Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200503006-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm quản lý, bảo trì công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200458691 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-12 16:53:00 đến ngày 2020-05-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,285,703,558 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây lắp | |||
| B | I. Gia cố chống sạt lỡ | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,7046 | 100m |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,3616 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,53 | m |
| 4 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1248 | tấn |
| 5 | Cung cấp lưới mành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 438,58 | m2 |
| 6 | Đào đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9831 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6571 | 100m3 |
| C | II. Mở rộng cống kênh 85 và 87 | |||
| 1 | Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn - chiều dày đục ≤3cm, đục theo hướng nằm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m2 |
| 2 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224 | lỗ khoan |
| 3 | Bơm keo vào lỗ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1232 | lít |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9846 | tấn |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1203 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông M300, đá 1x2; có phụ gia giảm nước 4,5 lít/m3 bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,552 | m3 |
| D | III. Lan can cống 85 và 87 | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0212 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1845 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | m3 |
| E | IV. Taluy đường vào cống | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3777 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,52 | 100m |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0864 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,86 | m3 |
| F | V. Cọc tiêu | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu BTCT (lắp đặt trên bó nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| G | VI. Bó nền đường vào cống kênh 85, 87 và cầu kênh 500 | |||
| 1 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3838 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,594 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch ống, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,12 | m2 |
| H | VII. Mặt đường | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8167 | 100m3 |
| 2 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,907 | 100m3 |
| 3 | Đào đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,981 | 100m3 |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,9187 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,1032 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,5873 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5554 | 100m2 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,9314 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,5859 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông M300, đá 1x2; có phụ gia giảm nước 4,5 lít/m3 bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.363,33 | m3 |
| 11 | Cắt khe đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,751 | 100m |
| I | VIII. Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | biển |
| 2 | Cung cấp trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 3 | Cung cấp sắt ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,88 | kg |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,171 | 1m2 |
| 5 | Cung cấp đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 6 | Cung cấp dây ru băng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 7 | Nhân công điều tiết giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | công |
| 8 | Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác đảm bảo giao thông (không tinh vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1898 | tấn |
| 9 | Khấu hao thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0178 | tấn |
| 10 | Khấu hao thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0595 | tấn |
| J | Phần dự phòng | |||
| 1 | Tạm tính 5% giá trị xây lắp | Theo HS dự toán và HSMT | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi