,169 m2
58 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 36,99 m2
59 Cửa đi nhựa lõi thép uPVC-Austdoor 2 cánh mở quay(Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiên kim khí GQ, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, cả lắp dựng) Chương V của E-HSMT 26,068 m2
60 Cửa đi nhựa lõi thép uPVC-Austdoor mở quay 1 cánh (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính an toàn 2 lớp, cả lắp dựng) Chương V của E-HSMT 4,016 m2
61 Cửa sổ nhựa lõi thép uPVC-Austdoor 2 cánh mở quay(Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiên kim khí GQ, kính an toàn 2 lớp, cả lắp dựng) Chương V của E-HSMT 15,624 m2
62 Cửa sổ chớp đẩy mở hất (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiên kim khí GQ, kính an toàn 2 lớp, cả lắp dựng) Chương V của E-HSMT 0,25 m2
63 Hoa sắt bảo vệ, sắt 14x14mm(đã sơn tĩnh điện và lắp dựng) Chương V của E-HSMT 19,44 m2
64 Lắp đặt tủ điện tổng<=150x200mm Chương V của E-HSMT 1 hộp
65 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V của E-HSMT 1 cái
66 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=60A Chương V của E-HSMT 1 bộ
67 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Chương V của E-HSMT 7 cái
68 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
69 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
70 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
71 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 150 m
72 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 200 m
73 Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 14 bộ
74 Lắp đặt hộp nối Chương V của E-HSMT 7 hộp
75 Lắp đặt đèn trần vuông Chương V của E-HSMT 3 bộ
76 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm Chương V của E-HSMT 7 bảng
77 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V của E-HSMT 3 cái
78 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều Chương V của E-HSMT 2 cái
79 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba Chương V của E-HSMT 29 cái
80 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=40x60mm Chương V của E-HSMT 7 hộp
81 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V của E-HSMT 7 cái
82 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V của E-HSMT 350 m
83 băng dính Chương V của E-HSMT 5 cuộn
84 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Chương V của E-HSMT 1 cái
85 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 3 bộ
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Chương V của E-HSMT 0,15 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Chương V của E-HSMT 0,12 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Chương V của E-HSMT 0,4 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V của E-HSMT 0,5 100m
90 Tê,co, chếch 27 Chương V của E-HSMT 15 cái
91 Tê,co, chếch 34 Chương V của E-HSMT 5 cái
92 Co ren trong 27 Chương V của E-HSMT 3 cái
93 Co, tê, chếch 60 Chương V của E-HSMT 10 cái
94 Khóa nhựa D34 Chương V của E-HSMT 1 cái
95 Van phao điện Chương V của E-HSMT 1 cái
96 Máy bơm nước Chương V của E-HSMT 1 cái
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V của E-HSMT 0,24 100m
98 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 6 cái
99 Đai inox bắt ống Chương V của E-HSMT 24 cái
100 Đinh vít 5 cm, vít nở Chương V của E-HSMT 48 cái
101 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Chương V của E-HSMT 4 cái
102 Bầu hồ lô Chương V của E-HSMT 4 cái
103 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V của E-HSMT 4 cọc
104 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Chương V của E-HSMT 25 m
105 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V của E-HSMT 35 m
106 Chân bật giữ dây thu sét D8 Chương V của E-HSMT 10 cái
107 Hộp đựng bình cứu hỏa đôi Chương V của E-HSMT 2 cái
108 Bình cứu hỏa bột TQ MFZL8 ABC Chương V của E-HSMT 4 cái
109 Bộ tiêu lệnh, nội quy PCCC Chương V của E-HSMT 2 bộ
110 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,2222 100m3
111 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IV Chương V của E-HSMT 2,4689 m3
112 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V của E-HSMT 0,78 m3
113 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,17 m3
114 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 4,482 m3
115 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 40,716 m2
116 Quét nước ximăng 2 nước Chương V của E-HSMT 40,716 m2
117 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 4,9257 m2
118 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V của E-HSMT 0,0259 100m2
119 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,047 tấn
120 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,646 m3
121 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg Chương V của E-HSMT 6 cái
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Chương V của E-HSMT 0,12 100m
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V của E-HSMT 0,12 100m
124 Co, tê chếch 60 Chương V của E-HSMT 4 cái
125 Co, tê, chếch 90 Chương V của E-HSMT 4 cái
126 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V của E-HSMT 9,88 m3
127 Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 98,8 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->