Gói thầu: Thi công xây dựng trạm bơm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200512240-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng trạm bơm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200473906 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và kinh phí hỗ trợ phát triển đất trồng lúa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-12 16:21:00 đến ngày 2020-05-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,801,562,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BỂ HÚT - BỂ XẢ | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,21 | M3 |
| 2 | SXLD cốt thép móng, Đk 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,281 | TẤN |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,848 | TẤN |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,098 | 100M2 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 100, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,85 | M3 |
| 6 | Đắp cát lót | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,7 | M3 |
| 7 | Đóng cừ bằng máy đào gầu 0,5m3, đất cấp 1 (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 34,225 | 100M |
| 8 | Cừ tràm L=3,7m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 34,225 | 100M |
| B | SÂN TIÊU NĂNG | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,96 | M3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,043 | TẤN |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,074 | 100M2 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 100, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,26 | M3 |
| 5 | Đắp cát lót | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,51 | M3 |
| 6 | Đóng cừ bằng máy đào gầu 0,5m3, đất cấp 1 (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 33,37 | 100M |
| 7 | Cừ tràm L=3,7m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 33,374 | 100M |
| C | SÂN TIẾP GIÁP CỐNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,86 | M3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,126 | TẤN |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,039 | 100M2 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 100, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,75 | M3 |
| 5 | Đắp cát lót | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,51 | M3 |
| 6 | Đóng cừ bằng máy đào gầu 0,5m3, đất cấp 1 (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,92 | 100M |
| 7 | Cừ tràm L=3,7m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,917 | 100M |
| D | BẢN ĐÁY LAN CAN | |||
| 1 | Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,2 | M3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,658 | TẤN |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,147 | 100M2 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 100, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,9 | M3 |
| 5 | Đắp cát lót | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,81 | M3 |
| 6 | Đóng cừ bằng máy đào gầu 0,5m3, đất cấp 1 (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 35,15 | 100M |
| 7 | Cừ tràm L=3,7m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 35,15 | 100M |
| E | TƯỜNG TRỤ PIN + TƯỜNG BÊN | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26,52 | M3 |
| 2 | Bê tông tường dày > 45cm h<=4m đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,5 | M3 |
| 3 | SXLD cốt thép tường, Đk 10 mm, cao <=4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,774 | TẤN |
| 4 | SXLD cốt thép tường cao <=6m, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,954 | TẤN |
| 5 | SXLD cốt thép tường cao <=4m, Đk > 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,025 | TẤN |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,915 | 100M2 |
| F | TƯỜNG CÁNH | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,53 | M3 |
| 2 | SXLD cốt thép tường, Đk 10 mm, cao <=4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,214 | TẤN |
| 3 | SXLD cốt thép tường cao <=6m, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,308 | TẤN |
| 4 | Ván khuôn thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,574 | 100M2 |
| G | TƯỜNG LAN CAN | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,63 | M3 |
| 2 | SXLD cốt thép tường, Đk 10 mm, cao <=4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,251 | TẤN |
| 3 | SXLD cốt thép tường cao <=6m, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,371 | TẤN |
| 4 | Ván khuôn thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,607 | 100M2 |
| H | Chân khay | |||
| 1 | Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,04 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép chân khay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,187 | 100M2 |
| I | Tường răng T1 | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày <=45cm, cao <=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,29 | M3 |
| 2 | SXLD cốt thép tường, đường kính <10 mm, cao <=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,042 | TẤN |
| 3 | Ván khuôn thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,057 | 100M2 |
| J | Tường răng T2 | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày <=45cm, cao <=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,63 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 100, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,54 | M3 |
| 3 | Đắp cát lót | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,54 | M3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,217 | 100M2 |
| 5 | Đóng cừ bằng máy đào gầu 0,5m3, đất cấp 1 (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,032 | 100M |
| 6 | Cừ tràm L=3,7m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,032 | 100M |
| K | DẦM D1, D2 | |||
| 1 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,22 | M3 |
| 2 | SXLD cốt thép dầm cao <=6m, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,027 | TẤN |
| 3 | SXLD cốt thép dầm cao <=4m, Đk 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,031 | TẤN |
| 4 | SXLD cốt thép dầm cao <=6m, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,163 | TẤN |
| 5 | Ván khuôn thép dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,183 | 100M2 |
| L | CỘT LAN CAN | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7 | M3 |
| 2 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,186 | 100M2 |
| 3 | SXLD cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,019 | TẤN |
| 4 | SXLD cốt thép cột, trụ cao <=4m, Đk 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,103 | TẤN |
| 5 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 60mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,998 | 100M |
| 6 | Thép ống mạ kẽm nhúng nóng ĐK 60mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,325 | TẤN |
| M | SÀN TRẠM BƠM Dầm D3 | |||
| 1 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,65 | M3 |
| 2 | SXLD cốt thép dầm cao <=6m, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,016 | TẤN |
| 3 | SXLD cốt thép dầm cao <=6m, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,162 | TẤN |
| 4 | Ván khuôn thép dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,073 | 100M2 |
| N | SÀN TRẠM BƠM Dầm D4 | |||
| 1 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,28 | M3 |
| 2 | SXLD cốt thép dầm cao <=6m, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,006 | TẤN |
| 3 | SXLD cốt thép dầm cao <=6m, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,065 | TẤN |
| 4 | Ván khuôn thép dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,042 | 100M2 |
| O | Sàn | |||
| 1 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,47 | M3 |
| 2 | SXLD cốt thép sàn, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,185 | TẤN |
| 3 | Ván khuôn thép sàn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,137 | 100M2 |
| 4 | Sản xuất cửa sàn bể xả | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,055 | TẤN |
| 5 | Thép ĐK 08mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,001 | TẤN |
| 6 | Thép hình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,055 | TẤN |
| 7 | Bản lề lắp đặt cửa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | BỘ |
| 8 | Lắp dựng cửa sàn bể xả | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,57 | M2 |
| P | DÀN VAN Cột | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, h<=6m đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,36 | M3 |
| 2 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,378 | 100M2 |
| 3 | SXLD cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,048 | TẤN |
| 4 | SXLD cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,428 | TẤN |
| 5 | SXLD cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính > 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,066 | TẤN |
| Q | Dầm treo cửa | |||
| 1 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,73 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,082 | 100M2 |
| 3 | SXLD cốt thép dầm cao <=6m, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,016 | TẤN |
| 4 | SXLD cốt thép dầm cao <=6m, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,125 | TẤN |
| 5 | SXLD cốt thép dầm cao <=6m, đường kính > 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,026 | TẤN |
| R | Dầm công tác | |||
| 1 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,75 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,094 | 100M2 |
| 3 | SXLD cốt thép dầm cao <=6m, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,013 | TẤN |
| 4 | SXLD cốt thép dầm cao <=6m, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,074 | TẤN |
| S | Sàn công tác | |||
| 1 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,29 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép sàn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,034 | 100M2 |
| 3 | SXLD cốt thép sàn, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,034 | TẤN |
| 4 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,106 | TẤN |
| 5 | Thép ống mạ kẽm ĐK 34mm dày 2,5mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,106 | TẤN |
| 6 | Thép ĐK 08mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0005 | TẤN |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,4 | M2 |
| 8 | Bả dàn van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 58,76 | M2 |
| 9 | Sơn dàn van 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 58,76 | M2 |
| T | MÁI MANG CỐNG | |||
| 1 | Bê tông mái dày <= 20cm, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,85 | M3 |
| 2 | SXLD cốt thép mái, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,35 | TẤN |
| 3 | Ván khuôn mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,046 | 100M2 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 100, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,43 | M3 |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật (mái) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,885 | 100M2 |
