Gói thầu: Thi công xây dựng Trung tâm chỉ huy điều hành giao thông và phòng đăng ký xe máy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200518824-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Thi công xây dựng Trung tâm chỉ huy điều hành giao thông và phòng đăng ký xe máy
Số hiệu KHLCNT 20200512497
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí an toàn giao thông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-12 20:45:00 đến ngày 2020-05-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,050,416,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần I. Xây dựng
1 Phá dỡ nền - Nền sân bê tông củ <br/> không cốt thép Mô tả ở Chương V 1,4646 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả ở Chương V 0,8261 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả ở Chương V 9,7649 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, sạn ngang Mô tả ở Chương V 15,8273 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả ở Chương V 0,4932 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 Mô tả ở Chương V 20,7116 m3
7 Ván khuôn dầm móng băng, móng tường và móng vĩa Mô tả ở Chương V 1,028 100m2
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả ở Chương V 0,4046 100m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả ở Chương V 3,3971 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả ở Chương V 8,6086 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả ở Chương V 1,7679 100m2
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả ở Chương V 10,4564 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch Blô bê tông 12x20x30cm mác75, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả ở Chương V 22,9634 m3
14 Xây chèn quanh dầm móng, vữa XM M75 Mô tả ở Chương V 0,5415 m3
15 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả ở Chương V 111,5814 m3
16 Rải xỉ gạch nung chèn bục sân khấu Mô tả ở Chương V 8,2039 m3
17 Đắp đất đào móng công trình Mô tả ở Chương V 45,7227 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M50, sạn ngang Mô tả ở Chương V 21,5796 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả ở Chương V 2,133 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả ở Chương V 22,1907 m3
21 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả ở Chương V 2,89 100m2
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả ở Chương V 28,9867 m3
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả ở Chương V 0,6435 100m2
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả ở Chương V 4,4384 m3
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả ở Chương V 0,6164 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả ở Chương V 0,1642 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả ở Chương V 0,4742 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả ở Chương V 0,3163 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả ở Chương V 0,4503 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả ở Chương V 1,6108 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả ở Chương V 0,7692 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả ở Chương V 2,8132 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả ở Chương V 1,7158 tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả ở Chương V 3,8171 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả ở Chương V 0,4574 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả ở Chương V 0,101 tấn
37 Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả ở Chương V 57,8145 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả ở Chương V 22,2948 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả ở Chương V 15,3527 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả ở Chương V 1,5829 m3
41 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả ở Chương V 3,8401 m3
42 Lắp các loại CKBT lam bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả ở Chương V 6 cái
43 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, sàn khu vệ sinh bằng KOVA CT11A +xi măng nguyên chất theo đúng qui phạm Mô tả ở Chương V 89,9882 m2
44 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả ở Chương V 89,9882 m2
45 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả ở Chương V 0,9579 tấn
46 Bu lông fi 16 L=600 Mô tả ở Chương V 40 cái
47 Bu long M12 L100 Mô tả ở Chương V 12 cái
48 Gia công xà gồ thép C200x50x20 dày 1,5mm Mô tả ở Chương V 0,0791 tấn
49 Gia công xà gồ thép hộp 40x80 dày 1,4 ly Mô tả ở Chương V 0,4821 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả ở Chương V 0,5612 tấn
51 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả ở Chương V 0,9579 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả ở Chương V 54,5743 1m2
53 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,4 ly Mô tả ở Chương V 1,7537 100m2
54 Ke chống bão lỏi thép bọc nhựa khoảng cách 4 cái/m Mô tả ở Chương V 731 cái
55 Lắp đặt ống tràn bằng nhựa,đường kính ống d=32mm Mô tả ở Chương V 0,021 100m
56 Lắp đặt ống thoát nước D=110 nhựa Class 3 Mô tả ở Chương V 0,752 100m
57 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả ở Chương V 16 cái
58 Cầu cản rác INOX Mô tả ở Chương V 8 bộ
59 Mặt bích Mô tả ở Chương V 8 cái
60 Đai giữ ống Mô tả ở Chương V 32 cái
61 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả ở Chương V 38,8538 m2
62 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả ở Chương V 407,9618 m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, lan can, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả ở Chương V 227,0134 m2
64 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả ở Chương V 470,6531 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả ở Chương V 213,3 m2
66 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả ở Chương V 289 m2
67 Trát trụ lanh tô ô văng, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả ở Chương V 42,9 m2
68 Lát đá bậc tam cấp bằng Granit tự nhiên màu đen Mô tả ở Chương V 26,6156 m2
69 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả ở Chương V 11,8 m
70 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả ở Chương V 18,23 m2
71 Ốp tường WC gạch Ceramic 300x600 Mô tả ở Chương V 76,896 m2
72 Lát nền, sàn WC bằng gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 Mô tả ở Chương V 19,706 m2
73 Vách ngăn bồn tiểu nam tương đương Caesar UW0330 Mô tả ở Chương V 4 cái
74 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 Mô tả ở Chương V 396,4538 m2
75 Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600 khung xương Mô tả ở Chương V 10,326 m2
76 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Vĩnh Tường, tấm trần dày 9,0 mm (tương đương Gyproc) Mô tả ở Chương V 147,6644 m2
77 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả ở Chương V 147,6644 m2
78 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả ở Chương V 147,6644 m2
