Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200504393-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm quản lý, bảo trì công trình giao thông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200364140
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn duy tu, sửa chữa các công trình giao thông năm 2020 (theo Quyết định số 2356/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Cà Mau)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-12 17:49:00 đến ngày 2020-05-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,904,773,207 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây lắp
B Rãnh thoát nước
C Sản xuất
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m3
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m2
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,953 100m2
4 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,0517 100m2
5 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,4164 tấn
6 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,0804 tấn
7 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 668,454 m3
D Lắp đặt
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,2892 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192,9694 m3
3 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.052 1 cấu kiện
4 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,848 10 tấn/1km
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.052 1 cấu kiện
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên 1.027 1 cấu kiện
7 Vận chuyển bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,6226 10 tấn/1km
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.027 1 cấu kiện
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7131 100m
E Hoàn thiện
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (phần tiếp giáp rãnh phía ngoài) 4,5128 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,7764 100m3
3 Lớp cấp phối đá dăm phần tiếp giáp mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 287,1736 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 (phần tiếp giáp mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,0496 m3
5 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (lắp đặt ống D315) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4241 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 (phần lắp đặt ống D315) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0458 m3
F Thảm bê tông nhựa mặt đường
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,7237 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 32,1114 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,5121 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,1244 100m2
5 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50-60T/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3369 100 tấn
6 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 50-60T/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9795 100 tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T 11,3164 100tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 463,9725 100tấn
G Đảm bảo giao thông
1 Bê tông chân cốt, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5535 m3
2 Cung cấp sắt ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,48 kg
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,191 1m2
4 Cung cấp đèn cảnh báo giao thông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
5 Cung cấp dây ru băng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cuộn
6 Nhân công điều tiết giao thông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 công
H Chi phí dự phòng
1 (tính bằng 5% chi phí xây lắp) Theo HS dự toán và HSMT 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->