| 6 | Đắp cát lót | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,43 | M3 |
| 7 | Đóng cừ bằng máy đào gầu 0,5m3, đất cấp 1 (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29,489 | 100M |
| 8 | Cừ tràm L=3,7m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29,489 | 100M |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,133 | 100M |
| U | ĐAN | |||
| 1 | Bê tông đan, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,28 | M3 |
| 2 | SXLD cốt thép đan, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,288 | TẤN |
| 3 | Coffa thép đan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,055 | 100M2 |
| 4 | Trải tấm ni lông dưới đan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,728 | 100M2 |
| V | BẬC THANG | |||
| 1 | Xây bậc thang bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,01 | M3 |
| W | THẢM RỌ ĐÁ | |||
| 1 | Bỏ đá hộc vào rọ và lắp đặt rọ (trên cạn), khối lượng đá hộc < 2m3/rọ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38 | RỌ |
| 2 | Mua thảm đá | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 405,6 | M2 |
| 3 | Đá hộc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 41,4 | M3 |
| 4 | Làm lớp đá 1x2 đệm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,8 | M3 |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật (mái) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1 | 100M2 |
| 6 | Trải vải địa kỹ thuật (mặt bằng) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,28 | 100M2 |
| X | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | CA |
| 2 | Đóng cừ bằng máy đào gầu 0,5m3, đất cấp 1 (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,5 | 100M |
| 3 | Mua cừ tràm L=4,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,5 | 100M |
| 4 | Lắp đặt khớp nối O250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,2 | MÉT |
| 5 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,2 | M2 |
| Y | CỬA VAN COMPOSITE | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng (vật tư phục vụ sản xuất), chiều rộng cống <=5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,429 | TẤN |
| 2 | Composite | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,509 | TẤN |
| 3 | Thép tấm cửa van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,429 | TẤN |
| 4 | Cao su lá | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,8 | M2 |
| 5 | Cao su củ tỏi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,2 | M |
| 6 | Bu lông tráng kẽm ĐK30, L=200mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | BỘ |
| 7 | Bu lông inox ĐK10, L=40mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 152 | BỘ |
| 8 | Bu lông inox ĐK12, L=50mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 202 | BỘ |
| 9 | Bu lông inox ĐK14, L=50mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 64 | BỘ |
| 10 | Bu lông inox ĐK16, L=50mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32 | BỘ |
| 11 | Sơn Gelcoast | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 63,4 | M2 |
| 12 | Lắp đặt cửa van, trọng lượng <=10tấn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,938 | TẤN |
| Z | KHE CỬA | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện >100kg | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,093 | TẤN |
| 2 | Thép tấm SUS304 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,039 | TẤN |
| 3 | Thép Đk 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,054 | TẤN |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng > 100kg/cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,093 | TẤN |
| AA | LƯỚI CHẮN RÁC | |||
| 1 | Sản xuất lưới chắn rác | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,2 | M2 |
| 2 | Thép Đk <=18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,144 | TẤN |
| 3 | Thép hình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,186 | TẤN |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,57 | M2 |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,2 | M2 |
| AB | CỬA CHẶN NƯỚC | |||
| 1 | Gỗ tạp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,12 | M3 |
| 2 | Gỗ sao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,04 | M3 |
| 3 | Cao su lá | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5 | M2 |
| 4 | Tole 5mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,74 | KG |
| 5 | Bu lông ĐK 12, L=18cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40 | CÁI |
| 6 | Bu lông ĐK 10, L=8cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17 | CÁI |
| 7 | Bu lông ĐK 16, L=10cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | CÁI |
| 8 | Bu lông ĐK 20, L=12cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | CÁI |
| 9 | Tole 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,56 | KG |
| 10 | Thép Đk <=18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,001 | TẤN |
| 11 | Khoan thép ĐK 18 dày 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4 | LỔ |
| 12 | Khoan thép ĐK 22 dày 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1 | 10 LỔ |
| 13 | Khoan gỗ ĐK 12 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40 | M LỖ |
| 14 | Khoan gỗ ĐK 16 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | M LỔ |
| 15 | Cưa gỗ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,04 | 100M |
| 16 | Cắt thép tấm 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,52 | 10M |
| 17 | Cắt thép tấm 5mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,976 | 10M |