79 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả ở Chương V 1.223,1125 m2
80 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả ở Chương V 823,3165 m2
81 Cửa đi 4cánh mở quay, kính cường lực 05 ly Việt - Nhật (Tương đương Cty Kiến Hoàng ) Mô tả ở Chương V 13 m2
82 Khóa chốt đa điểm - cửa đi 4 cánh mở quay Mô tả ở Chương V 2 bộ
83 Cửa đi 2cánh mở quay, kính cường lực 05 ly Việt - Nhật (Tương đương Cty Kiến Hoàng ) Mô tả ở Chương V 19,5 m2
84 Khóa chốt đa điểm - cửa đi 2 cánh mở quay Mô tả ở Chương V 6 bộ
85 Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng 05 ly Việt - Nhật (Tương đương Cty Kiến Hoàng ) Mô tả ở Chương V 9,9 m2
86 Khóa chốt đa điểm - cửa đi một cánh mở quay Mô tả ở Chương V 6 bộ
87 Cửa sổ hai cánh mở quay, kính trắng 05 ly Việt - Nhật (Tương đương Cty Kiến Hoàng ) Mô tả ở Chương V 14,28 m2
88 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ 2 cánh mở quay Mô tả ở Chương V 6 bộ
89 Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng 5 ly Việt - Nhật (Tương đương Cty Kiến Hoàng ) Mô tả ở Chương V 3,84 m2
90 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ 1 cánh mở hất Mô tả ở Chương V 6 bộ
91 Gia công hoa sắt thép hộp 14x14 Mô tả ở Chương V 14,28 m2
92 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả ở Chương V 14,28 m2
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả ở Chương V 14,28 m2
94 Đào móng bể tự hoại, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả ở Chương V 15,0928 m3
95 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả ở Chương V 14,0069 m3
96 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả ở Chương V 0,6495 m3
97 Bê tông đáy bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả ở Chương V 0,589 m3
98 Ván khuôn đáy bể - Móng vuông, chữ nhật Mô tả ở Chương V 0,0203 100m2
99 Xây tường thẳng bằng gạch Blô bê tông 12x20x30cm mác75, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả ở Chương V 2,7136 m3
100 Bê tông tấm đan bể tự hoại, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả ở Chương V 0,602 m3
101 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả ở Chương V 0,028 100m2
102 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả ở Chương V 0,194 m3
103 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả ở Chương V 0,0194 100m2
104 Lắp tám đan các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả ở Chương V 7 cái
105 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả ở Chương V 0,0742 tấn
106 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả ở Chương V 18,645 m2
107 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (Lần 2) Mô tả ở Chương V 18,645 m2
108 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả ở Chương V 18,645 m2
109 Nước ngâm chống thấm bể Mô tả ở Chương V 4,0768 m3
110 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả ở Chương V 12,88 m2
111 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả ở Chương V 4,93 m2
112 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả ở Chương V 5,8308 100m2
113 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả ở Chương V 5,1076 100m2
B Phần II. Điện chiếu sáng
1 Đèn Led 300x1200 +2 bóng Led 20W/220V (Máng HQ nổi trần M10 mã sản phẩm FS 40/36x2 M10 + 2 bóng LED TUBE T8 120/20W (E) (ĐT) Rạng Đông hoặc tương đương) Mô tả ở Chương V 12 bộ
2 Đèn Led 220x220-18W/220V (Model: D LN12L 22x22/18W- Rạng Đông hoặc tương đương) Mô tả ở Chương V 16 bộ
3 Đèn LED Panel Tròn 160/12W/220V (Model: D PT04L 135/12W- Rạng Đông hoặc tương đương) Mô tả ở Chương V 6 bộ
4 Đèn LED Panel 30x120 40W/220V (Model: D P08 30x120/40W Rạng Đông hoặc tương đương) Mô tả ở Chương V 10 bộ
5 Lắp đặt đèn Led Downlight âm trần 9W-220V ( Mã sản phẩm: D AT04L 90/9W- Rạng Đông hoặc tương đương) Mô tả ở Chương V 43 bộ
6 Lắp đặt Quạt hút gắn tường 18W/220v có nắp che ( Panasonic FV-20RL7 (2 chiều - có màn che) hoặc tương đương) Mô tả ở Chương V 4 cái
7 Lắp đặt quạt điện trần sải cánh 140cm 59W-220V ( Quạt trần PANASONIC F-56 MZG hoặc tương đương) Mô tả ở Chương V 5 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi hỗn hợp tròn dẹt 3 chấu (SINO hoặc tương đương) Mô tả ở Chương V 27 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi hỗn hợp tròn dẹt 3 chấu (SINO hoặc tương đương) Mô tả ở Chương V 8 cái
10 Lắp đặt các công tắc 1 nút bấm 10A (SiNo hoặc tương đương) Mô tả ở Chương V 4 cái
11 Lắp đặt các công tắc 2 nút bấm 10A (SiNo hoặc tương đương) Mô tả ở Chương V 8 cái
12 Lắp đặt các công tắc 3 nút bấm 10A (SiNo hoặc tương đương) Mô tả ở Chương V 2 cái
13 Lắp đặt các công tắc Quạt trần (PANASONIC hoặc tương đương) Mô tả ở Chương V 5 cái
14 Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A, (SiNo hoặc tương đương) Mô tả ở Chương V 4 cái
15 Băng dính Mô tả ở Chương V 10 cuộn
16 Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT 500x400x200 + đèn báo pha Mô tả ở Chương V 1 hộp
17 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả ở Chương V 3 bộ
18 Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện chứa 24 modul (Sino hoặc tương đương) Mô tả ở Chương V 1 hộp
19 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực MCCB-3P-60A/18KA ( LS hoặc tương đương) Mô tả ở Chương V 1 cái
20 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực MCCB-3P-30A/18KA ( LS hoặc tương đương) Mô tả ở Chương V 2 cái
21 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCCB-2P-20A/6,0KA ( LS hoặc tương đương) Mô tả ở Chương V 17 cái
22 Dây điện VCm0 M-2x1,5mm2 ( CADIVI hoặc tương đương) Mô tả ở Chương V 320 m
23 Dây điện VCm0 M-2x2,5mm2 ( CADIVI hoặc tương đương) Mô tả ở Chương V 40 m
24 Dây điện VCm0 M-2x4mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả ở Chương V 120 m
25 Dây điện CVV M-4x6 mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả ở Chương V 10 m
26 Dây điện CVV M-4x16 mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả ở Chương V 25 m
27 Dây điện màu xanh lá cây sọc vàng CU/PVC 1x4mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả ở Chương V 120 m
28 Dây điện màu xanh lá cây sọc vàng CU/PVC 1x6mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả ở Chương V 10 m
29 Dây đồng trần M50 (làm dây tiếp địa) Mô tả ở Chương V 20 m
30 ống nhựa cứng trắng phi 20 (Vanlock hoặc tương đương) Mô tả ở Chương V 340 m
31 ống nhựa cứng trắng phi 25 (Vanlock hoặc tương đương) Mô tả ở Chương V 6 m
32 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 50/65 bảo vệ cáp ngầm rãnh R1 Mô tả ở Chương V 20 m
33 Đào đất đặt rãnh cáp đất cấp III Mô tả ở Chương V 5,6 m3
34 Đắp cát rãnh cáp Mô tả ở Chương V 1,2 m3
35 Lát rảnh cáp gạch chỉ Mô tả ở Chương V 2 m2
36 Đắp đất rảnh cáp Mô tả ở Chương V 4,4 m3
37 Cọc thép bọc đồng thoát sét phi 16 , L=2,4m Mô tả ở Chương V 12 cọc
38 Mối hàn hoá nhiệt nối cọc với cáp đồng Mô tả ở Chương V 12 mối
C Phần III. Điều hòa không khí
1 Dây điện VCm0 M-2x2,5mm2 ( CADIVI hoặc tương đương) Mô tả ở Chương V 70,7 m
2 Dây điện màu xanh lá cây sọc vàng CU/PVC 1x2,5 mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả ở Chương V 70,7 m
3 Dây điện màu xanh lá cây sọc vàng CU/PVC 1x4mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả ở Chương V 30,3 m
4 Dây điện VCm0 M-2x4mm2 ( CADIVI hoặc tương đương) Mô tả ở Chương V 45,45 m
5 ống nhựa cứng trắng phi 20 (Vanlock hoặc tương đương) Mô tả ở Chương V 71,4 m
D Phần IV. Điện thoại - Mạng Lan
1 Dây kêt nối mạng chống nhiễu FTP- CAT6A Mô tả ở Chương V 360 m
2 Lắp đặt CONNECTOR (RJ45) Mô tả ở Chương V 34 cái
3 Dây nhảy mạng FTP- CAT6A L=50 ( hai đầu bấm RJ45) Mô tả ở Chương V 36 sợi
4 Lắp đặt Hạt mạng lan CAT 6A (AMP hoặc tương đương) Mô tả ở Chương V 34 nút
5 Lắp đặt SWITCH 24 PORT 10/100/1000MBPS Mô tả ở Chương V 2 Bộ
6 Lắp đặt tủ RACK 42U Mô tả ở Chương V 1 Tủ
7 Thanh Patch Panel 24Port Mô tả ở Chương V 1 Thanh
8 ống nhựa cứng trắng phi 20 (Vanlock hoặc tương đương) Mô tả ở Chương V 180 m
9 Cáp điện thoại 4Cx0,5 Mô tả ở Chương V 160 m
10 Lắp đặt Hạt điện thoại CAT3 (AMP hoặc tương đương) Mô tả ở Chương V 5 hạt
11 Mặt 1 lỗ + đế âm SINO S19 Mô tả ở Chương V 5 bộ
12 Tủ cáp điện thoại 20x2 Mô tả ở Chương V 1 hộp
13 Cáp điện thoại 10x2x0,5 (Sino hoặc tương đương) Mô tả ở Chương V 50 m
14 Đinh vít các loại Mô tả ở Chương V 1 kg
15 Băng dính cách điện Mô tả ở Chương V 4 cuộn
16 Cáp quang 08FO (Sino hoặc tương đương) Mô tả ở Chương V 50 m
17 Bộ phát WIFI 4 anten Mô tả ở Chương V 2 bộ
18 Hộp nối quang 8FO loại gắn tủ Mô tả ở Chương V 1 hộp
19 Bộ chuyển đổi quang điện Mô tả ở Chương V 2 cái
20 Dây nhảy PATCH CORD (UTP CAT6A) Mô tả ở Chương V 48 sợi
E Phần V. Cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR (tương đương SUMMAX) dày 2,9mm, đường kính ống d=32mm Mô tả ở Chương V 0,44 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn (tương đương SUMMAX) dày 2,8mm, đường kính ống d=25mm Mô tả ở Chương V 0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn (tương đương SUMMAX) dày 2,3mm, đường kính ống d=20mm Mô tả ở Chương V 0,04 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN10Bar D34mm, Đệ Nhất Mô tả ở Chương V 0,01 100m
5 Lắp đặt van PPR D=25mm Mô tả ở Chương V 2 cái
6 Lắp đặt van PPR D=20mm Mô tả ở Chương V 2 cái
7 Lắp đặt van nhựa 1 chiều PPR D=32mm Mô tả ở Chương V 2 cái
8 Lắp đặt van nhựa 1 chiều PPR D=20mm Mô tả ở Chương V 1 cái
9 Lắp đặt van tự động PPR D=20mm Mô tả ở Chương V 1 cái
10 Lắp đăt tê nhựa PPR, đường kính d=32x25mm Mô tả ở Chương V 2 cái
11 Lắp đăt tê nhựa PPR, đường kính d=32x20mm Mô tả ở Chương V 3 cái
12 Lắp đăt tê nhựa PPR, đường kính d=25x20mm Mô tả ở Chương V 8 cái
13 Lắp đăt tê nhựa PPR 90o, đường kính d=20mm Mô tả ở Chương V 4 cái
14 Lắp đặt côn nhựaPPR 90o đường kính côn 25x20 mm Mô tả ở Chương V 2 cái
15 Lắp đăt cút nhựa PPR 90o, đường kính d=32mm Mô tả ở Chương V 10 cái
16 Lắp đăt cút nhựa PPR 90o, đường kính d=25mm Mô tả ở Chương V 8 cái
17 Lắp đăt cút nhựa PPR 90o, đường kính d=20mm Mô tả ở Chương V 32 cái
18 Lắp đăt cút nhựa PPR 90o, ren trong đường kính d=20mm Mô tả ở Chương V 4 cái
19 Lắp đăt cút nhựa U.PVC 135o, đường kính d=34mm Mô tả ở Chương V 2 cái
20 Măng sông nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả ở Chương V 13 cái
21 Măng sông nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả ở Chương V 4 cái
22 Măng sông nhựa PPR đường kính 20 Mô tả ở Chương V 3 cái
23 Lắp đăt rắc co nhựa PPR, đường kính d= 32mm Mô tả ở Chương V 2 cái
24 Lắp đăt rắc co nhựa PPR, đường kính d= 25mm Mô tả ở Chương V 2 cái
25 Lắp đăt rắc co nhựa PPR, đường kính d= 20mm Mô tả ở Chương V 3 cái
26 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh tương đương CAESAR BS 304 Mô tả ở Chương V 4 bộ
27 Lắp đặt chậu rửa men sứ (tương đương CAESAR L5020 + Vòi LAVABO B430CPW) Mô tả ở Chương V 4 bộ
28 Lắp đặt Gương soi CAESAR M803 +phụ kiện Mô tả ở Chương V 4 cái
29 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi đồng độc lập Mô tả ở Chương V 2 bộ
30 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm Mô tả ở Chương V 2 cái
31 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm Mô tả ở Chương V 14 cái
32 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 ( Tân á) ngang Mô tả ở Chương V 1 bể
33 Lắp ống nhựa cứng uPVC Tìền Phong , Đường kính ống =110mm Class 2 Mô tả ở Chương V 0,16 100m
34 Lắp ống nhựa cứng uPVC Tìền Phong , Đường kính ống =90mm Class 2 Mô tả ở Chương V 0,8 100m
35 Lắp ống nhựa cứng uPVC Tìền Phong , Đường kính ống =75 mm Class 2 Mô tả ở Chương V 0,12 100m
36 Lắp ống nhựa cứng uPVC Tìền Phong , Đường kính ống =60 mm Class 2 Mô tả ở Chương V 0,2 100m
37 Lắp ống nhựa cứng uPVC Tìền Phong , Đường kính ống =48mm Class 2 Mô tả ở Chương V 0,04 100m
38 Lắp ống nhựa cứng uPVC Tìền Phong , Đường kính ống =34mm Class 2 Mô tả ở Chương V 0,08 100m
39 Lắp tê Y 135o nhựa uPVC Tiền Phong, Đường kính =110x110mm Mô tả ở Chương V 3 cái
40 Lắp tê Y 135o nhựa uPVC Tiền Phong, Đường kính =110x60mm Mô tả ở Chương V 2 cái
41 Lắp tê Y 135o nhựa uPVC Tiền Phong, Đường kính =110x75mm Mô tả ở Chương V 1 cái
42 Lắp tê Y 135o nhựa uPVC Tiền Phong, Đường kính =75x60mm Mô tả ở Chương V 3 cái
43 Lắp tê Y 135o nhựa uPVC Tiền Phong, Đường kính =60x60mm Mô tả ở Chương V 3 cái
44 Lắp tê Y 135o nhựa uPVC Tiền Phong, Đường kính =60x42mm Mô tả ở Chương V 2 cái
45 Lắp đặt tê 90onhựa uPVC Tiền Phong , Đường kính =110x110mm Mô tả ở Chương V 3 cái
46 Lắp đặt tê 90onhựa uPVC Tiền Phong , Đường kính =60x60mm Mô tả ở Chương V 1 cái
47 Lắp đặt tê kiểm tra 90onhựa uPVC Tiền Phong , Đường kính =110x110mm Mô tả ở Chương V 1 cái
48 Lắp đặt tê kiểm tra 90onhựa uPVC Tiền Phong , Đường kính =75x75mm Mô tả ở Chương V 1 cái
49 Lắp đặt côn nhựa uPVC, Đường kính =110x60mm Mô tả ở Chương V 1 cái
50 Lắp đặt cút 135o nhựa cứng uPVC , Đường kính =110mm Mô tả ở Chương V 10 cái
51 Lắp đặt cút 135o nhựa cứng uPVC , Đường kính =90mm Mô tả ở Chương V 16 cái
52 Lắp đặt cút 135o nhựa cứng uPVC , Đường kính =75mm Mô tả ở Chương V 5 cái
53 Lắp đặt cút 135o nhựa cứng uPVC , Đường kính =60mm Mô tả ở Chương V 8 cái
54 Lắp đặt cút 135o nhựa cứng uPVC , Đường kính =42mm Mô tả ở Chương V 6 cái
55 Lắp đặt cút 135o nhựa cứng uPVC , Đường kính =34mm Mô tả ở Chương V 6 cái
56 Lắp đặt cút 90o nhựa cứng uPVC, Đường kính =110mm Mô tả ở Chương V 2 cái
57 Lắp đặt cút 90o nhựa cứng uPVC, Đường kính =60mm Mô tả ở Chương V 4 cái
58 Lắp đặt cút 90o nhựa cứng uPVC, Đường kính =42mm Mô tả ở Chương V 4 cái
59 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Mô tả ở Chương V 1 cái
60 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm Mô tả ở Chương V 1 cái
61 Lắp đặt bồn cầu xí bệt CAESAR CD1530 2 khối trọn bộ+ hộp đựng giấy vệ sinh + vòi xịt Mô tả ở Chương V 4 bộ
62 Lắp đặt chậu tiểu nam men sứ trắng tương đương CAESAR U0240 + Bộ xã Mô tả ở Chương V 4 bộ
63 Lắp đặt Phễu thu vuông INOX-90 Mô tả ở Chương V 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->