| 18 | Xẻ gỗ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,8 | M2 |
| 19 | Bào gỗ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,8 | M2 |
| 20 | Làm mộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24,8 | M |
| AC | ĐÊ QUAY | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,758 | 100M3 |
| 2 | Cát mua | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 92,415 | M3 |
| 3 | Đắp đất bằng máy đào gầu 0,65m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,163 | 100M3 |
| 4 | Đóng cừ bằng máy đào gầu 0,5m3, đất cấp 1 (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,6 | 100M |
| 5 | Mua cừ bạch đàn L=7m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,64 | 100M |
| 6 | Mua cừ tràm L=4,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,8 | 100M |
| 7 | Thép neo đê quây Đk 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,037 | TẤN |
| 8 | Thép neo đê quây Đk <10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,008 | TẤN |
| 9 | Trải vải địa kỹ thuật (TS30 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,08 | 100M2 |
| 10 | Trải tấm cà tăng đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,192 | 100M2 |
| 11 | Tấm PP đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,192 | 100M2 |
| AD | Đào hố móng | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,654 | 100M3 |
| AE | Đắp mang cống: sử dụng đất móng | |||
| 1 | Đắp mang cống bằng máy đào kết hợp đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,594 | 100M3 |
| AF | Đắp thân cống đến cao trình +1,20: sử dụng đất móng, khối lượng còn thiếu sử dụng đất mua | |||
| 1 | Đào xúc đất móng bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,696 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng <= 1,65 T/m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,541 | 100M3 |
| AG | Đắp bờ kênh: sử dụng đất mua | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng <= 1,65 T/m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,539 | 100M3 |
| 2 | Mua đất để đắp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 98,501 | M3 |
| AH | CÔNG TÁC PHÁ DỠ Phá đê quay | |||
| 1 | Đào phá đê quây bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,92 | 100M3 |
| 2 | Nhổ cừ đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,6 | 100M |
| AI | Cột nhà trạm | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,89 | M3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,021 | TẤN |
| 3 | SXLD cốt thép cột, trụ cao <=4m, Đk <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,167 | TẤN |
| 4 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,089 | 100M2 |
| 5 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,88 | M2 |
| AJ | Đà | |||
| 1 | Bê tông đà đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,12 | M3 |
| 2 | SXLD cốt thép đà cao <=4m, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,028 | TẤN |
| 3 | SXLD cốt thép đà cao <=4m, Đk <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,182 | TẤN |
| 4 | Ván khuôn thép dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,15 | 100M2 |
| 5 | Trát đà vữa mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,28 | M2 |
| AK | Sê nô | |||
| 1 | Bê tông sê nô đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,3 | M3 |
| 2 | SXLD cốt thép sê nô cao <=4m, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,149 | TẤN |
| 3 | Coffa sê nô | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,229 | 100M2 |
| 4 | Trát sê nô, vữa mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,94 | M2 |
| AL | Kèo | |||
| 1 | Bê tông vì kèo đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,43 | M3 |
| 2 | SXLD cốt thép vì kèo cao <=4m, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,009 | TẤN |
| 3 | SXLD cốt thép vì kèo cao <=4m, Đk <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,044 | TẤN |
| 4 | Coffa thép vì kèo | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,079 | 100M2 |
| 5 | Trát vì kèo, vữa mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,92 | M2 |
| AM | Cột đỡ vì kèo | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,04 | M3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,001 | TẤN |
| 3 | SXLD cốt thép cột, trụ cao <=4m, Đk <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,008 | TẤN |
| 4 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,01 | 100M2 |
| 5 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,98 | M2 |
| AN | Lanh tô, ô văng | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,38 | M3 |
| 2 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng cao <=4m, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,029 | TẤN |
| 3 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng cao <=4m, Đk 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,025 | TẤN |
| 4 | Coffa thép lanh tô, ô văng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,136 | 100M2 |
| 5 | Trát lanh tô, ô văng vữa mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,57 | M2 |
| AO | Đà giằng cửa sổ | |||
| 1 | Bê tông đà đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,06 | M3 |
| 2 | SXLD cốt thép đà cao <=4m, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,005 | TẤN |
| 3 | Ván khuôn thép dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,011 | 100M2 |
| AP | Trụ bổ cửa chính | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,05 | M3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,005 | TẤN |
| 3 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,014 | 100M2 |
| AQ | Xây tường | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,89 | M3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36,165 | M2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36,165 | M2 |
| AR | Công tác khác | |||
| 1 | Xà gồ C (80*50) dày 2mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 33,92 | M |
| 2 | Tol mạ nhôm kẽm màu đỏ sậm dày 0,45mm khổ 1,07m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,5 | M2 |
| 3 | Trần la phông prima (giá mua + nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,4 | M2 |
| 4 | Cửa sổ khung sắt kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,44 | M2 |
| 5 | Cửa sắt sơn tĩnh điện có lá + phụ kiện kèm theo | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,5 | M2 |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,112 | TẤN |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,215 | 100M2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,44 | M2 |
| 9 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,5 | M2 |
| 10 | Sơn tường ngoại thất 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 65,42 | M2 |
| 11 | Sơn tường nội thất 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 43,02 | M2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21 | MÉT |
| AS | Thiết bị điện | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | BỘ |
| 2 | Lắp công tắc điện, loại có 1 hạt trên công tắc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | CÁI |
| 3 | Lắp ổ cắm điện, loại đơn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | CÁI |
| 4 | Lắp đặt cầu dao 1 pha | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | BỘ |
| 5 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,0mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36 | M |
| 6 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x3mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | M |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa dẹp bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | M |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa dẹp bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,5 | M |
| 9 | Bảng điện nhựa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | CÁI |
| AT | Cầu trục | |||
| 1 | Sản xuất dầm cầu trục thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,531 | TẤN |
| 2 | Lắp dựng dầm cầu trục | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,531 | TẤN |
| 3 | Thép hình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,429 | TẤN |
| 4 | Thép tấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,102 | TẤN |
| AU | Lan can ngoài nhà trạm | |||
| 1 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,075 | TẤN |
| 2 | Thép ống mạ kẽm D42 dày 2mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,075 | TẤN |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,02 | M2 |
| AV | Ống thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,064 | 100M |
| AW | THIẾT BỊ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Máy bơm hướng trục đứng HTĐ 1200-3. Lắp trục trung gian (Lưu lượng: 1150-1250m3/h; Cột áp: 3,5-2,4m;Công suất: 22kW; Vòng quay: 1450v/phút; Điện áp: 3x400V/50Hz) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | BỘ |
| 2 | Van xả Þ350 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | CÁI |
| 3 | Cút Þ350 x 30 độ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | CÁI |
| 4 | Ống thép Þ350x1000x3mm, 2 đầu bích | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | CÁI |
| 5 | Tủ điều khiển 2 máy bơm (Công suất: 22kW/3P/380VAC/50Hz) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | TỦ |
| 6 | Dây cáp điện 3x16 điều khiển máy bơm từ tủ điều khiển xuống động cơ (bao gồm đầu cos). Không bao gồm dây cáp điều khiển từ tủ hạ thế tới tủ điều khiển | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | M |
| 7 | Dây cáp điện 3*25 nối từ trạm biến thế đến tủ điều khiển | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 100 | M |
| 8 | Pa lăng xích kéo tay 2tấn - 3 mét | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | CÁI |
| 9 | Con chạy kéo tay 2 tấn - 3 mét | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | CÁI |
| 10 | Zoăng cao su Þ350 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | CÁI |
| 11 | Bu lông đai ốc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 72 | BỘ |
| 12 | Chi phí vận chuyển từ TP. HCM về công trình và bốc xuống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | CHUYẾN |
| 13 | Chi phí vận chuyển tiếp vào nhà trạm ống, van, cút, tủ điện) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | TẤN |
| AX | Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt 2 máy bơm HTĐ 1200-3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,846 | TẤN |
| 2 | Lắp đặt ống xả | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,266 | TẤN |
| 3 | Lắp đặt van, cút | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | CÁI |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển và đấu nối cáp điện từ tủ điều khiển đến động cơ. | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | TỦ |
| AY | THIẾT BỊ CỬA VAN | |||
| 1 | Pa lăng 5T chiều cao nâng hạ 5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | BỘ |
| 2 | Cáp treo D16 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | M |
| 3 | Ốc xiết cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | CÁI |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi